KIỂM TRA HỌC KÌ – HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÝ 7 - NĂM HỌC: 2017 – 2018
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 20 đến tiết thứ 33 theo PPCT
2. Mục đích:
- Đối với học sinh: Đánh giá kết quả học tập, rút ra ưu nhược điểm để tiếp tục cố gắng.
- Đối với giáo viên: Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học.
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
a) Tổng số điểm toàn bài: 10 điểm.
b) Tính trọng số điểm cho từng mạch nội dung:
- Sự nhiễm điện học 2 tiết : 2/12 = 16,67%
- Dòng điện, các tác dụng của dòng điện học 5 tiết : 5/12 = 41,67%
- Cường độ dòng điện, hiệu điện thế học 5 tiết : 5/12 = 41,67%
c) Tính toán số điểm với từng mạch nội dung: 2đ – 4đ – 4đ
d) Trọng số điểm và tính số điểm cho từng cấp độ nhận thức:
Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng – Vận dụng cao: 3 – 2 – 4,5 – 0,5
e) Ma trận đề
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Sự nhiễm điện
( 2 tiết)
1 câu
( 0,5 điểm)
1 câu
( 1,5 điểm)
1 câu
0,5 điểm
1 câu
1,5 điểm
Dòng điện, các tác dụng của dòng điện
( 5 tiết)
1 câu
(0,5 điểm)
1 câu
(2 điểm)
1 câu
( 0,5 điểm)
1 điểm
(0,5 điểm)
1 câu
(0,5 điểm)
4 câu
2 điểm
1 câu
2 điểm
Cường độ dòng điện, hiệu điện thế
( 5 tiết)
1 câu
( 0,5 điểm)
1 câu
(1 điểm)
1 câu
( 2,5 điểm)

