SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề gồm có 6 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GHKI LỚP 12 NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Toán
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề )
Câu 1.Cho hàm số (C) . Chọn phát biểu đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên ; B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–¥; 1) và (1; +¥).
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–¥; 1) và (1; +¥); D. Hàm số đồng biến trên ;
Câu 2. Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 3. Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên (0;2) C.Hàm số đồng biến trên (1;2)
B.Hàm số nghịch biến trên (0;2) D.Hàm số nghịch biến trên (3; +)
Câu 4 . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây :
A. B. C. (3;4) D. (3;+∞)
Câu 5: Điểm cực đại của hàm số : là
A. x = 1 B. x = -1 C. x = 2 D. y =2
Câu 6. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
A. m=-1 B. m=2 C. m=1 D.
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực trị :
A. m=4 B. m < 3 C. m ≤ 3 D. m =3
Câu 8: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 9. Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. y = x3 + 3x2 – 1 B. y = C. y = - x4 + 1 D. y = - 2x2 + 3x
Câu 10. Giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số là
A.M=2,m=2 B. M=2,m=0 C. M=2,m=1 D. M=2,m=0
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số với bằng:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 12. Cho hàm số , chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A. B.
C. D.
Câu 13. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào đã cho dưới đây?
A. . B. . C. . D .
Câu 14: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ :
A. (-1;1) B. (2;1) C. (1;-1) D. (1;2)
Câu 15. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A. 0 B.1 C. 2 D. 3
Câu 16. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:
A. B. C. D.
Câu 17: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:
x
-1 0 1
y’
- 0 + 0 - 0 +
Y
-3
-4 -4
A. B.
C. y = x3 + 3x2 +2 D.
Câu 18 : Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên sau:
x
-1 0
y’
-+ 0 - 0 +
y
2
-4
Phương trình: 2f(x)+5=0 có bao nhiêu nghiệm
A.1 B.2 C. 4 D. 3.
Câu 19: Tìm a + b để hàm số có đồ thị như hình dưới đây :
A. a + b = 2 B. a + b = 3 C. a + b = -1 D. a + b = 4
Câu 20: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 21: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A(0;2) có phương trình
A. B. C. D.
Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
Số cạnh của hình đa diện luôn luôn:
A. Lớn hơn hoặc bằng 6 B. Lớn hơn hoặc bằng 8
C. Lớn hơn 6 D. Lớn hơn 7.
Câu 23: Xét các khẳng định sau
A. Khối tứ diên là khối đa diện lồi C. Khối hộp là khối đa diện lồi
B. Lắp ghép hai khối đa diện lồi sẽ được một khối đa diện lồi D.Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.
Số khẳng định đúng là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 24: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:
A. B. C. D.
Câu 25 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Hai khối chóp có diện tích bằng nhau và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B. Hai khối lăng trụ có diện tích bằng nhau và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
C. Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
D. Hai khối hộp lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
Câu 26: Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác đều cạnh ; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích V của khối chóp .
A. B. C. D.
Câu 27: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật cạnh , các cạnh bên đều có độ dài bằng . Tính thể tích khối chóp :
A. . B. . C. . D..
Câu 28: Biết khối lập phương có thể tích là . Khi đó đường chéo khối lập phương có độ dài là:
A. B. C. D.
Câu 29: Cho lăng trụ đứng , đáy ABC là tam giác vuông tại A, , và . Tính thể tích của lăng trụ
A. B. C. D.
Câu 30: Cho khối hộp chữ nhật với , cạnh bên A’B tạo với mặt đáy góc 300 . Thể tích khối hộp chữ nhật là:
A. B. C. D.
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng .
A. B. C. D.
Câu 32 .Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành.
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 33. Biết đồ thị hàm số y = nhận trục hoành và trục tung làm 2 tiệm cận thì:
m + n = A. 6 B. -6 C. 8 D. 9
Câu 34: Cho hàm số có đồ thị
như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. a<0 ,b>0, c<0, d<0
Câu 35: Cho hàm số . Tìm điều kiện của m để hàm số luôn đồng biến trên .
A. B. C. D.
Câu 36. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
A. B. C. D.
Câu 37: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB,AC,AD đôi một vuông góc, AB=7a,AC=6a, AD=4a,. Gọi M là trung điểm của AB và N là điểm thuộc đoạn BD sao cho NB =2ND.Thể tích khối BMCN là:
A. B. C. D.
Câu 38: Cho hình chóp . Gọi A’,B’,C’,D’ lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC,SD. Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S. bằng :
A. B. C. D.
Câu 39: Cho chóp S.ABC có Gọi H là chân đường cao của hình chóp S.ABC. Chọn khẳng định đúng ?
A. Điểm H là trung điểm AC B. Điểm H là trung điểm BC
C. Điểm H là trung điểm AB D. Điểm H là trọng tâm tam giác ABC.
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
[1 ; 2] bằng – 2.
A. m=1 B. m= 2 C. m =3 D. m=4
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 42. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho .
A. B. C. D.
Câu 44: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a, AC= và hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm BC. Tính thể tích khối A’B’C’BC là:
A. a3 B. a3 C. 2a3 D.
Câu 45: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với . Mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng .
Biết khối chóp có thể tích bằng. Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
A. B. C. D.
Câu 46. Cho hàm số xác định trên và có đạo hàm thỏa mãn với . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?
A. B. C. D.
Câu 47. Biết là các điểm cực trị của đồ thị hàm số Tính giá trị của hàm số tại
A. B. C. D.
Câu 48. Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A. 216(m/s) B. 30(m/s) C. 400(m/s) D. 54(m/s)
Câu 49. Cho phương trình .Ta có tổng các nghiệm của phương trình là:
A. B. C. 2 D. 3
Câu 50. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2. Gọi α là góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp. Tính sinα khi thể tích khối chóp S.ABCD đạt giá trị nhỏ nhất
A. B. C. D.
…………………………………………………………..Hết …………………………………………
6
onthicaptoc.com Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn toán lớp 12 năm học 2018 trường THPT lê quý đôn
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là