TRƯỜNG THPT MARIE CURIE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
TỔ TOÁN MÔN TOÁN KHỐI 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ MINH HỌA
.
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0; ?
 
42 42 42 42
A. yx x . B. yx x . C. yx x . D. yx x .
Câu 2: Cho hàm số y f()x liên tục trên có bảng biến thiên như sau
1
x - ∞ -2 + ∞
y +
|| 0
+ -
+ ∞
2
y
-1
- ∞
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A. 1;2 . B. ;2 . C. 1; . D. 1; .
       
Câu 3: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu của fx như hình bên dưới.
   
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số y f x đồng biến trên ;1 .
   
B. Hàm số nghịch biến trên .
y f x 1;3
   
C. Hàm số y f x nghịch biến trên 3; .
   
D. Hàm số y f x đồng biến trên ;1  3; .
     
42
Câu 4: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số yax bx c .
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. 1; . B. 1;0 . C. 1;1 . D. ;1 .
       
Câu 5: Cho hàm số bậc bốn y f()x có đồ thị y f (x) như hình vẽ bên dưới
1
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ff(1) (1) . B. ff(1) (2) . C. ff(2) (1) . D. ff(2) (3) .
Câu 6: Cho hàm số y f()x liên tục trên có bảng biến thiên như sau
2
x - ∞ 1 + ∞
y +
0 0
+ -
+ ∞
3
y
-2
- ∞
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A. . B. . C. . D. .
x 3 x2 x 2 x1
32
Câu 7: Gọi yy, lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y x  3x  9x 4. Tính
12
biểu thức P y .y có giá trị bằng
12
A. P302. B. P82 . C. P207. D. P 25.
5
Câu 8: Cho hàm số y f()x có đồ thị fx( ) trên khoảng  ;2 như hình vẽ

4

y
4
5
-1 O 1 2 x
-
4
5

Hàm số đã cho có mấy điểm cực tiểu trên khoảng  ;2 ?

4

A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1.
Câu 9: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên dưới
y f()x y f (x)
Hàm số đã cho có mấy điểm cực đại?
0
A. 3 . B. 1. C. . D. 2 .
2
Câu 10: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên dưới
y f()x y f (x)
2
Hàm số yf x 3 có bao nhiêu điểm cực tiểu?
 
A. . B. 1. C. 0 . D. 2 .
3
2 3 5
Câu 11: Biết rằng hàm số có đạo hàm là f x  x x1 x 2 x 3 . Hỏi hàm số
fx         fx
   
có bao nhiêu điểm cực trị?
4 2
A. . B. 3. C. . D. 1.
2
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x x 3 bằng
 
1 11 11
A. 0 . B. . C. . D. .
2 4 2
Câu 13: Cho hàm số ylnx x . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1;e lần

lượt là và m . Tính
M Mm
A. . B. . C. . D. .
e 2 3 1e e2
Câu 14: Cho hàm số y f()x có đồ thị trên 4;4 như hình vẽ

Hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất trên tại
4;4

A. x7 . B. x 0 . C. x1. D. x3.
Câu 15: Cho hàm số y f()x có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
A. 0 . B. . C. 2 . D. 1.
3
21x 
Câu 16: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y ?
x 2
y 0 y 2 y 2 y1
A. . B. . C. . D. .
3
Câu 17: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C, D dưới đây.
2∙x
y
 
w x =
1
x + 1
f x = 2
2
g y = 1
2
2
-1 O x
Hỏi đó là hàm số nào?
23x 2x x 2x
A. y . B. y . C. y . D. y .
x1 x1 x1 x1
Câu 18: Cho hàm số y f()x có thị trên 2;3 như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình 2fx( )7 0 trên 2;3 là
 
