SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG THPT VINH LỘC
Môn: TOÁN LỚP 11 - CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 90 phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(40 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận)19/12/2016
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:............................................................................. Lớp: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm):
Câu 1: Chọn ngẫu nhiên 4 bi từ một hộp có 4 bi xanh khác nhau và 5 bi đỏ khác nhau (các bi cân đối,
đồng chất). Xác suất các bi được chọn có đúng 1 bi đỏ bằng
10 5 8 25
63 63 63 63
A. B. C. D.
Câu 2: Trong bài thi vấn đáp, giáo viên soạn sẵn 10 câu hỏi trong đó có 7 câu hỏi mức độ dễ và 3 câu hỏi
mức độ khó. Xác suất một học sinh chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi mà có ít nhất một câu hỏi khó bằng
19 5 13 17
24 24 24 24
A. B. C. D.
Câu 3: Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất tổng số chấm hai lần gieo bằng 8 là
1 5 1 1
9 36 12 6
A. B. C. D.
Câu 4: Số hạng tổng quát của cấp số cộng u có số hạng đầu u=−5 và công sai d= 2 là
( )
n 1
* *
u =−−23n với mọi n∈ . un=−−32 với mọi n∈ .
n n
A. B.
* *
un38− với mọi n∈ . un27− với mọi n∈ .
n n
C. D.
Câu 5: Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 3 nữ. Cần chọn ra 5 học sinh để tham gia đồng diễn thể dục,
với yêu cầu có không quá 1 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 126 B. 105 C. 252 D. 63
Câu 6: Cho tứ diện ABCD với M , NP, là 3 điểm lần lượt lấy trên 3 cạnh AB,,BC CD sao cho
MN // AC. Giao điểm S của đường thẳng AD và mặt phẳng (MNP) nằm trên đường thẳng nào sau
đây?
A. Đường thẳng AP.
B. Đường thẳng ∆ đi qua D và song song với MN.
C. Đường thẳng
MN.
D. Đường thẳng ∆ đi qua P và song song với AC.
Câu 7: Cho tứ diện ABCD sao cho BCD và ACD là các tam giác cân lần lượt tại B và
A; .AB AC CD a
M là một điểm trên cạnh AC với AM x(0.<
( )
MNPQ ( N,,PQ lần lượt nằm trên các cạnh BC,,BD AD ). Giá trị của x theo a để diện tích thiết diện
MNPQ lớn nhất là:
a a
A. x= . B. xa= . C. x= . D. x= 2.a
4 2
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y=− 2 sinx là:
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
2
Câu 9: Cho dãy số u xác định bởi: u =−=2; u 2u+ nn, ≥ 2 . Số hạng thứ 4 của dãy số u
( ) ( )
n 11nn− n
bằng
A. 0 B. 93 C. 9 D. 34
20 0 19 1 18 2 17 3 19 20
Câu 10: Tổng 33C −+3 CC3 − C +− 3CC+ bằng
20 20 20 20 20 20
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
=
===
= =
20 20 20 20
−4 4 −2 2
A. B. C. D.
Câu 11: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm Giao tuyến của hai mặt phẳng
S.ABCD ABCD O.
SAC và SBD là
( ) ( )
A. đường thẳng SA. B. đường thẳng SO. C. đường thẳng SB. D. đường thẳng SC.
Câu 12: Hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Kí hiệu biến cố A : “Xạ thủ thứ k bắn trúng bia”, k=1;2 . Biến cố
k
A∩ A ∪∩A A là biến cố nào trong số các biến cố dưới đây?
1
( ) ( )
2 12
A. P: “Cả hai xạ thủ đều bắn trúng”. B. N: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng”.
C. M: “Có đúng một xạ thủ bắn trúng”. D. Q: “Không có xạ thủ nào bắn trúng”.
15
2
Câu 13: Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức xx− , = 0 là
( / )
2
x
k k
k 15−2k kk 15−3k kk15−3 kk 15−2k
−2 Cx 2 Cx −2 Cx 2 Cx
( ) ( )
15 15 15 15
B. D.
A. C.
Câu 14: Có bao nhiêu phép thử ngẫu nhiên trong số các phép thử được cho dưới đây?
