SỞ GD & ĐT GIA LAI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Mã đề 401
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
1
32
Câu 1: Cho hàm số y x− x+ (3m+ 2)x++m 1(với m là tham số). Tìm m để y’ > 0 với mọi x
3
thuộc đoạn [2; 5] ?
1 1 2 2
A. m>− . B. m<− . C. m< . D. m>− .
3 3 3 3
1
lim
Câu 2: Nếu lim 2uM= 2 thì tính theo M bằng
n
3
38u +
n
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
3 3
M+ 8 38M+ 58M+ 22M+
lim f x a, lim gx b
Câu 3: Cho ( ) ( ) . Chọn kết luận sai trong các kết luận sau
xx→→xx
00
f x
( ) a
A. . B. limf( x).3g( x) = 3ab .
lim =

xx→
xx→
0
0 22gx b
( )
3
3
C. lim f x+ 2gx=a+ 2b . D. lim 8 f x = 2 a .
( ) ( ) ( )
 
xx→ xx→
0 0
Câu 4: Cho cấp số cộng u , biết: uu=−=5, 6 . Lựa chọn đáp án đúng.
( )
n 34
A. d=−9 B. d=21 C. d=−5 D. d=11
Câu 5: Xác định x để 3 số 5x-1; 24.x ; 5x+1 lập thành một cấp số nhân.
1
A. x=± . B. x=±1 C. x=100. D. x=±13.
3
3
Câu 6: Cho hàm số f x =− 4x +−4.x 1 Mệnh đề sai là:
( )
A. Hàm số f( x) liên tục trên  .
1

B. Phương trình f x = 0 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng −3; .
( )

2

C. Phương trình f x = 0 không có nghiệm trên khoảng (−∞;1).
( )
D. Phương trình f x = 0 có nghiệm trên khoảng −2;0 .
( ) ( )
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y=2020sinx-2021cosx là:
A. y’=-2020cosx+2021sinx B. y’=2020cosx-2021sinx
C. y’=-2020cosx-2021sinx D. y’=2020cosx+2021sinx
Câu 8: Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của m
  
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MN m AC+ BD
( )
Trang 1/6 - Mã đề 401
=
==
=
1 1
A. m= B. m = 3 C. m = 2 D.
m=
2 3
Câu 9: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có AB = x, BC = y, CC’ = z. Nếu AC’ = BD’ = B’D =
2 22
x ++y z thì hình hộp là:
A. Hình hộp thoi. B. Hình hộp chữ nhật.
C. Hình lập phương. D. Hình hộp đứng.
Câu 10: Đạo hàm hai lần hàm số y=tanb theo biến b ta được:
2 2
A. y 2 tan bb(1− tan ) B. y =−+2 tan bb(1 tan )
2 2
C. y =−−2 tan bb(1 tan ) D. y 2 tan bb(1+ tan )
3
1− x
lim
Câu 11: bằng
2

x→1
xx+
1
A. 1 B. C. 0 D. +∞
3
Câu 12: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm mệnh đề đúng.
A. B.
AB+ AD+ AA= AC. AB+ AD+ AA= AD.
C. AB+ AD+ AA= AB. D. AB+ AD+ AA= AD.
    
Câu 13: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A B C . Đặt AA x,,,AB y AC z BC w, trong các
đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
      
