SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT TÂY THỤY ANH NĂM HỌC 2017-2018
-------------------00-------------------- MÔN TOÁN LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:................................................................... SBD: ..........................
Mã đề thi 132
2− x
Câu 1: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x = không âm?
( )
2x+1
1 1 1 1
    
A. S − ;2 . B. S − ;2 . C. S −∞;− ∪ 2;+∞ . D. S −∞;− ∪ 2;+∞ .
( ) [ )
    

2 2 2 2
    
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x+≥50 ?
2
2
A. −xx+ 50≤ . B. xx+ 5 + 50≥ . C. xx−1 + 50≥ . D. xx+ 5 −≥50 .
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
Câu 3: Giá trị nào của m thì phương trình m− 3 x + m+ 3 xm− +10= (1) có hai nghiệm phân biệt?
( ) ( ) ( )
3 3 3
   
A. m∈ 3 . B. m∈ −∞;− ∪ 1;+∞ 3 . C. m∈− ;1 . D. m∈ − ;+∞ .
{} ( ) {}
   
5 5 5
   
Câu 4: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức bc+=2a . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
1
A. cos BC+=cos 2cos A. B. sin BC+=sin 2sin A. C. sin B+=sin C sin A . D. sin BC+=cos 2sin A.
2
Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình 32xy− <−6 là
y y
y
y
A.
C.
3 B.
3
D.
−2
3
x
O
−2
2 x
x
O
O 3
x
O
−2
13

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có AB(2;−3), (4;5) và là trọng tâm tam giác
G 0;−

3

ADC. Tọa độ đỉnh D là:
A. D 2;1 . B. D −1;2 . C. D −−2; 9 . D. D 2;9 .
( ) ( ) ( ) ( )
39xy+≥


xy≥− 3

Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm

28yx≥−


y≤ 6

A. 1;2 . B. 0;0 . C. 2;1 . D. 8;4 .
( ) ( ) ( ) ( )
xt1+

Câu 8: Cho hai điểm A−1;2 , B 3;1 và đường thẳng ∆ : . Tọa độ điểmC thuộc ∆ để tam giác ACB cân tại C .
( ) ( )

yt2+

7 13 7 13 13 7 7 13
     
A. B. C. D.
; ;− ; − ;
     
66 66 66 66
     
2
Câu 9: Để bất phương trình (x+ 5)(3− x)≤ x + 2x+ a nghiệm đúng ∀x∈−5;3 , tham số a phải thỏa điều kiện:
[ ]
A. a≥ 3. B. a≥ 4 . C. a≥ 5. D. a≥ 6 .
2
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số f x = bằng
( )
2
xx− 59+
8 11 11 4
A. . B. . C. . D. .
11 4 8 11
2
Câu 11: Bất phương trình: −xx+ 6 − 5>−82x có nghiệm là:
A. −53< x≤− . B. 35<≤x . C. 23<≤x . D. −32< x≤− .
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
=
=
= = = =
3
Câu 12: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cos A= . Đường cao h của tam giác ABC là
a
5
72
A. 8. B. C. 80 3. D. 8 3.
.
2
yx−≤22


Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biết thức F yx− trên miền xác định bởi hệ 24yx− ≥ là.


xy+≤ 5

A. min 1F= khi . B. min 2F= khi .
xy2, 3 xy0, 2
C. min F=3 khi x 1, y 4 . D. min 0F= khi xy0, 0 .

   
Oxy
Câu 14: Trong mặt phẳng cho haivectơ a và b biết ab= 1;−2 , =−−1; 3 . Tính góc giữa hai vectơ a và b .
( ) ( )
A. 45°. B. 60° . C. 30° . D. 135° .
2
x , x
m−1 x − 2 m− 2 x+ m−=30
Câu 15: Với giá trị nào của m thì phương trình ( ) ( ) có hai nghiệm thỏa mãn
12
x+ x + x x <1
?
1 2 12
A. 13< 2 . D. m> 3 .
2
Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số y 2xx− 52+ .
1 1 1
   
A. −∞; ∪ 2;+∞ . B. 2;+∞ . C. −∞; . D. ;2 .
[ ) [ )
 
   
2 2 2
   
22
Câu 17: Cho bất phương trình: x + 2 x+ m+ 2mx+ 3m − 3m+<10 . Để bất phương trình có nghiệm, các giá trị
thích hợp của tham số m là:.
1 1 1 1
−<1 m< −< m<1 −1< m<− <A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2
22
Câu 18: Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 10x− 2x−8= x− 5x+ a . Giá trị của tham số là:
a
43 45
 
