SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Họ, tên học sinh : ......................................................................
Lớp : .....................
Mã đề thi 171
Câu 1: Cho phương trình . Đặt ta được phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Hàm số và tuần hoàn với chu kỳ lần lượt là
A. và . B. và , .
C. và . D. và , .
Câu 3: Biến đổi phương trình về phương trình lượng giác cơ bản.
A. B. C. D.
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Giải phương trình .
A. B.
C. D.
Câu 8: Giải phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 10: Giải phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Giải phương trình .
A. B.
C. D.
Câu 12: Giải phương trình .
A. Phương trình vô nghiệm. B. .
C. . D. .
Câu 13: Số nghiệm của phương trình trong khoảng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Điều kiện xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 15: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 16: Một hộp có bóng đèn màu xanh, bóng đèn màu đỏ. Số cách chọn một bóng đèn bất kỳ trong hộp đó là
A. B. C. D.
Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà tất cả các chữ số đều chữ số lẻ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho và . Chọn khẳng định sai.
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Một lớp gồm 30 học sinh trong đó có 14 nam và 16 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh trong lớp đi tập văn nghệ sao cho trong 5 học sinh được chọn có đúng 2 nữ?
A. B. . C. . D. .
Câu 20: Một cái khay tròn đựng bánh kẹo ngày Tết có ngăn hình quạt màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách bày loại bánh kẹo vào ngăn đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Từ các chữ số có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?
A. B. C. D.
Câu 22: Một hộp có bi xanh và bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bi. Tính số phần tử của biến cố “Lấy được ít nhất một bi xanh”.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Sắp xếp nam sinh và nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau.
A. B. C. D.
Câu 24: Một cô gái có 5 đôi giày với 5 màu khác nhau và trong lúc vội vã đi chơi Noen cùng bạn trai đã lấy ngẫu nhiên 2 chiếc. Xác suất để 2 chiếc chọn được tạo thành một đôi là
A. B. C. D.
Câu 25: Giả sử là biến cố liên quan đến một phép thử có không gian mẫu . Chọn mệnh đề sai.
A. B. C. D.
Câu 26: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần, ký hiệu là mặt sấp, là mặt ngửa. Mô tả không gian mẫu.
A. B.
C. D. .
Câu 27: Có hai hộp đựng bi. Hộp I có viên bi đỏ, viên bi xanh. Hộp II có viên bi đỏ, viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp I ra 2 viên bi, hộp II ra 1 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có 2 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh.
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Hãy phát biểu biến cố dưới dạng mệnh đề.
A. :“ Tổng số chấm xuất hiện lớn hơn 6”. B. :“ Mặt 6 chấm xuất hiện”.
C. :“ Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm”. D. :“ Tổng số chấm không nhỏ hơn ”.
Câu 30: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Tính xác suất của biến cố “Xuất hiện số chấm lớn hơn 2”.
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Biết hệ số của trong khai triển là . Tìm giá trị của .
A. B. C. D.
Câu 32: Cho dãy số với . Tìm số hạng thứ 15.
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho cấp số cộng có năm số hạng đầu là . Tìm công sai.
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho dãy số với . Dãy số là dãy số
A. Giảm. B. Tăng.
C. Không tăng không giảm. D. Vừa tăng vừa giảm.
Câu 35: Cho cấp số cộng với , . Tìm số hạng thứ 10.
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Chọn khẳng định sai.
A. Phép tịnh tiến theo vectơ – không chính là phép đồng nhất.
B.
C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 37: Trong mặt phẳng , cho vectơ và đường thẳng . Tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ cho và điểm . Biết là ảnh của qua phép tịnh tiến theo véctơ . Tọa độ của là
A. B. C. D.
Câu 39: Cho đều có trọng tâm như hình bên. Phép quay nào biến thành ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 40: Cho tam giác . Gọi là trọng tâm của tam giác , là trung điểm của . Tìm một phép vị tự biến điểm thành điểm
A. B. C. D.
Câu 41: Trong mặt phẳng , cho điểm . Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm thành điểm có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Trong mặt phẳng cho vectơ và điểm . Tìm tọa độ ảnh của điểm qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép tịnh tiến theo vectơ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Chọn khẳng định sai.
A. Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
B. Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng.
C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép biến hình biến hình này thành hình kia.
D. Phép dời hình biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.
Câu 44: Trong mặt phẳng , cho điểm . Tìm tọa độ điểm là ảnh của điểm qua phép quay tâm góc quay .
A. B. C. D.
Câu 45: Chọn khẳng định sai.
A. Nếu hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không đồng phẳng.
B. Hai đường thẳng song song song thì không đồng phẳng và không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng cắt nhau thì đồng phẳng và có một điểm chung.
Câu 46: Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm . Gọi là trung điểm của . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Giao tuyến của hai mặt phẳng và cắt tại . Tính .
A. B. C. D.
Câu 47: Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của cạnh và ; là trọng tâm tam giác . Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là
A. Điểm B. Giao điểm của và .
C. Giao điểm của và D. Giao điểm của và 48: ---------------------------
Câu 48: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là trung điểm của . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. .
B. .
C. Đường thẳng đi qua và song song với .
D. Đường thẳng đi qua và song song với .
Câu 49: Cho hình chóp có đáy là hình thang . Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. B. C. D.
Câu 50: Chọn mệnh đề sai.
A. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
B. Có vô số mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
C. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.
D. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11 năm học 2017 trường THPT lạc long quân mã 171
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.