      
A. x+ yz++ w0= B. x+ yz+ =w C. x yz+ D. yz− + w0=
2020 2 2020
Câu 14: Cho biết khai triển (1+2x) =a +a x+a x +…+a x .
0 1 2 2020
Tổng S=a +2a +….+2020a có giá trị bằng:
1 2 2020
2018 2019 2018 2019
A. 2020.3 B. 2020.3 C. 4039.3 D. 4040.3
3
Câu 15: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x)=12x tại điểm M(-3; -324) là:
A. -395 B. -297 C. 395 D. 324
Câu 16: Cho cấp số cộng u , biết u=−=5,d 3 . Số 280 là số hạng thứ bao nhiêu?
( )
n 1
A. Số thứ 96 B. Số thứ 21 C. Số thứ 25 D. Số thứ 14
sina+ cos a
Câu 17: Đạo hàm của hàm số y= theo biến a là:
sina-cos a
−2 −2 2 2
A. y = B. y = C. y = D. y =
2 2 2 2
(sina-cos a) (sina+cos a) (sina+cos a) (sina-cos a)
2
Câu 18: Một chất điểm chuyển động có phương trình s=2020t +2019 (t tính bằng giây, s tính bằng
mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t =3(giây) bằng:
0
A. 12313m/s B. 12120m/s C. 12345m/s D. 12122m/s
Câu 19: Trong c¸c mÖnh ®Ò dưíi ®©y chØ cã mét mÖnh ®Ò ®óng. H·y chØ ra b»ng c¸ch khoanh trßn
sè thø tù trưíc mÖnh ®Ò ®ã.
A. Cho hai ®ưêng th¼ng song song, ®ưêng th¼ng nµo vu«ng gãc víi ®ưêng th¼ng thø nhÊt th×
còng vu«ng gãc víi ®ưêng th¼ng thø hai.
Trang 2/6 - Mã đề 401
=
====
=
=
B. Hai ®ưêng th¼ng ph©n biÖt vu«ng gãc víi nhau th× chóng c¾t nhau.
C. Trong kh«ng gian, hai ®ưêng th¼ng ph©n biÖt cïng vu«ng gãc víi ®ưêng th¼ng thø ba th× song
song víi nhau.
D. Hai ®ưêng th¼ng ph©n biÖt cïng vu«ng gãc víi ®ưêng th¼ng thø ba th× vu«ng gãc víi nhau.
Câu 20: Cho cấp số cộng u , biết: uu= 4, =−3 . Lựa chọn đáp án đúng.
( )
n 12
A. u = 7 B. u =−6 C. u =11 D. u=−10
3 3 3 3
Câu 21: Cho các câu:
1. Nếu hàm số y= f x liên tục trên ab; và f a .0fb < thì tồn tại x∈ ab; sao
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
0
cho f x = 0.
( )
0
2. Nếu hàm số y= f x liên tục trên ab; và f a .0fb < thì phương trình f x = 0 có nghiệm.
( ) [ ] ( ) ( ) ( )
3. Nếu hàm số y= f( x) liên tục, đơn điệu [ab; ] và f(a).0fb( )< thì phương trình f( x) = 0 có
0
nghiệm duy nhất thuộc ab; .
( )
Trong ba câu trên :
A. Có đúng một câu sai. B. Cả ba câu đều đúng.
C. Có đúng hai câu sai. D. Cả ba câu đều sai.
2020x+1
Câu 22: Tính lim . Kết quả là:
2021
x→+∞
x + 2
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3
Câu 23: Cho hàm số y= fx() có đồ thị là (C) và điểm M (;xy ) thuộc (C). Phương trình tiếp
00 0
tuyến của (C) tại M là
0

A. y fx( ).(x−+x ) y B. y fx( ).(x−−x ) y
0 00 0 00

C. y− y =fx( ).x D. y fx( ).(x− x )
0 0 0 0
3
x + 22
Câu 24: lim bằng:
2
x→− 2
x − 2
2 2 3 2 2
A. B. C. − D. −
2 2 2 2
Câu 25: Cho hàm số f x xác định trên ab;. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
( ) [ ]
A. Nếu phương trình f( x)= 0 có nghiệm trong khoảng (ab; ) thì hàm số f( x) phải liên tục trên
ab; .
( )
B. Nếu hàm số f x liên tục trên ab; và f a fb > 0 thì phương trình f x = 0 không có
( ) [ ] ( ) ( ) ( )
nghiệm trong khoảng ab; .
( )
C. Nếu f a fb < 0 thì phương trình f x = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng ab; .
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 3/6 - Mã đề 401
=
= =
D. Nếu hàm số f( x) liên tục, tăng trên ab; và f(a) fb( )> 0 thì phương trình f( x)= 0 không
[ ]
có nghiệm trong khoảng ab; .
( )
Câu 26: Đạo hàm cấp hai của hàm số yx1− là:
1 1 1 1
A. y= B. y= C. y=− D. y=
3
1− x 21− x 1− x
2
4(1− x)
u=−2