A. a∈ 1; 10 . B. a=1. C. 4<( )

4 4
 
Câu 19: Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?
0< ab   
A. ⇒ < . B. ⇒ ac−< bd− . C. ⇒ ac+< bd+ . D. ⇒   
0< cd< dc cd< cd< 0< cd<
   
Câu 20: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất fx 2x−−53 không dương?
( )
5
A. x<1. B. x= . C. x= 0 . D. 14≤≤x .
2
Câu 21: Một tam giác có ba cạnh là 52,56,60. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
65 65
A. . B. 40. C. 32,5. D. .
4 8
2
Câu 22: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình xx−8 + 70≥ . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con
của S ?
A. 8;+∞ . B. −∞;−1 . C. −∞;0 . D. 6;+∞ .
[ ) ( ] ( ] [ )
Câu 23: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là:
AB : 7x−+= y 40; BH :2x+ y− 40; AH : x−−y 20 . Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là:
A. 7x−=y 0. B. xy− 7 − 2=0. C. xy+ 7 − 2=0. D. 7xy+ − 2=0.
2x
Câu 24: Bất phương trình có nghiệm là:
51x−> + 3
5
5 20
A. x< 2 . B. . C. ∀x . D. .
x>− x>
2 23
2

Câu 25: Xác định m để phương trình x−1 x + 2 m+ 3 xm++4 12 =0 có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1.
( ) ( )

Trang 2/4 - Mã đề thi 132
= =
=
=
== ==
== ==
=
7 19 7 7 16 7 19
A. − < m<−3 và m≠− . B. m<− . C. − < m<−1 và m≠− . D. −< m< 3 và m≠− .
2 6 2 2 9 2 6
2
x x
Câu 26: Cho phương trình (m− 5) x + 21(m− ) x+ m=0(1) . Với giá trị nào của m thì (1) có 2 nghiệm , thỏa
1 2
xx< 2<
.
12
8 8 8
A. m≥ 5 . B. . C. . D. .
m< <3 3 3
Câu 27: Số nghiệm của phương trình: x+ 82− x+ 7=2−+xx1−+ 7 là:
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Câu 28: : Nếu a + 2c > b + 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
11
22
A. -3a > -3b ab> C. 2a > 2b <
B.
ab
D.
Câu 29: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?
y≥ 0 x> 0
 
 
A. 5xy−≥4 10 . B. 5xy−≤4 10 .
 
2
A
 
5xy+≤4 10 4xy+ 5 ≤10
 
B
x≥ 0 x≥ 0
 
x
O
5
2
 
4xy−≤5 10 5xy−≤4 10
C. . D. .
 
 
5xy+≤4 10 4xy+ 5 ≤10
 
C
x 2
Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x + với x >1 là
( )
21x−
5
A. 2 . B. . C. 22 . D. 3.
2
Câu 31: Cho tam giác ABC biết trực tâm H (1;1) và phương trình cạnh AB :5x− 2y+ 6=0 , phương trình cạnh
AC : 4x+ 7 y− 21=0 .Phương trình cạnh BC là
A. 4xy− 2 +=10 B. xy− 2 +=14 0 C. xy+ 2 −=14 0 D. xy− 2 −=14 0
 
1

Câu 32: Cho AB3; –2 , –5;4 và C ;0 . Ta có AB= x AC thì giá trị x là:
( ) ( )

3

A. x= 3 . B. x=−3 . C. x= 2 . D. x=−2 .
Câu 33: Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
22 2
ab+ c
2
22 2 22 2 2 22
m − .
a
bc+ a ac+ b 22c +−ba
2 2 2
24
A. m + . B. m − . C. m = . D.
a a a
24 24 4
22 2
Câu 34: Cho tam giác ABC thoả mãn : b +−c a =3bc . Khi đó :
0 0 0 0
A. A= 45 . B. A= 30 . C. A= 60 . D. A= 75 .
21x−
<−x+1


3
Câu 35: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

43− x

<−3 x

 2
3 4 1 4
     
A. −2; . B. −2; . C. −1; . D. −2; .
    
 
5 5 3 5
     
Câu 36: Cho tam giác ABC. Đẳng thức nào sai ?
BC+ A AB+ + 2C C
A. sin(AB+− 2C)=sin3C. B. cos = sin . C. cos = sin . D. sin(AB+=) sin C.
2 2 22
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
= =
=
=
Câu 37: Cho tam giác ABC có , đường cao BH : x−+=y 20 , đường phân giác trong AN : 2x− y+=5 0 .
C(−1;2)
Tọa độ điểm A là
47 −47 −−47 47−
     
