SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TỈNH HẬU GIANG NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN - LỚP 12 (THPT)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm 06 trang)
Mã đề: 701
M (1;2;3)
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm và có một

véc tơ chỉ phương là a(2;3; 1). Phương trình đường thẳng nào được cho dưới đây là phương trình
của đường thẳng ?
xy12 z3 x2 yz3 1
A.  . B.  .
23 1 1 23
xy1 23z x 2 y31z
C.  . D.  .
23 1 1 23
dx
Câu 2. Tìm Fx() .
 2
sin x
2
A. Fx( )cotxC. B. C. D.
Fx( )cotx C. Fx( )cot xC. Fx( )tanx C.
2 2
Câu 3. Nếu f ()x dx 5 thì f ()x1dx bằng
 
0 0
A. 5. B. 8. C. 3. D. 4.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(3;1;5) và bán kính bằng 2 có
phương trình là
2 2 2 2 2 2
A. (x3)  (y1) (z 5)  2. B. (x3)  (y1) (z 5)  4.
2 2 2 2 2 2
C. (x3)  (yz1) ( 5)  2. D. (x3)  (yz1) ( 5)  4.

cho vectơ Trong các mặt phẳng có
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, n (1;2;3).

n
phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến?
yz2 3 0. x230yz . x2y3 0.
A. B. C. x2z3 0. D.
Câu 6. Cho hàm số fx()liên tục trên . Gọi ()D là hình phẳng giới hạn bởi các đường
y= fx( ), y 0, x1 và x 2 (như hình vẽ bên dưới). Khi cho ()D quay xung quanh trục Ox, ta
được một khối tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức
12 12
A. Vf ()x dx f ()x dx. B. Vf ()x dx f ()x dx.
 
1 1 11
12 12
22 22
C. Vf ()x dx f ()x dx. D. Vf ()x dx f ()x dx.
  
11 11
Trang 1/6 - Mã đề 701
5
7
Câu 7. Tính tích phân dx.

6x+1
2
7 31 7 13 31 31
A. ln . B. ln . C. 7ln . D. 42ln .
6 13 6 31 13 13
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB, với và
A(1;−−2; 2) B(−5;0;4).
Tâm I của mặt cầu (S) có tọa độ là
A. I(−6;2;6). B. C. I(−−2; 1;1). D.
I(−3;1;3). I(−−4; 2;2).
Câu 9. Cho hai số phức za2020i và z 2019 bi, với ab,. Tìm ab, biết zz .
1 2 12
A. B.
ab2020, 2019. ab2019, 2020.
C. D.
ab2019, 2020. ab2020, 2019.
2 3 3
Câu 10. Nếu f ()x dx=−2 và f ()x dx=1 thì f ()x dx bằng
∫ ∫ ∫
1 1 2
A. 3. B. 2. C. −3. D. −1.
(Oxy)?
Câu 11. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng
A. M (2019;2020;0). B. N(2020;0;0). C. P(0;2020;0). D. Q(0;0;2020).
xt32−


Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho đường thằng dy: = 2. Tìm một véc tơ chỉ phương của d.


zt−1

   
A. c (−2;0;1). B. d (−2;2;1). C. b=(−−2;0; 1). D. a (3;2;−1).
Câu 13. Số phức z có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng  3 được viết là
A. zi2 3. B. zi2 3. C. zi2 3. D. z2 3.
1
là một nguyên hàm của hàm số fx() trên và F(1) 2.
Câu 14. Giả sử Fx() . Biết f (x)dx=16

0
F(0).
Tính
A. F(0)14. B. F(0) 8. C. F(0)14. D. F(0)18.
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng qua điểm A(1;3;1) và có

một vectơ pháp tuyến có dạng
n (1;2;3)
A. B.
1(x++1) 2(y+ 3)+ 3(z+1)=0. 1(xy−+1) 2( − 3)+ 3(z−1)=0.
C. 1(xy+1)+ 3( + 2)+1(z+ 3)=0. D. 1(xy−1)+ 3( −+2) 1(z−=3) 0.
Câu 16. Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
π
zisin+ 2 .
A. B. zi3− 2. C. z= 5. D. zi= 2.
12
Câu 17. Cho hàm số bậc ba y fx() có đồ thị (C). Biết rằng (C) cắt trục hoành tại 3 điểm có
hoành độ là  3;0; 3 như hình vẽ.
Trang 2/6 - Mã đề 701
=
=
= = =
=
=
Tính diện tích S phần gạch sọc.
3
3
A. S f ()x dx . B. S f ()x dx.
 
 3  3
3 03
C. S f ()x dx. D. S f ()x dx f ()x dx.
 
