Họ & tên:……………………
Lớp: 10/ ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Địa Lí Lớp 10
Thời gian: 30 phút
1. Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B là dựa vào
A. Tính chất và đặc điểm. B. Trình độ phát triển.
C. Công dụng kinh tế của sản phẩm. D. Lịch sử phát triển của các ngành.
2. “Điểm công nghiệp” được hiểu là
A. Một đặc khu kinh tế.
B. Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp.
C. Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.
D. Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp côngnghiệp.
3. Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì
A. Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa.
B. Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao.
C. Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển.
D. Sự phân công lao động quốc tế.
4. Đa dạng về sản phẩm, phức tạp về trình độ kỹ thuật, sử dụng ít nhiên liệu, chịu ảnh hưởng lớn của lao động, thị trường và nguyên liệu. Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp
A. Cơ khí, hóa chất B. Hóa chất C. Sản xuất hàng tiêu dùng. D. Năng lượng.
5. Ngành công nghiệp nào là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại là
A. Công nghiệp điện lực B. Công nghiệp luyện kim.
C. Công nghiệp cơ khí. D. Công nghiệp điện tử tin học.
6. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên lượng chuyên môn hóa. Đó là đặc điểm của
A. điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp tập trung.
C. trung tâm công nghiệp. D. Vùng công nghiệp.
7. Ngành công nghiệp không khói chính là ngành dịch vụ
A. Đúng B. Sai
8. Điểm công nghiệp có mặt hạn chế
A. Tốn kém nhiều vào đầu tư cơ sở hạ tầng.
B. Không tận dụng được các phế liệu, giá thành sản phẩm cao.
C. không liên hệ về kĩ thuật, kinh tế với các xí nghiệp khác.
D. Tất cả đều đúng.
9. Điểm công nghiệp đồng nhất với điểm dân cư có xí nghiệp công nghiệp:
A. Đúng. B. Sai.
10. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp gắn với đô thị vừa và lớn có vị trí địa lí thuận lợi là hình thức:
A. điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp tập trung.
C. trung tâm công nghiệp. D. Vùng công nghiệp.
11. Điểm công nghiệp có mặt hạn chế:
A. Tốn kém nhiều vào đầu tư cơ sở hạ tầng.
B. Không tận dụng được các phế liệu, giá thành sản phẩm cao.
C. không liên hệ về kĩ thuật, kinh tế với các xí nghiệp khác.
D. Tất cả đều đúng.
12. Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ
A. Dầu khí B. Than đá C. Củi, gỗ D. Sức nước.
13. Công nghiệp dệt, may thuộc nhóm ngành
A. Công nghiệp nặng B. Công nghiệp nhẹ
C. Công nghiệp vật liệu D. Công nghiệp chế biến
14. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của một nước?
A. Công nghiệp cơ khí. B. Công nghiệp hóa chất.
C. Công nghiệp điện tử - tin học. D. Công nghiệp năng lượng
15. Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là
A. Công nghiệp luyện kim. B. Công nghiệp dệt.
C. Công nghiệp hóa chất D. Công nghiệp năng lượng.
16. Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của nhanh
A. Công nghiệp. B. Dịch vụ. C. Nông nghiệp. D. Xây dựng.
17. Trong sản xuất công nghiệp , khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là
A. Tư liệu sản xuất. B. Nguyên liệu sản xuất.
C. Sản phẩm tiêu dùng. D. Máy móc.
18. Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
A. Có tinh tập trung cao độ. B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.
C. Cần nhiều lao động. D. Phụ thuộc vào tự nhiên.
19. Sản phẩm của ngánh công nghiệp
A. Chỉ để phục vụ cho nhanh nông nghiệp.
B. Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.
C. Phục vụ cho tất cả các nhanh kinh tế.
D. Chỉ để phục vụ cho du lịch.
20. Tỉ trọng đóng góp của nhanh công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất
A. Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó.
B. Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.
C. Tổng thu nhập của nước đó.
D. Bình quân thu nhập của nước đó.
onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 2 môn địa lý lớp 10 mã 1
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.