(a) Gieo một đồng tiền (2 mặt S, N) một lần. (b) Chọn một bi từ một hộp có 5 bi xanh giống nhau.
(c) Bắn một viên đạn vào bia. (d) Tổng số chấm khi gieo hai con súc sắc một lần.
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 15: Trên mặt phẳng cho 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đoạn
thẳng khác nhau được tạo bởi 2 trong 10 điểm nói trên?
A. 90 B. 20 C. 50 D. 45
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình xy+ − 20= là ảnh của
0
đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90 . Phương trình đường thẳng d là
A. x−+y 2=0. B. x− y− 2=0. C. xy+ +=2 0. D. x−+=y 2 0.
Câu 17: Cho tứ diện ABCD. Mặt phẳng α cắt các cạnh AC,,BC BD, AD lần lượt tại các trung điểm
( )
PQ, , R, S. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng α và tứ diện là
( ) ABCD
A. là một hình vuông. B. một hình chữ nhật. C. một hình thoi. D. một hình bình hành.
Câu 18: Trên bàn có bày 2 loại bánh khác nhau, 4 loại mứt khác nhau và 5 loại trái cây khác nhau để cho
khách dùng tráng miệng. Hỏi mỗi người khách có thể có bao nhiêu cách chọn một loại bánh hoặc một loại
mứt hoặc một loại trái cây?
A. 11 B. 20 C. 12 D. 40
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v −1;2 , điểm M 3;5 . Ảnh của điểm M qua phép
( ) ( )
tịnh tiến theo vectơ v là điểm
A. M 4;−3 . B. M 2;7 . C. M 4;3 . D. M −−4; 3 .
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 20: Cho A, B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Ω . Có bao nhiêu phát biểu
đúng trong các phát biểu dưới đây?
(a) Nếu A, B xung khắc thì PA∪ B = P A + PB . (b) nA∪ B = n A + nB .
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
(c) Nếu A∪=B Ω thì P A + PB =1. (d) Nếu A, B đối nhau thì P A + PB =1.
( ) ( ) ( ) ( )
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 21: Cho A, B là hai biến cố đối nhau của cùng một phép thử. Biết rằng xác suất xảy ra biến cố A là
30%. Xác suất xảy ra biến cố B bằng
7 3 2 3
10 10 5 5
A. B. C. D.
Câu 22: Gieo một con súc sắc hai lần. Biến cố nào trong các biến cố dưới đây có xác suất bằng 1?
A. P: “Số chấm hai lần gieo hơn kém ít nhất 1”. B. Q: “Tổng số chấm hai lần gieo tối đa là 10”.
C. M: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 1”. D. N: “Tích số chấm hai lần gieo không quá 25”.
Câu 23: Cho n điểm trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Tìm số n sao cho số tam
giác mà đỉnh trùng với các điểm đã cho gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ các điểm ấy. Số n bằng bao
nhiêu?
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
=
A. 12. B. 15. C. 8. D. 6.
Câu 24: Tập xác định của hàm số y sinx− 2 là:
D= 1
A. D=∅ B. {}
π
C. D= D. D + kπ,k∈
2
Câu 25: Tập giá trị của hàm số y= cot x là:
A. T −2;2 B. T= C. T= D. T kπ∈,k
[ ] { }
2
Câu 26: Tập xác định của hàm số là:
y=
sinx
A. D= B. D kπ∈,k
{} { }
π
C. D.
D= D + kπ,k∈
2
Câu 27: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và H là trực tâm. Ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự
1
tâm H, tỉ số là tam giác A BC . Các điểm A, B ,C thỏa điều kiện nào sau đây?
2
A. A, B ,C lần lượt là điểm đối xứng của H qua A,,.BC
11 1
B. HA HA; ;HB HB HC HC.
22 2
C. lần lượt là điểm đối xứng của A,,BC qua
A, B ,C H.
