QUANG-QUÂN
MA TRẬN KIỄM TRA MÔN TOÁN HỌC KỲ 1 KHỐI 11 NĂM HỌC 2019– 2020
THỜI GIAN 90 PHÚT
1.PHẦN 1 : TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Chủ đề
Các mức độ cần đánh giá

Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Phương trình lượng giác
1
1
1
1
Nhị thức Niu tơn
1
1
1
1
Vẽ hình và
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
1
1

1
1
Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
1
1
1
1
Hình tính thiết diện
1
1
1

Tổng
1
1
1
1
2
2
1
1
5
5
2. PHẦN 2 : TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM )
Chủ đề
Các mức độ cần đánh giá

Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tập xác định
1
0,25
1
0,25
GTLN, GTNN
1
0,25
1
0,25
Phương trình lượng giác cơ bản
1
0,25
1
0,25
2
0,5
Pt đưa về pt lượng giác cơ bản
1
0,25
1
0,25
Pt bậc nhất đối với sin, cos
1
0,25
1
0,25
Pt bậc 2 đối với 1 hàm số lượng giác
1
0,25
1
0,25
Quy tắc đếm
1
0,25
1
0,25
2
0,5
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
2
0,5
1
0,25
3
0,75
Nhị thức Niu Tơn
1
0,25
1
0,25
Phép thử và biến cố
1
0,25
1
0,25
Xác suất của biến cố
1
0,25
1
0,25
2
0,5
Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
1
0,25
1
0,25
Ảnh của điểm qua phép quay
1
0,25
1
0,25
Ảnh của đường tròn qua phép dời hình
1
0,25
1
0,25
Ảnh của đường thẳng qua phép vị tự
1
0,25
1
0,25
Tổng
10
2,5
10
2,5
0
0
0
0
20
5
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
1. Tự luận : (5.0 điểm)
Câu 1 : Giải pt lượng giác (1.0 điểm)
Câu 2 : (1.0 điểm)
Câu 3 : (3.0 điểm)
a) Vẽ hình ( 0,5 điểm ) . Tìm giao tuyến của hai mp ( 0,5 điểm ) .
b) Tìm giao điểm của một đường thẳng với 1 mp ( 1 điểm ).
c) Xác định thiết diện và hình tính ( 1 điểm ).
2. Trắc nghiệm : ( 5 điểm )
CHỦ ĐỀ
CÂU
MÔ TẢ
Mức độ
Tập xác định
1
Tìm tập xác của hàm số lượng giác
1
GTLN, GTNN
2
Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác
2
Phương trình lượng giác cơ bản
3
Giải pt lượng giác cơ bản
1
4
Giải pt lượng giác cơ bản
2
Pt đưa về pt lượng giác cơ bản
5
Biến đổi pt về pt lượng giác cơ bản rồi giải
1
Pt bậc nhất đối với sin, cos
6
Giải pt : asinx + bcosx = c
2
Pt bậc 2 đối với 1 hàm số lượng giác
7
Giải pt bậc 2 đối với 1 hàm số lượng giác
1
Quy tắc đếm
8
Sử dụng quy tắc nhân để giải toán
1
9
Sử dụng phối hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân để giải toán
2
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
10
Sử dụng công thức Pn để giải toán
1
11
Sử dụng công thức Cnk để giải toán
1
12
Sử dụng công thức Ank để giải toán
2
Nhị thức Niu Tơn
13
Tìm hệ số của một hạng tử trong khai triển nhị thức
2
Phép thử và biến cố
14
Mô tả không gian mẫu hoặc xác định một biến cố
2
Xác suất của biến cố
15
Tìm xác suất của một biến cố
1
16
Tìm xác suất của một biến cố
2
Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
17
Dùng công thức tọa độ trong phép tịnh tiến để giải toán
1
Ảnh của điểm qua phép quay
18
Dùng định nghĩa và hình vẽ để tìm tọa độ ảnh của 1 điểm qua phép quay tâm O, góc quay 900 hoặc - 900
1
Ảnh của đường tròn qua phép dời hình
19
Tìm pt ảnh của đường tròn có pt cho trước qua phép dời hình
2
Ảnh của đường thẳng qua phép vị tự
20
Tìm pt ảnh của đường thẳng có pt cho trước qua phép vị tự
2
B) TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Tập xác định của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 2 : Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng :
A. 4 B. -4 C. – 8 D. 8
,
Câu 3 : Phương trình lượng giác : có nghiệm là :
A. B.
C. D.
Câu 4 : Nghiệm của phương trình : là :
A. B.
C. .
Câu 5: Phương trình : có nghiệm là :
A. B.
C. D.
Câu 6 : Nghiệm của phương trình : là :
A. B.
C. D.
Câu 7 : Phương trình : có nghiệm là :
A. B.
C. D.
Câu 8 : Một người có 6 cái áo khác nhau , 5 cái quần khác nhau và 4 cái cà vạt khác nhau . Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ đồng phục gồm áo , quần và cà vạt .
A. 15 B. 120 C. 30 D. 44
Theo quy tắc nhân , số cách chọn đồng phục : 6.5.4 = 120
Câu 9 : Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100 ?
A. 35 B. 36 C. 42 D. 41
TH1 : Có một chữ số : Có 6 số TH2 : Có hai chữ số : a có 5 cách chọn , b có 6 cách chọn . Có 30 số Vậy có tất cả : 6 + 30 = 36 số
Câu 10 : Có 5 bạn A , B ,C , D , E được xếp thành một hàng dọc . Hỏi có bao nhiêu cách xếp khác nhau sao cho bạn A luôn đứng ở đầu hàng và bạn E luôn đứng ở cuối hàng .
A. 12 B. 24 C. 120 D. 6
Số cách sắp xếp : 3! = 6 cách
Câu 11 : Có 8 đội bóng đá tham gia thi đấu tính điểm . Thể lệ cuộc thi là bất kì hai đội nào cũng chỉ gặp nhau một lần . Hỏi giải phải tổ chức tất cả bao nhiêu trận đấu ?
A. 8 B. 56 C. 16 D. 28
Số trận đấu : trận
Câu 12 : Trong một cuộc đua ngựa , có 6 con ngựa cùng xuất phát . Hỏi có bao nhiêu khả năng xếp loại ba con ngựa về nhất , nhì , ba ?
A. 120 B. 20 C. 6 D. 12
Số khả năng xếp loại : cách
Câu 13 : Hệ số của trong khai triển của biểu thức là :
A. -84 B. 84 C. 20 D. -20
Hệ số thỏa đk : Hệ số :
Câu 14 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần . Biến cố E là biến cố lần gieo đầu xuất hiện mặt 6 chấm . Khi đó biến cố E là :
A.
B.
C.
D.
Câu 15 : Một bình đựng 5 quả cầu xanh , 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng . Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là:
A. B. C. D.
Câu 16 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 7 là:
A. B. C. D.

