SỞ GD&ĐT HÀ NỘI KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 11
TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề 111
42
Câu 1. Tính I lim−2x+ 3x−1 được kết quả
( )
x→−∞
30 20
A. I= 3 . B. I= 2 . C. I=−∞ . D. I=+∞ .
3
Câu 2. Cho hàm số y=−+x 32x+ . Tính y 1 được kết quả bằng?
()
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.
23x−
y=
Câu 3. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
x− 2
−1 −7 −7 −1
A. y = . B. y = . C. y = . D. y = .
2 2
x− 2 x− 2
x− 2 x− 2
( ) ( )
2
xx+ 2
Câu 4. Hàm số y= có y 1 bằng
()
x− 2
A. 6. B. -6. C. -7. D. 7.
11 1
Câu 5. Tính S=1++ + +.......... =?
3 9 27
3 1
A. . B. . C. 1. D. 2.
2 2
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O , SA SC,SB SD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
CD⊥(SBD) AB⊥(SAC) SO⊥ ()BACD BC⊥(SAB)
42
Câu 7. Cho yx=− 2x+1 . Bất phương trình y 0< ⇔ x∪ −∞;a ∪ bc; . Tính 23a+ bc−=?
( ) ( )
A. -3. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 8. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
23 43
A. lim x− 2x =−∞ . B. lim x+ 3x− 2=+∞ .
( ) ( )
x→−∞ x→−∞
23 42
C. . D. .
lim 1+ 2x− 3xx− =+∞ lim −2xx+ 4 − 2020=+∞
( ) ( )
x→+∞ x→−∞
2
3
Câu 9. Cho hàm số . Bất phương trình có tập nghiệm là
y=(x+−1) (x 2) y 0≤
1 1 1 1
     
A. −1; 2 . B. −∞;1∪ ;+∞ 2 . C. −∞;1∪ ;+∞ . D. −∪1; 2 .
{} ( ) {} ( ) {}
 
   
5 5 5 5
     
ax+ b
2
Câu 10. Cho 2x−+3 cos3x + csin 3x (abc, ,∈) . Tính P= ab−+ c bằng
( )
2
23x −
A. -2 . B. 1. C. -1. D. 2.
Câu 11. Cho hàm số y= fx() xác định trên ab; . Khẳng định nào sau đây đúng?
[ ]
A. Nếu hàm số y= fx() liên tục, tăng trên ab; và f a .0fb > thì phương trình fx = 0 không có nghiệm
[ ] ( ) ( ) ( )
thuộc ab; .
( )
B. Nếu fx = 0 có nghiệm thuộc ab; thì hàm số y= fx phải liên tục trên ab; .
( ) ( ) ( ) ( )
C. Nếu hàm số y= fx() liên tục, tăng trên và thì phương trình có nghiệm thuộc
ab; f(a).0fb( )> fx( )= 0
[ ]
ab; .
( )
D. Nếu f a .0fb < thì phương trình fx = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc ab; .
( ) ( ) ( ) ( )
1/5 - Mã đề 111
=
==
=
Câu 12. Một chuyển động tại thời điểm t (giây) đi được quãng đường St mét có phương trình
()
32
St=t− 3t+−72t , gia tốc của chuyển động tại thời điểm vật đạt vận tốc 7/ms là
() ( )
2 2 2 2
A. 8/ms . B. 6 ms/ . C. 5/ms . D. 7/ms .
( ) ( ) ( ) ( )
32
Câu 13. Cho hàm sốy=−x− 23x++x . Phương trình y = 0 có nghiệm
−2 2
A. x=−1 . B. x= . C. x= 0 . D. x= .
3 3
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ ABC , đáy ABC là tam giác cân ởA. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên
( )
(SBC), I là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. H∈SC . B. H∈SB . C. H trùng với trọng tâm tam giác SBC . D. H∈SI .
xx+1
2 +−33 2
( )( )
Câu 15. Tính I= lim được kết quả
x
x→+∞
26−
A. I= 0 . B. I=−1. C. I=−3 . D. I= 3 .
Câu 16. Khẳng định nào sau đây sai ?
2
A. Hàm số yx= cot liên tục trên . B. Hàm số liên tục trên .
 y xx−+1 
23x−
53
C. Hàm số yx= −+x 2 liên tục trên  . D. Hàm số y= liên tục trên  .
2
xx−+35
2x−≥3;x 2

