SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019
TP. HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN- Khối 12
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A 1;2;0 , B 3;1;1 , C 1;1;1 . Tính diện tích
     
S của tam giác ABC bằng
1
A. S1 B. S  3 C. S  D. S  2
2
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình :
 
2 2 2
(x 2)  (y1)  (z 3)  25 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của S
 
A. I 2,1,3 , R 3 B. I 2,1,3 , R 25 C. I 2,1,3 , R 5 D. I 2,1,3 , R 5
       
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 3;4;2 , B 5;6;2 , C 10;17;7 . Viết phương
     
trình mặt cầu tâm C bán kính AB .
2 2 2
2 2 2
A. x10  y17  z 7  8 B. x10  y17  z 7  2 2
           
2 2 2 2 2 2
C. x10  y17  z 7  8 D.
       x10  y17  z 7  8
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A 8;9;2 , B 3;5;1 , C 11;10;4 . Số đo góc A
     
của tam giác ABC là
A. 120 B. 30 C. 150 D. 60
1
2
3x
Câu 5: Tính tích phân
I  dx

3
1 x
0
I 2 1 2 I 2 21
   
I 21 I 21
A. B. C. D.
2 2 2
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x1)  (y 2)  (z 3)  9 và đường
x 6 y 2 z 2
thẳng  :   . Phương trình mặt phẳng P đi qua M 4;3;4 , song song với đường thẳng
   
3 2 2
 và tiếp xúc với mặt cầu S là
A. 2x 2 y z18 0. B. 2x y 2z10 0. C. 2x y 2z19 0. D. x 2 y 2z1 0.
2 2 2
Câu 7: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và mặt cầu (S) : x  y  z  x y z 0 . Điểm D
thuộc mặt cầu (S) sao cho thể tích của tứ diện ABCD lớn nhất. Khi đó, khoảng cách từ điểm D đến mặt
phẳng (ABC) bằng:
3 3 3 2 3
A. B. C. D.
2 6 3 3

2
2
Câu 8: Cho và u sin x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
I  sin xcos xdx

0
1 1 0 1
2 2 2
A. I  u du B. I  u du C. I  u du D. I  2 udu
   
0 0 1 0
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 4;9;3 , điểm B đối xứng với điểm A qua
 
mặt phẳng có tọa độ là:
Oxz
 
A. B 4;9;3 B. B 4;9;3 C. B 4;9;3 D. B 4;9;3
       
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x1, trục hoành và đường thẳng x 4 .
 
Khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
  V
7 9 7π 5π
A. V  B. S  C. V  D. V 
6 2 6 3
2
Câu 11: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x liên tục trên 0;2 và f 2  3, . Tính
        f x dx 3
 

0
2
x. f x dx .
 

0
A. 3 B. -3 C. 0 D. 6
Câu 12: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 4 3i  2 là đường tròn tâm I , bán kính R
A. I(4;3),R 2 B. I(4;3),R 4 C. I(4;3),R 4 D. I(4;3),R 2
2
Câu 13: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng có diện tích là:
y x y  2x 3
49 29 22 32
A. B. C. D.
3 3 3 3
Câu 14: Cho số phức z thỏa (2i1)z 4 3i . Số phức z
có điểm biểu diễn là?
A. B. C. D.
M (2,1). M (2,1). M (2,1). M (2,1).
Câu 15: Cho hàm số y f x liên tục trên  và có đồ thị C là đường cong như hình bên. Diện tích
   
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C , trục hoành và hai đường thẳng x 0 , x 2 (phần tô đen) là
 
2 y
A. f x dx
 

0
3
1 2
B. f x dx f x dx
   
 
0 1
2 x
O 2
C. f x dx
 
1
 2
0
1 2
2
D.
 f x dx f x dx
   
 
0 1
2 2 2
Câu 16: Cho mặt cầu . Phương trình mặt phẳng đi qua hai
S : x  y  z  2x 2y 4z 3 0 P
   
điểm A 1;0;1 , B 1;1;2 và cắt mặt cầu S theo một đường tròn có bán kính lớn nhất là
     
x 4y 2z1 0 x 4y 2z1 0 x 4y 2z1 0 x 4y 2z1 0
A. B. C. D.
Câu 17: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường
ở phía trước cách xe 45m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe
chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)5t 20 (m/s), t là thời gian được tính từ lúc người lái
đạp phanh. Hỏi khi xe dừng hẳn, khoảng cách từ xe đến hàng rào là bao nhiêu mét?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
 
