onthicaptoc.com
PHÒNG GD- ĐT TRẦN ĐỀ Trường THCS Tài Văn
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên : .....................................................................................Lớp : ……
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, kết quả thuận lợi cho biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 3” là thẻ
A. ghi số 3 B. ghi số 2 C. ghi số 4 D. ghi số 5
Câu 2:Cho các hình vẽ:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Đoạn thẳng là đường trung bình của tam giác trong hình vẽ nào?
A. Hình 3 B. Hình 1 C. Hình 2 D. Hình 4
Câu 3:Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Hệ số a, b trong hàm số bậc nhấtlần lượt là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho hình vẽ:
Độ dài là:
A. B. C. D.
Câu 6: Đồ thị hàm số là một đường thẳng luôn đi qua
A. gốc tọa độ
B. điểm
C. điểm
D. điểm
Câu 7: Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác QRS, hãy chọn đáp án đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Thời gian một ô tô đi từ A đến B là 3 giờ với vận tốc (km/h). Biểu thức biểu thị quãng đường AB là
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Đường thẳng luôn cắt trục hoành tại điểm
A. Có hoành độ bằng 2, tung độ bằng 0
B. Có hoành độ bằng 0, tung độ bằng 2
C. Có hoành độ bằng 2, tung độ bằng 2
D. Có hoành độ bằng 2, tung độ tùy ý
Câu 11: Cho hình vẽ:
Độ dài là:
A. B. C. D.
Câu 12:Cho hàm số. Khi đó có giá trị là số nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về hệ trục tọa độ Oxy
A. Trục Ox gọi là trục tung, trục Oy gọi là trục hoành.
B. Hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau và cắt nhau tại O.
C. Trục Ox gọi là trục hoành, trục Oy gọi là trục tung.
D. O gọi là góc tọa độ.
Câu 14:Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm như trong hình vẽ.
Điểm nào là điểm có tọa độ
A. Điểm B. Điểm C. Điểm D. Điểm
Câu 15: Để vẽ đồ thị hàm số , ta chỉ cần
A. xác định hai điểm phân biệt nào đó thuộc đồ thị rồi vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó
B. xác định hai điểm phân biệt nào đó rồi vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó
C. xác định một điểm thuộc đồ thị rồi vẽ đường thẳng đi qua điểm đó và gốc tọa độ O
D. vẽ đường thẳng đi qua điểm và song song với trục Ox
Câu 16: Vế trái của phương trình là
A.
B.
C.
D.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm)
Xác định các hệ số a, b trong các hàm số bậc nhất sau:
a) y = 5 - 3x
b) y = x -1
Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số y =2x+3 có đồ thị là đường thẳng (d).
a) Cho biết hệ số góc của đường thẳng (d) và góc tạo bởi (d) với trục Ox là góc gì?.
b) Vẽ đường thẳng (d).
Bài 3. (1 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = ax - 4
a) Tìm hệ số góc a biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -2)
b) Vẽ đồ thị của hàm số
Câu 4. ( 2 diểm)
Bài 5. (1 điểm)
Năm nay tuổi của mẹ gấp ba lần tuổi của An. Biết rằng 5 năm sau tổng số tuổi mẹ và An là 66 tuổi. Hỏi năm nay An bao nhiêu tuổi
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
1. A
2. A
3. A
4. A
5. A
6. A
7. A
8. A
9.A
10.A
11.A
12.A
13.A
14.A
15.A
16.A
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
1
a
a) y = 5 - 3x
a =-3, b = 5
0,5
b
b) y = x -1
a = ; b = -1
0,5
2
a
Cho hàm số y =2x+3 có đồ thị là đường thẳng (d).
a/ Cho biết hệ số góc của đường thẳng (d) và góc tạo bởi (d) với trục Ox là góc gì?
Hệ số góc của (d) là a=2
Góc tạo bởi (d) với trục Ox là góc nhọn
0,25
0,25
b
Vẽ đường thẳng (d).