A. A ; B. A ; C. A ; D. A ;
     
33 33 33 33
     
Câu 38: Từ một đỉnh tháp chiều cao CD= 80m , người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn
0 0
là 72 12 và 34 26 . Ba điểm AB,, D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB gần đúng bằng ?
A. 91m. B. 71m. C. 79m. D. 40m.
Câu 39: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. Bất phương trình ax+B. Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.
C. Bất phương trình ax+ax+D. Bất phương trình vô nghiệm khi .
xx+−2
≤ 2
Câu 40: Nghiệm của bất phương trình là:
x
x< 0

01<≤x 01≤≤x x<−2
A. . B. . C. , D. x≥1, .

x≥1

x− 3< 0

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình vô nghiệm.

mx− <1

A. m≥ 4. B. m> 4 . C. m< 4 . D. m≤ 4 .
2
Câu 42: Tìm m để m+1 x + mx+ m< 0,∀∈x  ?
( )
4 4
m> . m>−1. m<− . m<−1.
B. D.
3 3
A. C.
Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình xx−>2018 2018− là gì?
A. 2018 . B. 2018;+∞ . C.∅ . D. −∞;2018 .
{ } ( ) ( )
Câu 44: Cho hai điểm P 1;6 và Q −−3; 4 và đường thẳng ∆ : 2x− y−=1 0 . Tọa độ điểm N thuộc ∆ sao
( ) ( )
cho NP− NQ lớn nhất.
A. N(3;5) B. N(1;1) C. N(−−1; 3) D. N(−−9; 19)

Câu 45: Đường thẳng đi qua A−1;2 , nhận n 2;−4 làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:
( ) ( )
A. xy− 2 − 40= B. xy+ +=40 C. xy− 2 +=50 D. −+xy2 − 40=
Câu 46: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm AB−2;4 ; −6;1 là:
( ) ( )
A. 3xy+ 4 −=10 0. B. 3xy− 4 +=22 0. C. 3xy− 4 +=8 0. D. 3xy− 4 − 22=0
1+ a 1+ b
Câu 47: Cho ab> > 0 và x= , y= . Mệnh đề nào sau đây đúng?
2 2
1++aa 1++bb
A. x> y . B. xy< . C. x= y . D. Không so sánh được.
2

x −10≤
Câu 48: Hệ bất phương trình có nghiệm khi

xm−> 0

m>1. B. m<1. C. m≠ 1. D. m=1.
A.
Câu 49: Khẳng định nào sau đây đúng?
x+1 1
2
A. xx+≥ x⇔ x≥ 0 . B. ⇔≤x 3 . C. ⇔ x+≥10 . D. ⇔≤x 1.
xx≤ 3 ≥ 0 < 0
2
x x
Câu 50: Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì
A. Hình vuông có diện tích nhỏ nhất. B. Không xác định được hình có diện tích lớn nhất.
C. Cả A, B, C đều sai. D. Hình vuông có diện tích lớn nhất.
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
=
ĐÁP ÁN TOÁN 10 - Giữa kỳ 2 - 2017 - 2018
Câu 132 209 357 485 Câu 132 209 357 485
1 B C C A 26 C B A B
2 D D D C 27 D B B A
3 B C D A 28 C B D B
4 B A B C 29 D B B A
5 A B A D 30 B C A B
6 C C B A 31 D C D B
7 D B A B 32 A D C D
8 A A A C 33 C C B A
9 C A C C 34 B B A A
10 A A A D 35 D D D C
11 B D C C 36 C B A D
12 B C D B 37 B D C A
13 A D D C 38 A B C D
14 A A B C 39 D B D B
15 A D A B 40 C D B B
16 A A D D 41 A A C D
17 D D B B 42 C D D A
18 C C B C 43 C C C B
19 B D B D 44 D D D D
20 D A A A 45 C C D C
21 C B C D 46 B A C D
22 D B A B 47 B C D C
23 C A B A 48 B A B A
24 D C C C 49 A A C C
25 A C D D 50 D C A C

onthicaptoc.com Đề kiểm tra giữa học kì 2 mồn Toán lớp 10 năm 2017 2018 THPT Tây Thụy Anh có đáp án Mã đề 132

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.