D. A, B ,C lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AH, BH,.CH
Câu 28: Phương trình cos 2x=1 có nghiệm là:
π
A. x=π+ k2π,k∈ B. x k ,k∈ C. x=kπ∈,k D. x= k2π∈,k
2
Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v= 1;2 , đường thẳng d’ có phương trình
( )
xy− 2 +=30 là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v . Đường thẳng d có phương trình
là
A. xy+ 2 − 4=0. B. xy+=2 0. C. xy−=2 0. D. xy− 2 +=4 0.
Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A−3;2 . Ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc
( )
0
quay −90 là
A. A 2;3 . B. A−−2; 3 . C. A 2;−3 . D. A−2;3 .
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 31: Phương trình 2cos x+=1 0 có nghiệm là:
4π π
A. x=± +πk ,k∈ B. x=±+ kπ∈,k
3 3
π 2π
C. x=±+ k 2π∈,k D. x=± + k 2π∈,k
6 3
Câu 32: Cho tam giác ABC có trọng tâm G; A, B ,C theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
BC,,CA AB. Phép vị tự biến tam giác ABC thành tam giác ABC là
1
G, G,
A. Phép vị tự tâm tỉ số 2. B. Phép vị tự tâm tỉ số .
2
1
C. Phép vị tự tâm G, tỉ số D. Phép vị tự tâm G, tỉ số −2.
− .
2
Câu 33: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác
nhau sao cho chữ số đứng chính giữa và đứng cuối đều lẻ?
A. 120 B. 144 C. 260 D. 132
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
=
===
=
=
= =
=
=
Câu 34: Cho tứ diện ABCD; MN, lần lượt lấy trên hai cạnh AB, AC sao cho đường thẳng MN cắt
đường thẳng tại Giao tuyến của hai mặt phẳng MND và BCD là
BC I. ( ) ( )
A. đường thẳng MN. B. đường thẳng ID.
C. đường thẳng MD. D. đường thẳng qua D và song song với MN.
Câu 35: Gieo một con súc sắc hai lần và xét biến cố A= 1;1 , 1;2 , 1;3 , 1;4 , 1;5 , 1;6 . Biến cố
( )( )( )( )( )( )
{ }
nào trong các biến cố được cho dưới đây là biến cố đối của biến cố A?
A. N: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 7”. B. M: “Lần đầu có số chấm lớn hơn 1”.
C. Q: “Số chấm lần đầu lớn hơn lần 2”. D. P: “Tích số chấm hai lần gieo ít nhất là 2”.
Câu 36: Phương trình cos 2x++cos3x cos7 x=0 có tập nghiệm là:
ππk 2π k2π π kπ 2ππk2 2ππk2
A. S= + ;−+ ,k∈ B. S= + ; + ;−+ ,k∈
4 2 15 5 4 2 15 5 15 5
π kππ2 k2π ππk
C. S=+ ; + ,k∈ D. S=+∈,k
4 2 15 5 42
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, điểm M nằm trên cạnh SB sao
1
cho SM= SB. Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng MAC nằm trên đường thẳng nào sau
( )
3
đây?
A. Đường thẳng MO. B. Đường thẳng MA. C. Đường thẳng MC. D. Đường thẳng AC.
Câu 38: Cho A, B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Ω . Phát biểu nào trong các
phát biểu dưới đây là sai?
nA( B) n( A)− nB( ) .
A.
B. Nếu nA∪ B = n A + nB thì A, B xung khắc.
( ) ( ) ( )
C. Nếu A, B đối nhau thì A=Ω B .
D. Nếu A và B xung khắc thì A BA= .
3
Câu 39: Nếu C =10 thì n có giá trị là:
n
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
10 8
8 24
Câu 40: Hệ số của x trong khai triển biểu thức x 1+ 2x − x 3+ x thành đa thức bằng
( ) ( )
7770 19110 11521 5850
A. B. C. D.
--II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm):
Câu 1. (1,0 điểm) Giải phương trình:
sin 2x− cos 2x= 3sin x+ cos x− 2
Câu 2. (1,0 điểm) Cho tam giác SAB và hình bình hành ABCD không cùng nằm trong một mặt phẳng.
AN 1
Gọi G là trọng tâm tam giác SAB; N là một điểm trên đoạn thẳng AC sao cho = .