Câu 17 : Trong mặt phẳng Oxy , cho và điểm . Biết diềm M’ là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo véctơ . Tìm tọa độ điểm M .
A. B. C. D.
Câu 18 : Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay là :
A. M’ ( 0 ; -16 B. M’ ( 16 ; 0 ) C. M’ ( 0 ; 16 ) ) D. M’ ( -16 ; 0 )
Câu 19 : Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến theo véctơ là đường tròn ( C’) có phương trình :
A. B.
C. D.
] ;
Câu 20 : Trong măt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình : . Phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau ?
A. B.
C. D.
Cách 2, c=k.c’=-3(-3)=9
A . TỰ LUẬN
Câu 1 : Giải phương trình sau :
Câu 2 : Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức biết rằng thỏa điều kiện : .
Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành . Gọi O là giao điểm của AC và BD ;
M , N lần lượt là trung điểm của CD và SD .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng : ( SOD ) và ( ANC )
b) Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng ( SAB )
c) Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng ( OMN ) . Thiết diện là hình gì ?
A. ĐÁP ÁN :
Câu
Ý
Nội Dung
Điểm
1
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
2
Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức biết rằng thỏa điều kiện : .
Đk :

0.25đ
0.25đ
Số hạng tổng quát :
0.25đ
Hệ số của thỏa điều kiện :
Vậy hệ số của là :
0.25đ
3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành . Gọi O là giao điểm của AC và BD ; M , N lần lượt là trung điểm của CD và SD .
A
B
C
D
S
O
M
N
P
Q
d
I
( Học sinh chỉ cần vẽ hình chóp S.ABCD sẽ cho điểm 0.25đ )
0.25đ
a)
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng : ( SOD ) và ( ANC )
Ta có :
0.25đ

0.25đ
Suy ra :
0.25đ
b)
Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng ( SAB )
Xét mặt phẳng : ( SCD ) chứa MN
Ta có :
0.25đ

Suy ra : với d qua S và song song với AB
0.25đ
Gọi
0.25đ
Vậy
0.25đ
c)
Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng ( OMN ) . Thiết diện là hình gì ?
Gọi
Ta có :
0.25đ

Suy ra : với
0.25đ
0.25đ
Vậy thiết diện là hình thang MNPQ vì
0.25đ
Chú ý : Học sinh giải các cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng với mỗi phần

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kỳ 1 môn toán lớp 11 năm 2019 của thầy Hạ Văn Quang

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.