SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 12
(Đề kiểm tra gồm 7 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 001
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh:………………………………………Số báo danh:………………………..
y f x ab;
Câu 1: Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
f x 0,x a;b ab;
Nếu thì hàm số đồng biến trên khoảng .
A.
f x 0,x a;b ab;
Nếu thì hàm số đồng biến trên khoảng .
B.
f x 0,x a;b ab;
Nếu thì hàm số đồng biến trên khoảng .
C.
f x 0,x a;b ab;
Nếu thì hàm số đồng biến trên khoảng .
D.
32x
xa
y yb
Câu 2: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tương ứng là , . Khi
24x
ab.
đó bằng
1 1
A. . B. 3. C. 3 . D. .
2 2
2
3 2 2
m
y x m1 x m 4m 3 x1
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số
3
có hai điểm cực trị.
A. 51 m . B. 15 m . C. 51 m . D. 15m .
32
a,b,c,d
Câu 4: Cho hàm số y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị
của hàm số đã cho là
A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 .
4;3
Câu 5: Số mặt phẳng đối xứng của đa diện đều loại là
A. 6 B. 9 C. 8 D. 7
y f x
Câu 6: Cho hàm số xác định trên tập D . Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số
y f x
trên D nếu
f x M
A. với mọi xD .
f x M
B. với mọi xD .
f x M xD f x M
C. với mọi xD và tồn tại sao cho .
0 0
Trang 1/7- Mã Đề 001
f x M xD f x M
D. với mọi xD và tồn tại sao cho .
0 0
fx fx
Câu 7: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
mx1
m fx 1; 2
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số có giá trị lớn nhất trên bằng 2 .
xm
A. m 4 . B. m 3. C. m3. D. m 2 .
2
xx 3
Câu 9: Đồ thị hàm số y có bao nhiêu đường tiệm cận?
2
xx69
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 10: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
1 1
. V Bh . V Bh . .
A. V 3Bh B. C. D. V Bh
2 3
32
C : y x 3x 4x 7
Câu 11: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
x 2 có phương trình
yx38 yx4 11 yx45 yx33
A. . B. . C. . D. .
lim f x , lim f x ,
y f x
Câu 12: Cho hàm số xác định trên K , có
xx11
lim fx, lim fx
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
xx
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng.
A.
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.
Câu 13: Số cạnh của một bát diện đều là
A. 8. B. 16 C. 12 D. 10
Câu 14: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A B C có cạnh đáy bằng 2a , khoảng cách từ A đến mặt
a 6
A BC
phẳng bằng . Khi đó thể tích lăng trụ bằng
2
3 3
43a 4a
3 3
A. . B. C. . D.
3.a a .
3 3
3 2
1 1
Câu 15: Cho hàm số y x 2x 1 mx m . Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm
2 2 2
x , x , x
phân biệt có hoành độ thỏa mãn điều kiện x x x 4 khi
1 2 3
1 2 3
1 1
A. m 2 và B. m 1 và
m 0 m 0
4 3
1 1
m 1 m 1
C. và m 0 D.
4 4
42
Câu 16: Gọi M và N lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 23x trên
0;2
đoạn thì M + N bằng bao nhiêu?
5. 13. 14. 15.
A. B. C. D.
Trang 2/7- Mã Đề 001
2
2
fx f x x12x x x .
Câu 17: Cho hàm số có đạo hàm với mọi Có bao nhiêu số
22
g x f x81x m m 4;
nguyên m 2038 để hàm số đồng biến trên khoảng ?
A. 2021. B. 2022. C. 2020. D. 2019.
fx
Câu 18: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
.
A. 2 . B. 3 C. 4 . D. 1.
Câu 19: Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng 3 cm. Thể tích khối đa diện ABCB tính
3
theo cm là
4,5
A. 20 . B. 60 . C. . D. 15.
32
Câu 20: Cho hàm số yx mx (4m 9)x 5, (m là tham số). Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên
của m để hàm số nghịch biến trên .
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 21:
3 3
42 42
3 3
y x x 1. yx x 1.
A. yx 31x . B. C. yx 31x D.
2 2
21x
Câu 22: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là
x 2
. y2. y 2 . .
A. x2 B. C. D. x 2
x 5
y
Câu 23: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng
xm
;8
là
5; 5;8 5;8 5;8
A. B. C. D.
Câu 24: Đồ thị hàm số nào sau đây có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu?