0
A. . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 19: Cho hàm số fx có bảng biến thiên như hình bên.
 
2
Phương trình fx  2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
 
A. 3 . B. 1 . C. 4 . D. 2 .
Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên.
y f()x
Phương trình fx( ) 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. 3 . B. 1 . C. 4 . D. 2 .
Câu 21: Cho hàm số y f()x liên tục trên 4 có bảng biến thiên như sau
 
4
2 + ∞
x - ∞ 6
4
y + - 0
0 - +
0 + ∞
+ ∞
y
8
- ∞
- ∞
Đồ thị hàm số y f()x và trục hoành có bao nhiêu điểm chung?
0
A. 4 . B. . C. 1. D. 3 .
Câu 22: Đồ thị hàm số y f (x)1 x1 cắt đường thẳng x 3 tại điểm M . Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. OM  10 . B. OM1. C. OM  2. D. OM  5 .
2
Câu 23: Tập xác định D của hàm số yxlog 2 là
 
7
A. D ;2  7; . B. D 2; .
     
C. D 0; . D. D2 .
   
x
 
t x = 2 x
1
Câu 24: Cho ba hàm số y 2 , yx và y f()x có đồ thị như hình bên.
lnx
 
u x =
1 y
ln(2)
v x = x x
1
y=2 y=x
y=f(x)
x
O
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. yf (x) log x . B. yf (x) lnx . C. yf (x) log x . D. yf (x) logx .
2
1
2
2
3
yx3
Câu 25: Tập xác định của hàm số là
 
A. ;3 . B. ;3 . C. 3; . D. ; .
       
2
Câu 26: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y log x  2xm 1 có tập xác định là
 

A. m 0 . B. m 0 . C. m 2 . D. m 2 .
1
6
3
Câu 27: Với x là số thực dương tùy ý, xx. bằng
1 2
2
8 9
x
A. x . B. x . C. . D. x .
Câu 28: Cho log x 5 . Giá trị của biểu thức biểu thức Px log bằng
2x
2
5 1 5
P15 P
A. . B. . C. . D. .
51 5 15
5
Câu 29: Cho ab,0 và . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
a1
lnb
2log b 2 22
a
A. log b . B. ab . C. . D. .
ln (3e)1 ln 3 log e.lnb log b
a aa
lna
Câu 30: Cho các số thực dương a, với . log (ab) bằng
b a 1
2
a
1 1 11
A. log b . B. 2 2 log b . C.  log b . D.  log b .
a a a a
2 2 22
3

x
Câu 31: Nếu và logyn thì bằng
logxm log
3 3 27

y

m m m m
A. 9 n . B. n . C. 9 n . D. n .
 
2 2
2 2
 
Câu 32: Nghiệm của phương trình logxx log 2 1  0 thuộc khoảng nào sau đây?
 
21
2
A. 6; . B. 4;6 . C. 0;2 . D. 2;4 .
       
Câu 33: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
x x xx
x
A. 21 . B. 23 . C. 20 . D. 23 .
2
x19x x
Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình 55 là
A. 2;4 . B. 4;2 .
 
C. ;24; . D. ;42; .
   
 
xx
Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình 9  2.3  3 0 là
A. 0; . B. 0; . C. 1; . D. 1; .
     
 
xx13 
33
   
Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình  là
   
44
   
A. 2; . B. ;2 . C. 2; . D. ;2 .
       
Câu 37: Bất phương trình log x1 2 có bao nhiêu nghiệm là số nguyên?
 