Xác định đúng hai điểm thuộc (d),
Vẽ đúng (d)
0,25
0,25
3
a
0,5
b
0,5
4
a
0,5
b
∆ABC ∾ ∆MNE
Suy ra:
⇒
Vậy chiều cao ngôi nhà là 5m
0,5
0,25
c
Gọi chân thang là D ta có tam giác ABD vuông
Theo định lí pythagore ta có
BD2 =AB2 +AD2
=25 +2,25 =27,25
⇒ BD = = 5,22
Vậy cần cái thang dài khoảng 5,2 m
0,25
0,5
5
Gọi tuổi của An năm nay là x ( tuổi). Điều kiện: x N*
Tuổi của mẹ năm này là: 3x ( tuổi)
Tuổi của An 5 năm sau là: x+5 ( tuổi)
Tuổi của mẹ 5 năm sau là: 3x+ 5( tuổi)
Vì 5 năm sau tổng số tuổi của hai người là 66 tuổi, nên ta có phương trình:
x + 5 + 3x + 5 = 66
4x + 10 = 66
4x = 56
x = 14
Ta có x =14 thỏa mãn điều kiện x N*
Vậy năm nay An 14 tuổi
0,5
0,25
0,25
Trường Thcs Tài Văn
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Hàm số và đồ thị
Hàm số và đồ thị
10,13,14,15
Bài 2a,2b
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a 0) và đồ
thị. Hệ số góc của đường
thẳng y = ax + b (a 0).
3,4,6,8
Bài 1a,1b
12
Bài 3a,3b
2
Phương trình
Phương trình bậc nhất
9, 16
Bài 5
3
Một số yếu tố xác
suất
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản. Mối liên hệ
giữa xác suất thực nghiệm
của một biến cố với xác
suất của biến cố đó
1
4
Định lí Thalès
trong tam giác
Định lí Thalès trong tam
giác
11
2,5
5
Hình đồng dạng
Tam giác đồng dạng
7
Bài 4a, 4b, 4c
3
Tổng số câu
Tổng số điểm
12
(3đ)
2( 1 đ)
4
(1đ)
2
(2đ)
3
(2đ)
1
(1đ)
(10đ)
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
Trường THCS Tài văn
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM CUỐI TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Hàm số và đồ thị
Hàm số và đồ thị
* Nhận biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
TN 1, 10,13,14,15
* Thông hiểu:
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; xác định
được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.
*Vận dụng:
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
TL Bài 2a,2b
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và đồ
thị. Hệ số góc của đường
thẳng y = ax + b (a ≠ 0).
* Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).
TN 3,4,6,8,
TL
Bài 1a,1b
* Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0).
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.
TN 12
TL
Bài 3a,3b
*Vận dụng :
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán
thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
Phương trình
Phương trình bậc nhất
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất
(ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán
liên quan đến Hoá học,...).
TN 9, 16
TL Bài 5
Một số yếu tố xác
suất
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản. Mối liên hệ
giữa xác suất thực nghiệm
của một biến cố với xác
suất của biến cố đó
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản.
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố
với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản.
TN 1
Định lí Thalès
trong tam giác
Định lí Thalès
trong tam giác
* Nhận biết:
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
– Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Giải thích được
tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác
thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
TN 11
*Thông hiểu:
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès.
TN 2,5
*Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Hình đồng dạng
Tam giác đồng dạng
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng
qua các hình ảnh cụ thể.
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ
chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
TN 7
TL Bài 4a,4b,4c
Tổng
14
8
3
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra HK2 Toan 8 THCS Tai van 23 24
Câu 1: (4.0 điểm). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí:
1. A =
Tính
a. Thực hiện phép tính:
a) So sánh M và N biết: M = ; N = b) Thực hiện tính:
Câu 2: (4,0 điểm)
ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP 9 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Bài 1: Biết Mật độ dân số = Số dân : Diện tích (người/km2)
a) Tính mật độ dân số nước ta năm 2006, biết số dân nước ta lúc đó là 84 156 000 người và diện tích cả nước là 331 212 km2.
MÔN TOÁN 9 -Năm học 2024 - 2025
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Từ tuần 1 đến hết tuần 9
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ khoanh tròn vào một phương án đúng.