42 42 42 42
y x 21x y 2x 4x 1 yx 21x y x 21x
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a và SA vuông góc với đáy, . Tính
SD a 3
theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
Trang 3/7- Mã Đề 001
3
3 3 3
a 3 a 6 a 2 a
A. B. C. D.
2
2 2 3
32
m y x 2mx m 3 x 4
Câu 26: Tính tổng tất cả các giá trị của biết đồ thị hàm số và đường
yx 4 A 0;4
thẳng cắt nhau tại ba điểm phân biệt , B , C sao cho diện tích tam giác IBC bằng
I 1;3
với .
82
8 . . 3. 5 .
A. B. 1 C. D.
Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất
Câu 27:
ba mặt. năm mặt. bốn mặt. hai mặt.
A. B. C. D.
fx
Câu 28: Cho hàm số có bảng biến thiên sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
-3. 3. -2. 2.
A. B. C. D.
SA ABCD
Câu 29: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết , SC a và SC
o
hợp với đáy một góc . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
60
3 3 3 3
a 6 a 3 a 3 a 2
A. . B. . C. . D. .
48 24 48 16
3
1;2
Giá trị lớn nhất của hàm số y x -3x 2 trên bằng
Câu 30:
A. 4. B. 6. C. 10. D. 0.
y f x
Câu 31: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
y f x
Đồ thị của hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 5 .
fx
Câu 32: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 4/7- Mã Đề 001
0;1 1;0 1; 1;1
A. . B. . C. . D. .
y f x 4;2
Câu 33: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khi đó
max f x min f x
bằng
4; 1 4;2
A. 5 . B. 1. C. 2 . D. 0 .
Câu 34: Trung điểm của tất cả các cạnh của khối tứ diện đều là các đỉnh của
khối tám mặt đều. khối tứ diện đều. khối hộp chữ nhật. khối lập phương.
A. B. C. D.
fx
Câu 35: Cho hàm số bậc bốn có bảng biến thiên như sau
4
2
g xx f x 1
Số điểm cực trị của hàm số là
A. 7. B. 9 C. 8 D. 5
Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với đáy và , đáy có diện tích bằng
SA 2a
2
a 3
. Thể tích của khối chóp S.ABC là
2
3
3 3
2a
23a 3a
3
. . . .
A. B. C. D.
3a
3
3 3
32
f x ax bx cx d a,b,c,d
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Câu 37:
a,b,c,d
Có bao nhiêu số dương trong các số ?
A. . B. . C. 3 . D. .
1 2 4
y f x
Câu 38: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
trong các khoảng dưới đây?
Trang 5/7- Mã Đề 001
0;1 . 1;0 . 2; 1 . 1;3 .
A. B. C. D.
a 2
B,
Câu 39: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại SA vuông góc với
AC ;
2
a
SBC
mặt đáy. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45. Tính theo thể tích khối chóp S..ABC
3 3
3 3
a a
a 3 a 2
A. B. . C. D. .
. .
16 48
48 48
a
Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng . Gọi H là hình chiếu vuông góc
ABCD SBC
của S trên mặt phẳng . Khoảng cách từ trung điểm của SH đến mặt phẳng bằng b .
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
3 3 3
2ab 2ab ab 2ab
. . . .
A. B. C. D.
22 22 22
3
ab16 3ab16 3ab16
8 5 2 4
m y x m 3 x m 9 x 1
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đạt
Câu 41:
cực tiểu tại ?
x 0
A. 7 . B. Vô số. C. 4 . D. 6 .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 42:
Tồn tại một hình đa diện có số cạnh nhỏ hơn 6.
A.
B. Số đỉnh của mọi hình đa diện luôn lớn hơn 4.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh gấp hai lần số đỉnh.
D. Số đỉnh và số mặt của mọi hình đa diện luôn luôn bằng nhau.
2
Câu 43: Cho hàm số Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
y2.x x
(1;1) . (0;2) . (0;1) . (1;2) .
A. B. C. D.
x1
Câu 44: Gọi là giao điểm của đồ thị hàm số (Cy) : với trục tung. Tìm hệ số góc k của tiếp
M
x1
()C
tuyến với đồ thị tại điểm .
M
A. k1 B. k2 C. k1 D. k 2
Câu 45: Cho hai đường thẳng và cắt nhau. Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến
d d d
thành ?
d
A. có hai. B. có vô số. C. có một. D. không có.
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng là
Câu 46: 2a
2 2 2 2
A. B. C. D.
43a a 3 23a 83a
32
Cho hàm số yx 3x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 47:
(0;2)
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
(0;2)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Trang 6/7- Mã Đề 001
(2;)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
(;0)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
y f x
Câu 48: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ
fx 1
Số nghiệm thực của phương trình là
A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1.