A. 99 . B. 999 . C. 100. D. 10.
Câu 38: Ông A gửi tiền tiết kiệm với lãi suất 8,1% / năm và lãi hằng năm được nhập vào vốn (hình thức
lãi kép). Hỏi sau bao nhiêu năm thì Ông A được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?
A. 9. B. 10. C. 8. D. 7.
2
Câu 39: Cho khối chóp có đáy là lục giác đều có diện tích bằng 3cm . Khoảng cách từ đỉnh của khối
chóp đến mặt đáy bằng 5cm . Thể tích khối chóp đã cho bằng
5
3 3 3 3
A. 15cm . B. 3cm . C. cm . D. 5cm .
3
Câu 40: Cho khối chóp có đáy là hình vuông, cạnh , cạnh bên vuông góc
S.ABCD ABCD ABa SA
với mặt phẳng đáy ()ABCD , SA 2a , M là trung điểm CD. ( hình vẽ tham khảo)
6
S
A
D
M
B
C
Thể tích khối chóp S.ABCM bằng
4 2 1
3 3 3 3
A. a . B. a . C. a . D. a .
3 3 2
Câu 41: Cho khối chóp tứ giác đều có đáy cạnh , cạnh bên . Gọi và
S.ABCD ABa SA 2a M N
lần lượt là trung điểm . Mặt phẳng cắt tại K .
SA,SC BMN SD
 
S
M
N
A
D
O
B
C
Thể tích khối chóp S.MNK bằng
14 14 14 14
3 3 3 3
A. a . B. a . C. a . D. a .
112 84 12 144
Câu 42: Xét khối tứ diện đều ABCD có cạnh ABx . Với giá trị nào của x thì thể tích khối tứ diện
3
ABCD bằng 3a
A. xa26 . B. xa 6 . C. . D. .
x 2 xa32
Câu 43: Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho thể tích
2
3
a
khối AMCD bằng . Phát biểu nào sau đây đúng?
18
A. 3MA 2MB.. B. 3.MAMB . C. MA3.MB . D. MA2.MB .
Câu 44: Cho khối lăng trụ đều ABCD.ABCD có các cạnh đáy bằng a, bên bằng 2.a Thể tích V khối
tứ diện bằng
ABCD
3 3 3 3
a 3 a a a 3
A. . B. . C. . D. .
4 6 3 12
a
Câu 45: Cho khối lăng trụ đều ABC.ABC có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng a 3 . Thể tích của khối
lăng trụ bằng
3 3 3 3
a 3a a 3a
A. . B. . C. . D. .
3 4 6 4
Câu 46: Hình nón tròn xoay có đường cao h 40cm , bán kính đáy r 50cm . Một thiết diện qua đỉnh
của hình nón và khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 24cm . Tính diện
của thiết diện.
S
2 2 2 2
A. 800cm . B. 1600cm . C. 2000cm . D. 2200cm .
7
16
Câu 47: Một khối nón có thể tích bằng  . Nếu chiều cao của khối nón bằng đường kính thì diện tích
3
xung quanh của khối nón bằng
S
xq
45
A. S  . B. S  5 . C. S 25 . D. S 45 .
xq xq xq xq
3
Câu 48: Mặt phẳng ()P cắt hình cầu ()S theo thiết diện là đường tròn có bán kính bằng 3. Biết khoảng
cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng ()P bằng 4. Thể tích V của khối cầu ()S bằng
500 400 100 50
A. V  . B. V  . C. V  . D. V  .
3 3 3 3
Câu 49: Một hình trụ có diện tích một mặt đáy bằng , diện tích xung quanh . Thể tích khối trụ là
8 32
A. . B. . C. . D.
50 100 72 32 2.
3
Câu 50: Người ta cần làm một cái bể cá có hai ngăn, không có nắp ở phía trên với thể tích 1,296m .
Người ta cắt các tấm kính ghép lại một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật ( hình vẽ minh họa)
với ba kích thước là a,,b c . Người ta phải thiết kế các kích thước là bao nhiêu để đỡ tốn kính
nhất (giả sử độ dầy của kính không đáng kể).
A. a1,2m;b1,2m;c 0,9m . B. a 3,6m;b 0,6m;c 0,6m .
C. a 2,4m;b 0,9m;c 0,6m . D. a1,8m;b1,2m;c 0,5m
HẾT
8

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 Trường THPT Marie Curie năm 2021 2022

Xem thêm
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
Câu 1. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………Số báo danh:……………......
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là