0
 3  3
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thằng
x+ 2 yz−+12
d :?
112
A. M (2;1;2). B. N(2;−1;2). C. Q(−−2;1; 2). D. P(1;1;2).
Câu 19. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
2020
dx 1
x
2019
A. x dxC. B.  C.
  2
2020 xx
dx
x x
2020 dx2020 C.
C. D. ln xC.
 
x
Câu 20. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx sin , trục hoành và hai đường thẳng
xx0,  bằng
A. 1. B. 2. C. . D. 2.
Câu 21. Điểm trong hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức nào sau đây?
A
A. z=−1. B. zi2.− C. zi=−+1 2. D. zi= 2.
fx() 0;2 .
Câu 22. Cho hàm số liên tục trên đoạn   Giả sử Fx() là một nguyên hàm của hàm số
fx() trên đoạn 0;2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
0 2
A. f (x)dx F(2)+F(0). B. f (x)dx F(2)+F(0).
∫ ∫
2 0
0 2
C. f (x)dx F(2)−F(0). D. f (x)dx F(2)−F(0).
∫ ∫
2 0
Câu 23. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx() 2x+e là
2 2 x 2 2
A. 2.xe+ B. x ++eC. C. 2.x ++ex C D. x ++ex C.
2
Câu 24. Giải phương trìnhz −+1 20=trên tập số phức.
A. S=−i−+12 ;i−+12 B. Si=−−+12 ; −+12
{ } { }
C. S=−−+12;−+12 D. S=−i−+12;−+12
{ } { }

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1), B(2;3;2). Vectơ AB có tọa độ là
A. (−−1; 2;−3). B. C. (2;3;−2). D. (3;4;1).
(1;2;3).
Trang 3/6 - Mã đề 701
=
= =
= =
=
==
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;−1),B(−1;0;4),C(.0;−−2; 1) Viết
phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC.
A. x – 2yz– 5 −=5 0. B. 2xy– + 5z−=5 0. C. x – 2yz– 5 = 0. D. x – 2yz– 5 +=5 0.

ux ln
e 

lnx

Câu 27. Xét I dx, nếu đặt thì
 1
 2

x
dv dx

1 2

x

e e
e e
 
11 11
 
 
A. I lnx  dx. B. Ilnx dx.
 
 
 2  2
 
 
 
x x xx
1 1
1 1
e e
e e
 
11 11
 
 
C. I lnx  dx. D. Ilnx dx.
 
 
 2  2
 
 
 
xx x x
1 1
1 1

xt12




Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng dy: 23t và

1


zt2


x3 y11z
d :. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
2
23 1
A. d và d cắt nhau. B. d và d chéo nhau.
1 2 1 2
C. d và d trùng nhau. D. d và d song song nhau.
1 2 1 2
3
2
a
xx−2 *
Câu 29. Cho với ab,.∈ Tính S ab− .
(x−=1)3 dx

lnb
0
A. S=13. B. S=16. C. S= 3. D. S=10.
3
Câu 30. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số yx và được tính
yx
theo công thức:
01 01
33 33
A. S ()x x dx()x x dx. B. S ()xx dx()x x dx.
 
10 10
01 01
33 33
C. S()x x dx ()x x dx. D. S ()x x dx ()x x dx.
 
10 10
2020
Câu 31. Khi tính nguyên hàm (2x+1) dx bằng cách đặt ux2+1, ta được nguyên hàm nào?

1
2020 2020 2020 2020
A. u du. B. u dx. C. u du. D. 2.u du
∫ ∫ ∫ ∫
2

Oxyz,
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ cho ab (1;1;2), ( 3;2;1). Mệnh đề nào dưới
đây là sai?
 

A. 2a3b (11;8;7). B. ab, (3;5; 1).


 
21
C. ab.  7. D. cos(ab, ) .
6
Câu 33. Cho các số phức zi2−3, zi14+ . Tìm số phức liên hợp của số phức zz .
1 2 12
A. 14 5i. B. 145i. C. 145i. D. 14 5i.
Trang 4/6 - Mã đề 701
= =
=
=
Câu 34. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(5;2;3). Tìm hình chiếu H của điểm A
lên trục Oy.
A. H (0;−2;0). B. H (0;2;0). C. H (5;0;3). D. H (5;2; 3).
2
Câu 35. Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z + 2z+ 5=0. Trên mặt phẳng tọa
1
độ, điểm biểu diễn z có tọa độ là
1
A. B. C. D.
(−1;2). (2;−1). (−−2; 1). (−1;−2).