AC 3
a) Tìm giao điểm của đường thẳng SA và mặt phẳng BGN .
( )
b) Chứng minh đường thẳng GN song song với mặt phẳng (SCD).
---------------------------------------------
_________ HẾT _________
*Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
=
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG THPT VINH LỘC
Môn: TOÁN LỚP 11 - CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 90 phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(40 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận)19/12/2016
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:............................................................................. Lớp: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm):
Câu 1: Tập giá trị của hàm số y= cot x là:
A. T −2;2 B. T kπ∈,k C. T= D. T=
[ ] { }
Câu 2: Trên mặt phẳng cho 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đoạn thẳng
khác nhau được tạo bởi 2 trong 10 điểm nói trên?
A. 50 B. 90 C. 45 D. 20
Câu 3: Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất tổng số chấm hai lần gieo bằng 8 là
1 5 1 1
12 36 9 6
A. B. C. D.
Câu 4: Trên bàn có bày 2 loại bánh khác nhau, 4 loại mứt khác nhau và 5 loại trái cây khác nhau để cho
khách dùng tráng miệng. Hỏi mỗi người khách có thể có bao nhiêu cách chọn một loại bánh hoặc một loại
mứt hoặc một loại trái cây?
A. 12 B. 11 C. 40 D. 20
Câu 5: Cho A, B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Ω . Có bao nhiêu phát biểu
đúng trong các phát biểu dưới đây?
(a) Nếu A, B xung khắc thì PA∪ B = P A + PB . (b) nA∪ B = n A + nB .
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
(c) Nếu A∪=B Ω thì P( A)+ PB( )=1. (d) Nếu A, B đối nhau thì P( A)+ PB( )=1.
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 6: Cho tứ diện ABCD sao cho BCD và ACD là các tam giác cân lần lượt tại B và
A; .AB AC CD a M là một điểm trên cạnh AC với AM x 0.<
M song song với AB và Mặt phẳng α cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là hình chữ nhật
CD. ( )
MNPQ ( N,,PQ lần lượt nằm trên các cạnh BC,,BD AD ). Giá trị của x theo a để diện tích thiết diện
MNPQ lớn nhất là:
a a
A. x= . B. xa= . C. x= . D. x= 2.a
4 2
Câu 7: Trong bài thi vấn đáp, giáo viên soạn sẵn 10 câu hỏi trong đó có 7 câu hỏi mức độ dễ và 3 câu hỏi
mức độ khó. Xác suất một học sinh chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi mà có ít nhất một câu hỏi khó bằng
5 19 13 17
24 24 24 24
A. B. C. D.
2
Câu 8: Cho dãy số u xác định bởi: u =−=2; u 2u+ nn, ≥ 2 . Số hạng thứ 4 của dãy số u
( ) ( )
n n
11nn−
bằng
A. 0 B. 93 C. 9 D. 34
ABCD; MN, AB, AC
Câu 9: Cho tứ diện lần lượt lấy trên hai cạnh sao cho đường thẳng MN cắt
đường thẳng BC tại I. Giao tuyến của hai mặt phẳng MND và BCD là
( ) ( )
A. đường thẳng ID. B. đường thẳng qua D và song song với MN.
C. đường thẳng D. đường thẳng
MN. MD.
Câu 10: Gieo một con súc sắc hai lần và xét biến cố A= 1;1 , 1;2 , 1;3 , 1;4 , 1;5 , 1;6 . Biến cố
{( )( )( )( )( )( )}
nào trong các biến cố được cho dưới đây là biến cố đối của biến cố A?
A. N: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 7”. B. P: “Tích số chấm hai lần gieo ít nhất là 2”.
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
= ===
= =
C. Q: “Số chấm lần đầu lớn hơn lần 2”. D. M: “Lần đầu có số chấm lớn hơn 1”.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A−3;2 . Ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc
( )
0
quay −90 là
A 2;3 . A−−2; 3 . A 2;−3 . A−2;3 .
A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )
15
2
Câu 12: Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức xx− , = 0 là
( / )
2
x
k k
k 15−2k kk 15−3k kk15−3 kk 15−2k
−2 Cx 2 Cx −2 Cx 2 Cx
( ) ( )
15 15 15 15
B. D.
A. C.
Câu 13: Có bao nhiêu phép thử ngẫu nhiên trong số các phép thử được cho dưới đây?