1 câu
0,5 điểm
2 câu
3,5 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
3 câu
3 điểm
30%
3 câu
2 điểm
20%
3 câu
4,5 điểm
45%
1 câu
0,5 điểm
5%
10 câu
10 đ
100%
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN
Họ và tên:…………………..
Lớp:……..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÝ Khối: 7
Năm học 2017 - 2018
Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ CHẴN
I. Bài tập trắc nghiệm. ( 3 điểm)
Câu 1: Cách nào sau đây có thể làm thước nhựa nhiễm điện?
A. Đưa thước nhựa vào cực dương của nguồn điện. C. Hơ nóng thước nhựa
B. Cọ xát thước nhựa vào vải khô. D. Phơi thước nhựa ở ngoài nắng.
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Cơ co giật là do tác dụng sinh lý của dòng điện.
B. Tác dụng hóa học của dòng điện là cơ sở của phương pháp mạ điện.
C. Hoạt động của chuông điện dựa vào tác dụng từ của dòng điện.
D. Bóng đèn bút thử điện sáng là do tác dụng nhiệt của dòng điện.
Câu 3: Vật nào dưới đây có thể gây ra tác dụng từ?
A. Mảnh nilon được cọ xát mạnh. C. Sợi dây cao su có hai đầu nối với hai cực của pin.
B. Một cuộn dây dẫn có dòng điện chạy qua. D. Một pin còn mới đặt riêng trên bàn.
Câu 4: Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo hiệu điện thế ?
A. Vôn kế B. Ampe kế C. Đồng hồ D. Lực kế
Câu 5: Dòng điện chạy qua đèn nào dưới đây làm phát sáng chất khí?
A. Đèn LED C. Đèn dây tóc đui xoáy
B. Đèn dây tóc đui cài D. Đèn bút thử điện.
Câu 6: Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt ?
A. Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.
B. Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.
C. Vì dòng điện có khả năng làm nóng dây dẫn điện.
D. Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.
II. Bài tập tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Đổi đơn vị:
1,375A = …………mA 40mV = …………V
125mA = …………A 0,25V = …………mV
Câu 2 (1,5 điểm): Tại sao vào những ngày hanh khô, khi chải tóc bằng lược nhựa thì nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút kéo thẳng ra?
Câu 3 (2 điểm ): Thế nào là chất cách điện, vật liệu cách điện ? Nêu ví dụ ?
Câu 4 (2,5 điểm): Cho mạch điện gồm nguồn điện (2pin) ; 2 bóng đèn Đ1, Đ2 mắc nối tiếp; 1ampe kế đo cường độ dòng điện chạy trong mạch; 1 khóa K; dây dẫn.
a. Hãy vẽ sơ đồ mạch điện và vẽ thêm chốt dương (+), chốt (-) của ampe kế, chiều dòng điện chạy trong mạch khi công tắc đóng.
b. Dựa vào sơ đồ mạch điện trên; biết số chỉ ampe kế là 1,5A, hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 1 là
UĐ1= 2,4V và hiệu điện thế giữa hai đầu cả 2 đèn là U= 4,9V.
Tính : Cường độ dòng điện qua mỗi đèn và hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 2 (UĐ2).
Học sinh làm bài vào đề - Chúc các em làm bài thật tốt
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN
Họ và tên:…………………..
Lớp:……..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÝ Khối: 7
Năm học 2017 - 2018
Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ LẺ
I. Bài tập trắc nghiệm. ( 3 điểm)
Câu 1: Cần cẩu dùng nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?
A. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng từ
B. Tác dụng phát sáng D. Tác dụng hóa học
Câu 2: Trường hợp nào sau đây không có hiệu điện thế?
A. Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng.
B. Giữa hai cực của một acquy trong mạch kín thắp sáng bóng đèn.
C. Giữa hai đầu một bóng đèn khi chưa mắc nó vào mạch điện.
D. Giữa hai cực của một pin còn mới để trên bàn.
Câu 3: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi :
A. Máy bơm nước B. Nồi cơm điện C. Quạt điện D. Ti-vi
Câu 4: Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo cường độ dòng điện ?
A. Vôn kế B. Ampe kế C. Đồng hồ D. Lực kế
Câu 5: Vì sao dòng điện có tác dụng từ ?
A . Vì dòng điện có làm sáng bóng đèn bút thử điện.
B . Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh .
C . Vì dòng điện có khả năng làm nóng dây dẫn điện.
D . Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.
Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A. Mọi đèn phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao
B. Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.
C. Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Đèn điôt phát quang ( đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua một chiều nhất đinh.
II. Bài tập tự luận ( 7 điểm):
Câu 1( 1 điểm): Đổi đơn vị:
2,65A = …………mA 795mV = …………V
392mA = …………A 0,31V = …………mV
Câu 2: (1,5 điểm) Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Giải thích tại sao?
Câu 3: (2 điểm ) Thế nào là chất dẫn điện, vật liệu dẫn điện ? Nêu ví dụ ?
Câu 4: ( 2,5 điểm) Cho mạch điện gồm nguồn điện (2pin) ; 2 bóng đèn Đ1, Đ2 mắc nối tiếp; 1ampe kế đo cường độ dòng điện chạy trong mạch; 1 khóa K ; dây dẫn.
a. Hãy vẽ sơ đồ mạch điện và vẽ thêm chốt dương (+), chốt (-) của ampe kế, chiều dòng điện chạy trong mạch khi công tắc đóng.
b. Dựa vào sơ đồ mạch điện trên; biết số chỉ ampe kế là 1A, hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 1 là UĐ1= 1,8V và hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện U= 3V.
Tính : Cường độ dòng điện qua mỗi đèn và hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 2 (UĐ2) ?
Học sinh làm bài vào đề - Chúc các em làm bài thật tốt
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: VẬT LÝ Khối: 7
Năm học 2017 - 2018
Thời gian làm bài 45 phút
I. Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu
1
2
3
4
5
6
Đề chẵn
B
D
B
A
D
C
Đề lẻ
C
C
B
B
D
A
II. Tự luận: (7đ)
Đề chẵn
Đề lẻ
Điểm
Câu 1
1,375A=1375mA
125mA = 0,125A
40mV = 0,04V
0,25V = 250V
2,65A = 2650mA
392mA = 0,392A
795mV = 0,795V
0,31V = 310 mV
Câu 2
Khi ta chải đầu bằng lược nhựa, lược nhựa và tóc cọ xát vào nhau, cả lược nhựa và tóc đều bị nhiễm điện. Do đó, tóc bị lược nhựa hút kéo thẳng ra.
Sau khi đi một thời gian dài, thành xe cọ sát vào không khí nên xe bị nhiễm điện. Khi đó ta thấy như bị giật điện.
Câu 3
Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua. Chất cách điện gọi là vật liệu cách điện khi được dùng để làm các vật hay bộ phận cách điện.
VD: Nước nguyên chất, không khí, cao su,...
Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua. Chất dẫn điện gọi là vật liệu dẫn điện khi được dùng để làm các vật hay bộ phận dẫn điện.
VD: Chất dẫn điện là bạc, vàng, sắt,...
1 điểm
Câu 4
a, Vẽ đúng sơ đồ mạch điện
Ghi đúng chốt + - của ampe kế
Xác định đúng chiều dòng điện
b, Tính
I = I1 = I2 = 1,5A
U = UĐ1 + UĐ2
Þ UĐ2 = U - UĐ1
Þ UĐ2 = 4,9 – 2,4 = 2,5 V
a, Vẽ đúng sơ đồ mạch điện
Ghi đúng chốt + - của ampe kế
Xác định đúng chiều dòng điện
b, Tính
I = I1 = I2 = 1A
U = UĐ1 + UĐ2
Þ UĐ1 = U - UĐ2
Þ UĐ1 = 3 – 1,8 = 1,2V

1,5đ
BAN GIÁM HIỆU
Kí duyệt
NHÓM TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Kí duyệt
NGƯỜI RA ĐỀ
Đoàn Thúy Hòa
Nguyễn Thị Thanh Quỳnh
Ngô Phương Anh
KẾT QUẢ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ
MÔN: VẬT LÝ
Khối: 7
Năm học 2017 - 2018
Thời gian làm bài 45 phút
Lớp
Sĩ số
8->10
6,5->7,5
5->6
3->4.5
0->2,5
Trên TB
Dưới TB
Ghi chú
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
7A
7B
7C
Đánh giá chung:
Lớp 7A
..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Lớp 7B
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Lớp 7C
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Đình Xuyên, ngày ..... tháng ..... năm ....
Nhóm Lý

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật Lý lớp 7 năm 2017 2018 trường THCS Đình Xuyên

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.