KIỂM TRA HỌC KÌ I

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức.
- Nêu được dụng cụ dùng đo độ dài, đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng
- Hiểu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.
- Biết lấy ví dụ về tác dụng đẩy kéo cuả lực, về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặcbiến đổi chuyển động, ví dụ về một số lực.
- Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều và độ mạnh yếu của hai lực đó.
- Hiểu trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng.
- Biết được một số ứng dụng của một số loại máy cơ đơn giản trong cuộc sống.
2. Kỹ năng.
Vận dụng kiến thức đã học để giải thích hiện tượng và giải bài tập
3. Thái độ.
Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực khi làm bài.
II. CHUẨN BỊ:
A.Ma trận
Chủ đề
(chương/bài)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Đo độ dài,thể tích.
- Biết cách chọn thước đo thích hợp để đo một vật.
- Hiểu được thể tích của vật chính bằng thể tích nước tràn ra
- Đổi được đơn vị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
¾
1,5đ
15%
11/4
2,5đ
25%
2. Khối lượng, trọng lượng, khối lượng riêng, trọng lượng riêng.
- Hiểu được con số ghi trên vỏ hộp chỉ lượng chất chứa trong hộp đó
- Đổi được đơn vị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1/4
0,5đ
5%
5/4

10%
3. Lực, phép đo lực.
- Nhận biết được đơn vị của khối lượng riêng
- Viết được công thức tính khối lượng riêng và nêu tên các đại lượng, đơn vị có mặt trong công thức.
- Tính được trọng lượng của vật
- Tính được khối lượng riêng và trọng lượng của vật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
1,5đ
15%
1
0,5đ
5%
1
2,5đ
25%
4

50%
4. Máy cơ đơn giản.
- Nhận biết được dụng cụ không phải máy cơ đơn giản
- giải thích được hiện tượng liên quan đến mặt phẳng nghiêng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1

10%
2
1,5đ
15%
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ
15%
1
1,5đ
15%
2

10%
1

10%
1
0,5đ
5%
1

20%
1
2,5đ
25%
10
10đ
100%
B.Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm (3điểm):Chọn và khoanh tròn 1 chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng :
A. Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứạ. B. Thể tích bình tràn.
C. Thể tích bình chứa. D. Thể tích nước còn lại trong bình tràn.
Câu 2: Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo bề dày cuốn sách giáo khoa vật lí 6.
A. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B. Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm
C. Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
D. Thước thẳng có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm
Câu 3: Con số 250g được ghi trên hộp mứt tết chỉ gì ?
A. Thể tích của hộp mứt. B. Khối lượng và sức nặng của hộp mứt. C. Sức nặng của hộp mứt. D. Khối lượng của mức trong hộp.
Câu 4 : Trọng lượng của một vật 2kg là bao nhiêu? 
A. 0,2N. B. 2N C. 20N D. 200N
Câu 5: Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?
A. Cái búa nhổ đinh. B. Cái bấm móng tay.
C. Cái thước dây. D. Cái kìm.
Câu 6: Đơn vị của khối lượng riêng là?
A. kg. B. kg/m3. C. N/m3. D. N .
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 7 ( 2điểm): Đổi các đơn vị sau.
a. 0,5m3 =…………………dm3. b. 150mm = ……………...m.
c. 1,2m3 = ………………...lít. d. 40 lạng =……………....kg.
Câu 8 (1,5 điểm): Viết công thức tính khối lượng theo khối lượng riêng và nêu rõ các đại lượng và đơn vị có mặt trong công thức?
Câu 9 (2,5 điểm): Một vật có khối lượng 180000g và thể tích 1,2 m3. a.Tính khối lượng riêng của vật đó? b.Tính trọng lượng của vật đó?
Câu 10 (1 điểm): Tại sao càng lên dốc thoai thoải, càng dễ dàng hơn?
C. Đáp án và biểu điểm
I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án
A
D
D
C
C
B
Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
Điểm
Câu 7
2 điểm
a. 0, Đổi đơn vị:
a. 5m3 = 5000 dm3. b. 150mm = 0,15 m.
c. 1,2m3 = 1200 lít. d. 40 lạng = 4 kg.
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 8
1,5 điểm
- Công thức tính khối lượng riêng:
D =
Trong đó: D: Khối lượng riêng (kg/m3)
m: Khối lượng (kg)
V: Thể tích (m3 )
0,5đ

Câu 9
2,5 điểm
Tóm tắt:
Giải:
m = 180kg Khối lượng riêng của vật là
V = 1,2 m3 D = = 150 (kg/m3)
D = ? Trọng lượng của vật là:
P = ? P = 10.m = 10.180 = 1800 (N)
0,5đ


Câu 10
1 điểm
Dốc càng thoai thoải tức là độ nghiêng càng ít thì lực nâng người khi đi càng nhỏ nên thấy đễ dàng hơn.

onthicaptoc.com Đề kiểm tra học kì 1 có đáp án môn vật lý lớp 6

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.