(a) Gieo một đồng tiền (2 mặt S, N) một lần. (b) Chọn một bi từ một hộp có 5 bi xanh giống nhau.
(c) Bắn một viên đạn vào bia. (d) Tổng số chấm khi gieo hai con súc sắc một lần.
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 14: Cho tứ diện ABCD với M , NP, là 3 điểm lần lượt lấy trên 3 cạnh AB,,BC CD sao cho
AD MNP
MN // AC. Giao điểm S của đường thẳng và mặt phẳng ( ) nằm trên đường thẳng nào sau
đây?
A. Đường thẳng
AP.
B. Đường thẳng ∆ đi qua D và song song với MN.
C. Đường thẳng MN.
D. Đường thẳng ∆ đi qua P và song song với AC.
Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Mặt phẳng α cắt các cạnh AC,,BC BD, AD lần lượt tại các trung điểm
( )
PQ, , R, S. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng α và tứ diện ABCD là
( )
A. một hình bình hành. B. một hình thoi. C. một hình chữ nhật. D. là một hình vuông.
ABC H ABC
Câu 16: Cho tam giác có ba góc nhọn và là trực tâm. Ảnh của tam giác qua phép vị tự
1
tâm H, tỉ số là tam giác A BC . Các điểm A, B ,C thỏa điều kiện nào sau đây?
2
11 1
A. HA HA; ;HB HB HC HC.
22 2
A,,.BC
B. A, B ,C lần lượt là điểm đối xứng của H qua
C. A, B ,C lần lượt là điểm đối xứng của A,,BC qua H.
AH, BH,.CH
D. A, B ,C lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
Câu 17: Phương trình cos 2x=1 có nghiệm là:
π
A. x=π+ k2π,k∈ B. x k ,k∈ C. x=kπ∈,k D. x= k2π∈,k
2
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v −1;2 , điểm M 3;5 . Ảnh của điểm M qua phép
( ) ( )
tịnh tiến theo vectơ v là điểm
A. M 4;−3 . B. M 2;7 . C. M 4;3 . D. M −−4; 3 .
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 19: Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 3 nữ. Cần chọn ra 5 học sinh để tham gia đồng diễn thể dục,
với yêu cầu có không quá 1 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 126 B. 252 C. 105 D. 63
Câu 20: Cho A, B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Ω . Phát biểu nào trong các
phát biểu dưới đây là sai?
nA B n A− nB .
( ) ( ) ( )
A.
B. Nếu nA∪ B = n A + nB thì A, B xung khắc.
( ) ( ) ( )
C. Nếu A, B đối nhau thì A=Ω B .
D. Nếu A và B xung khắc thì A BA= .
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
=
=
=
===
Câu 21: Cho n điểm trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Tìm số n sao cho số tam
giác mà đỉnh trùng với các điểm đã cho gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ các điểm ấy. Số n bằng bao
nhiêu?
A. 8. B. 6. C. 12. D. 15.
Câu 22: Hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Kí hiệu biến cố A : “Xạ thủ thứ k bắn trúng bia”, k=1;2 . Biến cố
k
A∩ A ∪∩A A là biến cố nào trong số các biến cố dưới đây?
( ) ( )
1 2 12
A. M: “Có đúng một xạ thủ bắn trúng”. B. Q: “Không có xạ thủ nào bắn trúng”.
C. N: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng”. D. P: “Cả hai xạ thủ đều bắn trúng”.
20 0 19 1 18 2 17 3 19 20
Câu 23: Tổng 33C −+3 CC3 − C +− 3CC+ bằng
20 20 20 20 20 20
20 20 20 20
−2 2 −4 4
A. B. C. D.
Câu 24: Chọn ngẫu nhiên 4 bi từ một hộp có 4 bi xanh khác nhau và 5 bi đỏ khác nhau (các bi cân đối,
đồng chất). Xác suất các bi được chọn có đúng 1 bi đỏ bằng
5 10 8 25
63 63 63 63
A. B. C. D.
Câu 25: Tập xác định của hàm số y sinx− 2 là:
A. D=∅ B. D= 1
{}
π
C. D= D. D + kπ,k∈
2
Câu 26: Gieo một con súc sắc hai lần. Biến cố nào trong các biến cố dưới đây có xác suất bằng 1?