Câu 17. Cho hàm số y= . Hàm số liên tục trên  khi

2a−<5; x 2

A. a= 3. B. a=−3. C. a=−2 . D. a= 2 .
Câu 18. Kết quả nào sau đây đúng ?
x− 2 x− 2 x− 2 x− 2
A. lim = 0 . B. lim =−∞ . C. lim =+∞ . D. lim =−1.
− − − −
x→3 x→3 x→3 x→3
x− 3 x− 3 x− 3 x− 3
3
Câu 19. Cho hàm số yx=−+35x . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A 2;7 là
( )
A. yx91− . B. yx9−11. C. y=−+31x . D. yx9+13 .
Câu 20. Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a . góc giữa hai đường thẳng BC và SD bằng
0 0 0 0
A. 60 . B. 30 . C. 45 . D. 90 .
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy là AB,,CD AB= 2CD . Khẳng định nào sau đây
đúng.
3
A. d A; SCB = 3;d D SCB . B. d A;;SCB = d D SCB .
( ( )) ( ( )) ( ( )) ( ( ))
2
1
C. d A;;SCB = d D SCB . D. d A; SCB = 2;d D SCB .
( ( )) ( ( )) ( ) ( )
( ) ( )
2
Câu 22. Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương ∀∈x  .
x−1
32 53
A. y= . B. yx= 2− 3x++59x . C. yx−x . D. y tanxx+ .
x+ 3
2
x + x+1− x aa
Câu 23. Tính I lim ;∈ và là phân số tối giản. Khi đó 2ab− bằng kết quả nào sau đây?
x→+∞
3 bb
A. 4. B. -4. C. -5. D. 5.
sinx− cosx
Câu 24. Cho hàm số y= . Khẳng định nào sau đây đúng?
sinx+ cosx
2 2 2 2
A. y = . B. y = . C. y = . D. y = .
1+ cos 2x 1− sin 2x 1+ sin 2x 1− cos 2x
2/5 - Mã đề 111
= =
= =
= = =
=
Câu 25. Giới hạn nào sau đây bằng 2 ?
2 2 2 2
xx++43 x + 32x+ x + 32x+ xx++43
A. lim . B. lim . C. lim . D. lim .
x→−1 x→−2 x→−1 x→−1
x+1 x+ 2 x+1 1−x
Câu 26. Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào sau đây bằng -1?
2
x −1 32+ x x−1
x−1
A. lim . B. lim . C. lim . D. lim .
2
2
x→1 x→1 x→+∞ x→−∞
xx+−56 x−1 3−x
x −1
2

ax −−(a 2)x− 2
khi x≠ 1

Câu 27. Cho hàm số . Có tất cả bao nhiêu giá trị của để hàm số liên tục tại
fx()= a
x+ 32−

 2
81+=a khi x

x=1 .
A. 0. B. 1. C. 3. D. 2 .
Câu 28. Cho hình lập phương ABCD.A B C D . Góc giữa hai đường thẳng AB và AC bằng
0 0 0 0
A. 30 . B. 45 . C. 90 . D. 45 .
Câu 29. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥ ()ABCD , SA= a 2 . Góc giữa đường thẳng
SC với mặt đáy bằng ?
0 0 0 0
A. 45 . B. 60 . C. 90 . D. 30 .
π

Câu 30. Cho hàm số y= tanx . Tính y được kết quả bằng

4

A. 3 . B. 3,5. C. 4. D. 2 3 .
Câu 31. Kết quả nào sau đây sai ?
2x+1 2x+1 2x+1 2x+1
A. lim =−2 . B. lim =−∞ . C. lim =−∞ . D. lim = 2 .
+ −
x→−∞ x→+∞
x→1 x→1
1−x x−1 x−1 x−1
∧∧
Câu 32. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a, ASB=BSC . Khẳng định nào sau đây đúng.
A. SC⊥ AB . B. SB⊥ AC . C. SA⊥BC . D. SA⊥SC .
′′ ′
Câu 33. Cho lăng trụ đứng ABC.ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B . Chọn khẳng định Sai trong các khẳng định
sau:
A. AA′′⊥BC . B. BC⊥ AB′ . C. AA′⊥BC . D. AB⊥BC′ .
Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , SB vuông góc với đáy. Góc nào sau đây là góc
SAC ABC
giữa hai mặt phẳng ( ) và mặt phẳng ( )
   