1
Câu 27: Cho dãy số u ,biết với n≥ 1. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là:
( )

n
uu+ 6
 nn+1
A. -2,4,10. B. 4,8,12. C. 1,7,9. D. -2,3,9.
∆y
Câu 28: Tỉ số của hàm số f(x)=7x-2020 theo x và ∆x là:
∆x
A. 21∆x B. 7 C. 7-∆x D. 7∆x
Câu 29: Cho h×nh chãp S.ABCD cã ABCD lµ h×nh vu«ng c¹nh b , SA⊥(ABCD) vµ SA = b. kho¶ng
c¸ch gi÷a hai ®ưêng th¼ng chÐo nhau SC vµ BD là :
6
A. b3 . B. b6 . C. b . D. b .
6
Câu 30: Đạo hàm cấp hai của hàm số y = sinx + cosx + tanx là:
2 2
A. -sinx-cosx+2tanx(1+tan x). B. -sinx-cosx+2tanx(1-tan x).
2 2
C. -sinx+cosx+2tanx(1+tan x). D. -sinx-cosx-2tanx(1+tan x).
Câu 31: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = x, BC = y, CC’ = z. Độ dài đường chéo
AC’ là:
2 22 2 22 2 22
A. AC x++y z B. AC x−+y z C. AC x+−y z
2 22
D. AC =−x+ y+ z
Câu 32: Ta xét các mệnh đề sau:
1
lim f x = 0 lim =+∞
1. Nếu ( ) và f( x) > 0 khi x đủ gần b thì
xb→ xb→
f x
( )
1
2. Nếu lim f x = 0 và f x < 0 khi x đủ gần b thì lim =−∞
( ) ( )
xb→ xb→
f x
( )
1
3. Nếu lim f x =+∞ thì lim = 0
( )
xb→ xb→
f( x)
4. Nếu lim f x =+∞ thì lim f x =−∞
( ) ( )
+ −
xb→ xb→
Trong các mệnh đề trên:
A. Chỉ có 1 mệnh đề đúng B. Cả 4 mệnh đề đều đúng
C. Chỉ có 3 mệnh đề đúng D. Chỉ có mệnh đề đúng
2
3
Câu 33: Số gia của hàm số f(x)=9x , ứng với: x =2 và ∆=x 1 là:
0
A. -287 B. 375 C. 171 D. 412
2 2
Câu 34: Đạo hàm của hàm số y=tan b-cot b theo biến b là:
Trang 4/6 - Mã đề 401
= = =
=
=
2 tan bb2cot 2 tan bb2cot 2 tan bb2cot
A. y − B. y’=2tanb-2cotb C. y =−+ D. y +
2 2 2 2 2 2
cos bbsin cos bbsin cos bbsin
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I. SA ^ (ABCD). Các khẳng định
sau, khẳng định nào sai?
A. SI ^ BD B. SC ^ BD C. AD ^ SC D. SA ^ BD
Câu 36: Cho khèi lËp phư¬ng ABCDA B C D . §o¹n vu«ng gãc chung cña hai ®ưêng th¼ng chÐo
1 1 1 1
nhau AD vµ A C lµ :
1 1
A. AA B. DD C. DA D. BB
1 1 1 1
2
26x −
Câu 37: lim bằng