A. Q: “Tổng số chấm hai lần gieo tối đa là 10”. B. P: “Số chấm hai lần gieo hơn kém ít nhất 1”.
C. N: “Tích số chấm hai lần gieo không quá 25”. D. M: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 1”.
Câu 27: Số hạng tổng quát của cấp số cộng u có số hạng đầu u=−5 và công sai d= 2 là
( )
n 1
* *
u =−−23n với mọi n∈ . un=−−32 với mọi n∈ .
n n
A. B.
* *
un27− với mọi n∈ . un38− với mọi n∈ .
n n
C. D.
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v= 1;2 , đường thẳng d’ có phương trình
( )
xy− 2 +=30
là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v . Đường thẳng d có phương trình
là
A. xy+ 2 − 4=0. B. xy+=2 0. C. xy−=2 0. D. xy− 2 +=4 0.
Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng
SAC và SBD là
( ) ( )
A. đường thẳng SA. B. đường thẳng SC. C. đường thẳng SB. D. đường thẳng SO.
Câu 30: Phương trình 2cos x+=1 0 có nghiệm là:
4π π
A. x=± +πk ,k∈ B. x=±+ kπ∈,k
3 3
π 2π
C. x=±+ k 2π∈,k D. x=± + k 2π∈,k
6 3
Câu 31: Cho tam giác ABC có trọng tâm G; A, B ,C theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
BC,,CA AB. Phép vị tự biến tam giác ABC thành tam giác ABC là
1
G, 2. G,
A. Phép vị tự tâm tỉ số B. Phép vị tự tâm tỉ số − .
2
1
C. Phép vị tự tâm G, tỉ số −2. D. Phép vị tự tâm G, tỉ số .
2
Câu 32: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác
nhau sao cho chữ số đứng chính giữa và đứng cuối đều lẻ?
A. 120 B. 144 C. 260 D. 132
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
= =
=
=
Câu 33: Cho A, B là hai biến cố đối nhau của cùng một phép thử. Biết rằng xác suất xảy ra biến cố A là
30%. Xác suất xảy ra biến cố B bằng
3 7 2 3
10 10 5 5
A. B. C. D.
2
Câu 34: Tập xác định của hàm số y= là:
sinx
π
A. D kπ∈,k B. D + kπ,k∈
{ }
2
C. D= D. D=
{}
Câu 35: Phương trình cos 2x++cos3x cos7 x=0 có tập nghiệm là:
ππk 2π k2π π kπ 2ππk2 2ππk2
A. S= + ;−+ ,k∈ B. S= + ; + ;−+ ,k∈
4 2 15 5 4 2 15 5 15 5
π kππ2 k2π ππk
C. S=+ ; + ,k∈ D. S=+∈,k
4 2 15 5 42
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, điểm M nằm trên cạnh SB sao
1
cho SM= SB. Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng MAC nằm trên đường thẳng nào sau
SD ( )
3
đây?
A. Đường thẳng MO. B. Đường thẳng MA. C. Đường thẳng MC. D. Đường thẳng AC.
Câu 37: Giá trị lớn nhất của hàm số y=− 2 sinx là:
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
10 8
8 24
Câu 38: Hệ số của x trong khai triển biểu thức x 1+ 2x − x 3+ x thành đa thức bằng
( ) ( )
19110 11521 7770 5850
A. B. C. D.
Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình xy+ − 20= là ảnh của
0
đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90 . Phương trình đường thẳng d là
A. x−+y 2=0. B. xy+ +=2 0. C. x−+=y 2 0. D. x− y− 2=0.
3
Câu 40: Nếu thì n có giá trị là:
C =10
n
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm):
Câu 1. (1,0 điểm) Giải phương trình:
sin 2x− cos 2x= 3sin x+ cos x− 2
Câu 2. (1,0 điểm) Cho tam giác SAB và hình bình hành ABCD không cùng nằm trong một mặt phẳng.