A. BAC . B. SCA . C. SBA. D. SAB .
Câu 35. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a . Góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của
hình chóp là α tính tanα bằng?
15 14
A. . B. . C. . D. 15 .
14
2 2
xx−−32
Câu 36. Cho I= lim . Kết quả nào sau đây đúng?
2
x→2
x − 4
1 1 1 1
A. I= . B. I= . C. I= . D. I= .
8 4 12 16
2
x +1
Câu 37. Hàm số y= liên tục trên khoảng
2
xx++56
A. 2;3 . B. −∞;−2 . C. (−3;+∞) . D. −3;2 .
( ) ( ) ( )
Câu 38. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
3/5 - Mã đề 111
32 2
A. lim x− 3x+ 2=+∞ . B. lim 2xx−1 3− =−∞ .
( )
( ) ( )
x→+∞ x→+∞
43 2 4
C. lim x+ 3x− 2x =−∞ . D. lim 4+xx− 2 =−∞ .
( ) ( )
x→−∞ x→−∞
Câu 39. Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a . Khoảng cách từ S đến mặt đáy bằng
a 3 a 2
A. a 3 . B. . C. a 2 . D. .
2 2
1 π

Câu 40. Cho hàm số yxsinx− + 2020 . Phương trình y 0= có bao nhiêu nghiệm trên − ;π ?

2 2

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
2
2x −−24x
I= lim
Câu 41. Tính . Khẳng định nào sau đây đúng?
x→2
x− 2
7 5
A. I= 3 . B. I= . C. I= 6 . D. I= .
2 2
Câu 42. Giới hạn bằng +∞ là
−+3x 10 −+3x 10 −+3x 10 −+3x 10
A. lim . B. lim . C. lim . D. lim .
+ −
x→2 x→−∞ x→2 x→+∞
2−x 2−x 2−x 2−x
. Gọi H là hình chiếu vuông góc
Câu 43. Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ACD và BCD là hai tam giác cân có đáy CD
của B lên (ACD). Khẳng định nào sau đây sai?

A. Góc giữa hai mp (ACD) và (BCD) là gócADB . B. H∈AM (M là trung điểm CD).
C. (ABH) ⊥ (ACD). D. AB nằm trên mp trung trực của CD .
Câu 44. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông, SA⊥ ()ABCD . Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. AB⊥SD . B. AB⊥SC . C. BD⊥SC . D. DC⊥SD .
Câu 45. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh , cạnh SA vuông góc với đáy và . Tính góc giữa
a SAa
mp(SBC) và mp(SDC).
0 0 0 0
A. 120 . B. 90 . C. 30 . D. 60 .
2020 2020
2 2 2020
x ++x 1 + x + 2 − 2.3
( ) ( )
Câu 46. Tính I= lim được kết quả
x→1
xx−+1 ( 2019)
( )
2019 2019 2019 2019
A. 2.3 . B. I= 5.3 . C. 8.3 . D. 3 .
1
Câu 47. Tìm trên đồ thị y= điểm M (a;b) sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam
x−1
giác có diện tích bằng 2. Tính giá trị 4ab− được kết quả bằng
A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
a 3
Câu 48. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng . Mặt phẳng P là mặt phẳng đi qua
( )
A và vuông góc với SC. Tính cotang góc tạo bởi đường thẳng AB với mặt phẳng P bằng
( )
33 3
A. 11 . B. 33 . C. . D. .
6 6
2
Câu 49. Cho các số abc,, ∈ ; b c 5; lim ax+ bx− cx 2 . Tính .
P=a++2bc
)
(
x→+∞
A. P=12 . B. P=15 . C. P=10 . D. P= 5 .
Câu 50. Cho hàm số y= fx() liên trục trên , fx( )= 0 có đúng hai nghiệm x 1;x 2 . Hàm số

2
gx() f x+−2x m ,có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−20;20 để phương trình gx0= có nhiều nghiệm
[ ] ( )
( )
nhất?
A. 5. B. 20. C. 22. D. 41.
------ HẾT ------
4/5 - Mã đề 111
=
==
= +=
=
5/5 - Mã đề 111

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020 2021 THPT Trung Giã chi tiết Mã đề 111

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.