ÑEÀ THI HOÏC KYØ 2, MOÂN TOAÙN LÔÙP 11
Naêm hoïc: 2018 – 2019
ÑEÀ CHÍNH THÖÙC
Thôøi gian laøm baøi: 90 phuùt
Maõ ñeà 001
Ñeà thi coù 06 tran
Ñeà thi coù 05 trang
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (gồm 40 câu hỏi, mỗi câu đúng được 0,2 điểm)
Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. với nguyên dương. B. với nguyên dương.
C. với là hằng số. D. nếu .
Câu 2. Tính .
A. B. C. D.
Câu 3. Tính
A. B. C. D.
Câu 4. Tính
A. B. C. D.
Câu 5. Cho và . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. B.
C. D.
Câu 6. Tính
A. B. C. D.
Câu 7. Tính .
A. B. C. D.
Câu 8. Tính
A. B. C. D.
Câu 9. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. B.
C. D.
Câu 10. Biết với là các số nguyên. Tìm
A. B. C. D.
Câu 11. Hàm số nào trong các hàm số sau đây liên tục tại điểm
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. không tồn tại.
C. D. Hàm số liên tục tại điểm
Câu 13. Cho hàm số . Tìm để hàm số liên tục tại
A. B. C. D.
Câu 14. Phương trình có ít nhất một nghiệm âm trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 15. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 16. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với trục hoành.
A. B. C. D.
Câu 17. Trong các công thức sau công thức nào sai?
A. B. .
C. D.
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 19. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 20. Cho hai hàm số . Giải bất phương trình .
A. B.
C. D.
Câu 21. Cho hàm số . Biết là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Tính
A. B. C. D.
Câu 22. Trong các công thức sau công thức nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 25. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số
A. B. C. D.
Câu 26. Tính vi phân của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 27. Một hòn đá được thả rơi tự do từ độ cao theo phương trình , trong đó , tính bằng giây và tính bằng mét . Biết trong 3 giây cuối trước khi chạm đất nó đã rơi được một quãng đường dài Cho . Tính vận tốc của hòn đá khi vừa chạm đất.
A. B. C. . D.
Câu 28. Trong không gian cho 3 điểm . Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 29. Cho hình lập phương . Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho hình chóp có 3 cạnh đôi một vuông góc nhau. Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 31. Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây không vuông góc với mặt phẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật. . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 33. Cho hình chóp đều có đáy là hình vuông tâm . Xác định góc giữa cạnh và mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Cho hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều cạnh . Gọi là trọng tâm tam giác . Cho góc giữa cạnh bên với mặt đáy là . Tính chiều cao của hình chóp .
A. B.
C. D.
Câu 35. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, cho vuông góc với . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 36. Cho hình chóp có đáy là hình vuông, cho vuông góc với . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 37. Cho hình chópcó đáy là hình vuông tâm , cạnh . , . Tính góc giữa hai mặt phẳng và . (Làm tròn đến độ)
A. . B.. C.. D.
Câu 38. Cho hình chóp tứ giác đều . Khoảng cách từ đỉnh đến mặt đáy là đoạn thẳng nào sau đây ?
A. với là giao điểm của . B. .
C. với là trung điểm của .
D. với là hình chiếu vuông góc của điểm lên .
Câu 39. Cho hình chóp , có đáy là tam giác đều cạnh , cho vuông góc với mặt đáy và . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 40. Cho tứ diện trong đó đôi một vuông góc với nhau, Gọi là trung điểm của . Khoảng cách giữa bằng bao nhiêu?
A. . B. C. D.
B. PHẦN TỰ LUẬN. (gồm 2 câu hỏi, mỗi câu đúng được 1,0 điểm)
Câu 1. Cho hàm số .
a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
b) Tìm nghiệm của phương trình .
Câu 2. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên vuông góc với mặt đáy. Chứng minh rằng
----------- Heát ----------
ĐỀ 001
1
D
2
C
3
A
4
B
5
D
6
A
7
B
8
C
9
C
10
B
11
D
12
D
13
A
14
B
15
A
16
D
17
C
18
B
19
A
20
B
21
D
22
A
23
C
24
D
25
C
26
A
27
B
28
B
29
D
30
A
31
B
32
A
33
C
34
A
35
C
36
B
37
D
38
A
39
D
40
B
Câu 1 (1,0 điểm).
Đề
Lời giải
Điểm
001
a.
+
+
b.
Vậy tập nghiệm của phương trình là
1,0
Câu 2 (1,0 điểm).
Đề
Lời giải
Điểm
001
Chứng minh rằng
+ Ta có:
( là hình chữ nhật)
mà
(đpcm)
1,0
onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 11 năm 2018 mã 1
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.