AN 1
G N AC
Gọi là trọng tâm tam giác SAB; là một điểm trên đoạn thẳng sao cho = .
AC 3
a) Tìm giao điểm của đường thẳng SA và mặt phẳng (BGN).
b) Chứng minh đường thẳng GN song song với mặt phẳng (SCD).
---------------------------------------------
_________ HẾT _________
*Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
-----------------------------------------------
Trang 4/4 - Mã đề thi 209
= =
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG THPT VINH LỘC
Môn: TOÁN LỚP 11 - CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 90 phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(40 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận)19/12/2016
Mã đề thi 357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:............................................................................. Lớp: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm):
Câu 1: Chọn ngẫu nhiên 4 bi từ một hộp có 4 bi xanh khác nhau và 5 bi đỏ khác nhau (các bi cân đối,
đồng chất). Xác suất các bi được chọn có đúng 1 bi đỏ bằng
8 10 25 5
63 63 63 63
A. B. C. D.
Câu 2: Tập xác định của hàm số y sinx− 2 là:
π
A. D= 1 B. D + kπ,k∈
{}
2
C. D=∅ D. D=
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, điểm M nằm trên cạnh SB sao
1
cho Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng MAC nằm trên đường thẳng nào sau
SM= SB. SD ( )
3
đây?
A. Đường thẳng B. Đường thẳng C. Đường thẳng D. Đường thẳng
MO. MA. MC. AC.
Câu 4: Cho tứ diện ABCD; MN, lần lượt lấy trên hai cạnh AB, AC sao cho đường thẳng MN cắt
đường thẳng BC tại I. Giao tuyến của hai mặt phẳng MND và BCD là
( ) ( )
A. đường thẳng B. đường thẳng
MN. ID.
C. đường thẳng qua D và song song với MN. D. đường thẳng MD.
Câu 5: Hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Kí hiệu biến cố A : “Xạ thủ thứ k bắn trúng bia”, k=1;2 . Biến cố
k
A∩ A ∪∩A A là biến cố nào trong số các biến cố dưới đây?
( ) ( )
1 2 12
A. N: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng”. B. Q: “Không có xạ thủ nào bắn trúng”.
C. M: “Có đúng một xạ thủ bắn trúng”. D. P: “Cả hai xạ thủ đều bắn trúng”.
Câu 6: Gieo một con súc sắc hai lần và xét biến cố A= 1;1 , 1;2 , 1;3 , 1;4 , 1;5 , 1;6 . Biến cố nào
{( )( )( )( )( )( )}
trong các biến cố được cho dưới đây là biến cố đối của biến cố A?
A. N: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 7”. B. P: “Tích số chấm hai lần gieo ít nhất là 2”.
C. Q: “Số chấm lần đầu lớn hơn lần 2”. D. M: “Lần đầu có số chấm lớn hơn 1”.
2
Câu 7: Cho dãy số u xác định bởi: u =−=2; u 2u+ nn, ≥ 2 . Số hạng thứ 4 của dãy số u
( ) ( )
n n
11nn−
bằng
A. 34 B. 93 C. 0 D. 9
Câu 8: Có bao nhiêu phép thử ngẫu nhiên trong số các phép thử được cho dưới đây?
(a) Gieo một đồng tiền (2 mặt S, N) một lần. (b) Chọn một bi từ một hộp có 5 bi xanh giống nhau.
(c) Bắn một viên đạn vào bia. (d) Tổng số chấm khi gieo hai con súc sắc một lần.
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác
nhau sao cho chữ số đứng chính giữa và đứng cuối đều lẻ?
A. 144 B. 260 C. 132 D. 120
15
2
Câu 10: Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức xx− , = 0 là
( / )
2
x
k k
kk 15−3k k 15−2k kk15−3 kk 15−2k
2 Cx −2 Cx −2 Cx 2 Cx
( ) ( )
15 15 15 15
A. D.
B. C.
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
=
=
onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11 năm học 2016 trường THPT vinh lộc mã 132
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.