x→−3
93+ x
1 1
A. B. −∞ C. D.
+∞
3 6
3
3nn−
Câu 38: lim bằng
2
13− n
2 1
A. B. +∞ . C. − . D. −∞ .
3 3
Câu 39: Trong kh«ng gian cho ®ưêng th¼ng ∆ kh«ng n»m trong mp(P). ®ưêng th¼ng ∆ ®ưîc gäi lµ
vu«ng gãc víi mp(P) nÕu:
A. vu«ng gãc víi ®ưêng th¼ng a n»m trong mp(P).
B. vu«ng gãc víi hai ®ưêng th¼ng ph©n biÖt n»m trong mp(P).
C. vu«ng gãc víi mäi ®ưêng th¼ng n»m trong mp(P).
D. vu«ng gãc víi ®ưêng th¼ng a mµ a song song víi mp(P).
Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh b. Hình chiếu vuông góc của S
lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Tính số đo của
góc giữa SA và (ABC).
0 0 0 0
A. 45 B. 75 C. 65 D. 35
Câu 41: Trong các dãy số u cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào là dãy số tăng:
( )
n n
25a−
A. u = với a là hằng số.
n
51n+
n
B. u = 2020 .
n
2
C. u = .
n
5n
1
D. u = .
n
n
3
Câu 42: Cho cấp số nhân u , biết: uu= 200, =−800 . Lựa chọn đáp án đúng.
( )
n 12
q=−4 q=−12 q= 4 q=10
A. B. C. D.
Câu 43: Trong các số sau, dãy số nào là một cấp số nhân:
A. 0,-3,-9,-27,-81. B. 2,2,-4,-8,-16. C. -1,-3,-6,-9,-14. D. -1,3,-9,27,-81.
2
Câu 44: Xác định x để 3 số 1−+2xx,16 ,1 2x lập thành một cấp số cộng.
Trang 5/6 - Mã đề 401
= =
A. x=-7. B. x=5.
C. x=2/3 hoặc x= -2/3. D. x=1/4 hoặc -1/4.
nn
2 −−4.3 1
Câu 45: lim = a. Hỏi 2a+5 bằng
nn
3.2 + 4
A. . B. 5. C. 0. D. −∞ .
+∞
Câu 46: Kho¶ng c¸ch gi÷a hai c¹nh ®èi trong mét tø diÖn ®Òu c¹nh c lµ :
2
A. c6 . B. c5 . C. c . D. c3 .
2
Câu 47: Cho cấp số nhân u , biết: uu= 14, =−28 . Lựa chọn đáp án đúng.
( )
n 12
A. u = 56 B. u = 23 C. u =−15 D. u =−14
3 3 3 3
cx+d
2
Câu 48: Hàm số y 2xx−+6 11 có đạo hàm y= với cd, ∈ Z . Chọn khẳng định
2
2xx−+6 11
sai?
22
A. c +=d 13 . B. 3c – 2d = 0.
C. c= 2 và d = -3. D. 3c + 2d = 0.
Câu 49: Cho tø diÖn MABC cã MA,MB,MC ®«i mét vu«ng gãc víi nhau .Gäi H lµ h×nh chiÕu cña
M trªn (ABC).
Chọn mÖnh ®Ò sai :
1 11 1 1 11
A. + . B. = ++
2 22 2 22 2
MC MA MB MH MA MB MC
C. H lµ trùc t©m ∆ ABC . D. CH lµ ®ưêng cao cña ∆ ABC.
31x+
Câu 50: Cho hàm số fx( )= ,(C) Tiếp tuyến của song song với đường thẳng y = -4x có
x−1
phương trình là:
A. yx=−4 + 2; yx=−4 – 2 B. yx=−4 + 5; yx=−4 – 5
C. yx=−4 −1; yx=−4 +15 D. yx=−4 +10; yx=−4 –14
------ HẾT ------
Trang 6/6 - Mã đề 401
=
=

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2019 2020 THPT Nguyễn Trường Tộ chi tiết Mã đề 401

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.