   
2 2 2 2
A. x sin xdx x cos x  cos xdx B. x sin xdxx cos x  cos xdx
2 2
   
0 0 0 0
0 0
 
   
2 2 2 2
C. D.
xsin xdxx cos x  cos xdx xsin xdx x cos x  cos xdx
2 2
   
0 0 0 0
0 0
Câu 19: Cho ba điểm A 2;1;1 , B 1;0;4 , C 0;2;1 . Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và
     
vuông góc với BC là?
A. x 2y 5z 5 0 B. x 2y 5z 5 0 C. 2x y 5z 5 0 D. x 2y 5z 0
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
2
Câu 20: Cho số phức z a bi , số phức z có phần thực là:
2 2 2 2
A. B. C. D.
a  b a b a  b a b
Câu 21: Cho hai số phức z a bi;a,b R và z  a  b i;a ,b  R . Điều kiện giữa a, a’, b, b’ để
z
là một số thực:
z  0
z
A. aa  bb 0 B. ab a b 0 C. ab a b 0 D. aa  bb 0
Câu 22: Cho số phức z thỏa z (2 i)z 3 5i.Tính môđun của số phức z.
A. B. z  5. C. | z | 13. D. | z | 5.
| z | 13.
2
Câu 23: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x và y = 0 quay quanh trục Ox. Vật thể tròn
xoay sinh ra có thể tích bằng
5 15 6 16
A. B. C. D.
6 16 5 15
2
x
Câu 24: Hàm số F(x) e là nguyên hàm của hàm số nào sau đây
2
x
2 2
e
x 2 x 2x
A. f (x) 2xe B. f (x) x e 1 C. f (x) D. f (x) e
2x
2
Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x  3x 2
 
3 3
x 2 x 2
2 2
A. F x  x  2x C B. F x  x  2x C
3 3 3 3
3
x 3
2
C. D. F x  2x 3 C
Fx  x  2x C  
3 2
Câu 26: Một nguyên hàm của hàm số y cos2xlà
1 1
A. sin 2x B. sin 2x C. 2sin 2x D. 2sin 2x
2 2
x 1 2t x 1 3t
 
Câu 27: Vị trí tương đối của hai đường thẳng d : y1 3t ; d : y2 2t là:
 
 
z 5 t z1 2t
 
A. cắt nhau B. chéo nhau C. trùng nhau D. song song
x

Câu 28: Cho hàm số f x thỏa mãn f x  2018 ln 2018 cos x và f 0  2 . Phát biểu nào sau
     
đúng?
x x
2018 2018
A. B.
f x  sin x1 f x  sin x1
ln 2018 ln 2018
x x
C. f x  2018  sin x1 D. f x  2018  sin x1
   
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P qua điểm A(1; 0; 2) và song song với mặt
 
phẳng  : 2x 3y z 3 0. có phương trình là:
 
A. x  2y  z  2 0. B. 2x  3y  z  0.
C. 2x 3y z1 0. D. x y z 3 0.
Câu 30: Điểm đối xứng của qua mặt phẳng là:
A(1;1;1) () : x 2 y 3z14 0
A. 1;3;7 B. 1;3;7 C. 1;3;7 D. 1;3;7
       
2 3 3
Câu 31: Nếu và thì có giá trị bằng
f x dx 3 f x dx 4 f x dx
     
  
1 2 1
A. -1 B. 7 C. 1 D. 12
Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 32: Cho đường thẳng  qua A 1;0;1 và có véc tơ chỉ phương . Phương trình tham số
u 2;4;6
   
của đường thẳng  là :
x1 2t x 1 t x2 t x 1 t
   
A. y 4t B. y2t C. y 4 D. y 2t
   
   
z 1 6t z1 3t z 6 t z 1 3t
   
8
3
f x1 dx10
I  x. f x dx
   


Câu 33: Cho f x là hàm số liên tục trên 1; và . Tính
   
0
1
A. B. C. D.
I  20 I 20
I  5
I 5
x 6 4t


d : y2 t


Câu 34: Cho điểm A 1;1;1 và đường thẳng z1 2t . Hình chiếu của A trên d có tọa độ là:
 

A. 2;3;1 2;4;3 2;3;1 D. 2;3;1
       
B. C.
Câu 35: Biết rằng số phức z thỏa điều kiện w z 3 i z1 3i là số thực. Giá trị nhỏ nhất của z
 
 
là:
38 10 C. 1 2 2
D.
A. B.
2
Câu 36: Tính tích phân I  4x1 ln xdx ?
 

1
A. B. C. I  3ln 21 D.
I  6ln 2 2 I  4ln 3 2 I  6ln 2 2
Câu 37: Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua M 2;2;1 và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần
 
lượt tại A, B, C sao cho OA 2OB 2OC . Phương trình mặt phẳng (P) là:
A. 2x 2y z1 0 B. x 2y 2z8 0 C. x y z1 0 D. 2x 2z 0
2
Câu 38: Cho phương trình z  2z3 0 có hai nghiệm phức z , z . Tính A z  z .
1 2 1 2
A. 2 3 B. 2 5 C. 3 D. 3 2

a
2
e  b
sin x
Câu 39: Biết e cos xdx  . Tính I a b c

c
0
A. I 5 B. I1 C. I 4 D. I 3
2
Câu 40: Tìm , biết
z z 1 2i 1 i
  
A. B. C. D.
z  5 z  13 z  5 5 z  2 5
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Học sinh giải các câu: câu 5; câu 34; câu 36; câu 37 bằng hình thức tự luận
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2018 2019 THPT Nguyễn Chí Thanh chi tiết Mã đề 132

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.