ux 2


Câu 36. Xét I 2x cosxdx, nếu đặt thì



dv cosxdx

2 2
   
  du 2dx du 2dx
dux dx dux dx
   
A. B. C. . D. .
. .
   
   

vxsin v sinx v sinx vxsin
   
 
ab, ∈
Câu 37. Cho số phức zi3+ 4. Gọi w a+ bi( ) là số phức nghịch đảo của z. Tính ab.
12 12
A. − . B. 12. C. −12. D. .
625 625
Câu 38. Bán kính của mặt cầu có tâm I(2;3;4) và tiếp xúc với mặt phẳng ()Oxz bằng
A. 29. B. 3. C. 5. D. 2 5.
2 3
Câu 39. Cho hàm số thỏa mãn Tính tích phân I f 42− x dx.
y= fx() f (x)dx=1.
( )
∫ ∫
0 1
1
I= .
A. B. I= 0. C. I= 2. D. I=1.
2
2 22
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (Sx) : ( 3)  (y 2) (z 1) 100 và
mặt phẳng (P) : 2x2yz9 0. Mặt phẳng ()P cắt mặt cầu ()S theo giao tuyến là đường tròn
(C). Giả sử (C)có tâm H (abc;;) và bán kính r. Có bao nhiêu số dương trong các số abc, , , và r ?
A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3.
/ 2
Câu 41. Cho hàm số fx() có đạo hàm liên tục trên  và thỏa fx( ) cos x. Tính I f (a)− fb( ),
với ab, là hai số thực và ab .
11 11
A. I (ba−+) (sin 2b− sin 2a). B. I (ab−+) (sin 2a− sin 2b).
24 24
11 11
C. I (ba−−) (sin 2b− sin 2a). D. I (ba−+) (sin 2b− sin 2a).
24 22
x− 3 y− 32z+
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : ;
1
−−1 21
x− 5 yz+−12
d :
và mặt phẳng (P) :x+ 2y+ 3z−=5 0. Đường thẳng d vuông góc với (P), cắt
2
−32 1
d và d có phương trình là
1 2
x− 2 y− 31z− x− 3 y− 32z+
A. . B. .
1 23 12 3
x−11yz+ x−11yz+
C. . D. .
1 2 3 3 21
Câu 43. Cho số phức z thỏa mãn 3(zi)(23iz) 7 16i. Môđun của số phức z bằng
A. 5. B. 5. C. 3. D. 3.
Trang 5/6 - Mã đề 701
== ==
== ==
==
==
= =
= =
=
=
= =
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ()P cắt các tia Ox,,Oy Oz lần lượt tại
A,B và C sao cho H (1;2;3) là trực tâm của tam giác ABC. Tính khoảng cách h từ điểm O đến mặt
phẳng (P).
7 6 14
A. h= 14. B. h= . C. h= . D. h= .
6 7 14
Câu 45. Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính tốc độ truyền bệnh
2
(người/ngày) tại thời điểm t là ft( )90t 3t . Nếu xem ft() là số người nhiễm bệnh kể từ ngày
xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t thì khi dịch đạt đỉnh điểm (tốc độ truyền bệnh lớn nhất)
sẽ có khoảng bao nhiêu người nhiễm bệnh?
A. 6570. B. 6750. C. 5670. D. 7650.
x+ 2
/
Câu 46. Cho hàm số fx() thỏa mãn fx()= và f (−2)=2. Biết rằng fa(1) ln10+ b,
2
x ++45x
trong đó a, b là các số hữu tỷ. Tính giá trị của biểu thức S2ab+ .
A. S=−1. B. S= 3. C. S= 0. D. S= 4.
2 2x
Câu 47. Cho hàm số fx() liên tục trên  . Biết cos x là một nguyên hàm của hàm số f (xe). , tính
π
2
2x

f (x).e dx.

0
π π π π
2 2 2 2
π π
2x 2x 2x 2x
′ ′ ′ ′
A. f (x).e dx= . B. f (x).e dx= . C. f (x).e dx= 2. D. f (x).e dx=1.
∫ ∫ ∫ ∫
4 2
0 0 0 0
/
Câu 48. Cho hàm số liên tục trên khoảng thỏa mãn 2xf ()x f ()x  2 x,x 0 và
fx() (0;),
5
f (4) . Tính f (9).
2
8 3 10
A. f (9) . B. f (9) 3. C. f (9) . D. f (9) .
3 10 3
3
Câu 49. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn điều kiện ?
z zz=
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có đường cao AH nằm
C(3;2;3),
x− 2 yz−−33
trên đường thẳng d : và đường phân giác trong BD của góc B nằm trên đường
1
11 −2
xy−−1 43z−
thẳng d có phương trình . Diện tích tam giác ABC bằng
2
1 −21
A. 2 3 . B. 8. C. 4. D. 4 3 .
------ HẾT ------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh :......................................................... Số báo danh : ..........................................
Chữ ký của giám thị 1: ....................................... Chữ ký của giám thị 2: .......................................
Trang 6/6 - Mã đề 701
==
==
=
=

onthicaptoc.com Đề kiểm tra hoc kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2019 2020 tỉnh Hậu Giang chi tiết Mã đề 701

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.