Trường THPT Bùi Thị Xuân ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán (Khối 11)
Thời gian thi: 90 phút
Câu 1. (2 điểm) Tính các giới hạn sau :
a) b)
Câu 2. (2 điểm)
a) Tìm a , b để hàm số sau liên tục tại x = 1 :
b) Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm với mọi m R
(m2 – 3m + 2)(x2 - 3x + 2) + (3 – 2x)(3 - 2m) = 0
Câu 3. (1 điểm) : Tính đạo hàm các hàm số sau :
a) b) y = (1 - x).
Câu 4 : (1 điểm)
Cho hàm số có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết song song với đường thẳng d: 4x – y – 7 = 0.
Câu 5. (4 điểm) Cho hình chóp SABCD , có đáy ABCD là hình thang vuông tại A , B với AB = BC =a , AD = 2a , SA vuông góc mặt phẳng (ABCD) , SA = a . Gọi M là trung điểm AD , O là giao điểm của AC và BM
a) Chứng minh AC vuông góc CD và (SAC) vuông góc (SCD).
b) Xác định và tính khoảng cách từ A đến (SBM).
c) AB cắt CD tại E . Chứng minh C là trung điểm của ED ; tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAB).
d) Tính khoảng cách giữa hai đường SB và CD.
HẾT
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 – 2015 TOÁN 11
(đáp án gồm 4 trang )
Đáp án
Điểm
Câu 1. (2 điểm) Tính các giới hạn
a) b)
b) =
=
=
0,25+0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2. a) Ta có f(1) = a + b ;
Hàm số liên tục tại x = 1
b) Cách 1: Đặt thì f(x) là hàm số xác định và liên tục trên R
Ta có: f(1) = –(3–2m) và f(2) = 3 – 2m
f(1).f(2) = –(3 – 2m)2 0 với mọi (2)
+ Xét 3 – 2m = 0
Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 2 nghiệm là x = 1 v x = 2
+ Xét
Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm trên (1; 2)
Vậy, trong cả hai trường hợp thì pt f(x) = 0 luôn có nghiệm với mọi
Cách 2: Đặt thì f(x) là hàm số xác định và liên tục trên R (1)
Ta có: f(1) = –(3–2m) và f(2) = 3 – 2m
f(1).f(2) = –(3 – 2m)2 0 với mọi (2)
Từ (1) và (2) suy ra phương trình f(x) = 0 có nghiệm xo [1;2] với mọi m R
Chú ý: nếu HS ghi kết luận có nghiệm trên (1; 2) mà không làm tiếp thì trừ 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
3. a)
b)
Chú ý: HS không rút gọn thì cũng tha
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4.
Gọi là tiếp điểm và là hệ số góc của tiếp tuyến
, hay . Suy ra d có hệ số góc
song song với d
Ta có:
Ta có:
+ Với
Phương trình tiếp tuyến tại
hay (nhận)
+ Với
Phương trình tiếp tuyến tại
hay (loại vì trùng với d)
Vậy,
Chú ý: Nếu học sinh không loại một trường hợp của thì trừ 0,25đ
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5. (4 điểm)
a) Ta có: Tứ giác ABCM là hình vuông
. Suy ra, Tam giác ACD vuông tại C, hay CD AC
Ta có:
Mà:
(SCD) (SAC)
Chú ý: nếu HS chỉ nhận nhanh ABCM là hình vuông thì cũng được 0,25đ
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Trong (SAC), kẻ tại H
Ta có MD//BC và MD = BC = a nên tứ giác BCDM là hình bình hành. Suy ra: BM //CD
Ta có:
tại H
Ta có:
Tam giác SAO vuông tại O có AH là đường cao nên:
Vậy,
0,25
0,25
0,25
0,25
c) Ta có BC //AD và 2BC = 2a = AD nên BC là đường trung bình của tam giác EAD, suy ra C là trung điểm của ED.
Trong (SAB), kẻ kẻ tại F (1)
Ta có:
Mà:
(1),(2),(3)
Ta có:
(do nên . Suy ra tam giác ADF vuông tại A nên )
Tam giác SAE có
Ta có:
Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAB) bằng 60o.
0,25
0,25
0,25
0,25
d) Ta có:
d(CD, SB) = d(CD,(SBM)) = d(D, (SBM))
d(CD, SB) = d(A, (SBM)) = (cmt)
0,25
0,25
0,25
0,25
onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 11 năm 2016 trường thpt bùi thị xuân
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là