Câu 49: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số
nào?
3 3 32 42
A. y x 31x . B. yx 31x . C. y x 31x . D. y x 21x .
y f()x y f (x)
Câu 50: Cho hàm số liên tục trên R. Hàm số có đồ thị như hình vẽ.
2019 2018x
Hàm số g(x) f (x1) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2018
A. (-1;0). B. (2;3). C. (1;2). D. (0;1).
---------- HẾT ----------
Trang 7/7- Mã Đề 001
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I TOÁN 12
Câu MÃ ĐỀ
001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012
1 D B D A B A D A C B D D
2 C A B B C B A B D A B B
3 D B C A B C D A A C D C
4 C C D D D A C D B B B B
5 B D C C B C A A C A A D
6 D B D A A D D C D D B C
7 C D A D D C B B A C A A
B B B B B D C A C B C C
8
9 A C D A C B A B D C A D
10 C B B D B C C C B A B B
11 B D A C D D B D D D D C
12 D B D A A A A C B A C D
13 C C A C C B C A C B D C
14 B A D A D C A B B A A A
C C A C B A B C D C B D
15
16 B B D A A D C D B D A C
17 C D A D B B A A D C B A
B B D B D C B B C A C C
18
19 C C B D B B C D A B A D
20 B A A C C D D C D A D A
D B D A B B C B A D C B
21
22 B C C B D A D A C C D A
23 D B A C B C C B D D B B
24 A C D D A D B A C C D D
25 C D B C D C A B A D B C
26 B A C A A D C A C B A B
27 A D B B D A B D A C D A
D B D C C C C B D B A D
28
29 C D B A B D A D B D C A
30 A B A B C B B B C B B B
C A C A B C A A A A A D
31
32 A A B B D A B D B C D B
33 D A D C A D C A D B A A
34 A D B B C B B C B C B C
B A A D A A C D A B C B
35
36 C C C C D C B A C D A C
37 B A D B C B D B A B D B
A C B C A C B C D A A D
38
39 D A C D D B A B A D D A
40 B C A A C B B B C A C C
41 D A C C A C D D D B D D
42 C A B D D B B C A C B A
43 D C A A A D A A C C C B
44 D D C B C A D D B C B A
45 A D B C A D A C A A A C
46 A C A B C B D D D D C B
47 A B C C C A A C B C B A
B C A D A D D D A D D B
48
49 A D C B D A C C B A C D
50 A D C D C A D D C D C A
Câu MÃ ĐỀ
013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024
A C B B A D A B D A C B
1
2 C D A A C A C A C B A A
3 B C B B B C B D B C C B
4 C D A C C A A C D D A C
5 D B D D D B B A C C B D
6 C C C A C A C C A B D C
7 D D D C B D B B B A A B
C C C B D B D C D B D D
8
9 A D A D A A B B A C B A
10 D A C B B D A C D B D C
B C B D D A B D A A C B
11
12 A D A C B B D B B B D D
13 D B C B A C C C C A B C
C A A C C B B A A C D D
14
15 B B C B A A A C C A C A
16 A D A D C C B D D D A B
17 C A D C B D A C B B D A
B C A D A C D B C A C B
18
19 A B D A C A A A A D A C
20 B C B C B C D B B C C D
A D D D A A B A A B B C
21
22 B C C B B C D B D A A D
23 A B A A A A A A B D C A
24 B D D B C B D B D B D C
25 A A C C B C A A A A C A
26 B C A B C D D D B B D C
27 A B D C A A C A D D A B
C C C B C A D D C A B D
28
29 A D B C B B A C D D C C
30 D B C C D C C D C C A D
B A B D A B A A A B D A
31
32 A D C B D D B D B C C C
33 C B D D A C C C D A A B
A C B A B A B D B C D C
34
35 D D C D C D D A A B A A
36 D A B B D A B D B A B B
37 C B D A A B D D D D D C
38 B D C C B D A B A B A A
39 D B A D C C D C B A C A
40 C D D A D B C D D D A C
B C A D B C D A C A B D
41
42 B A B A D B A D A C D A
43 D C D C C D B A C A B B
C B B B A A C C A D C D
44
45 D A A C D C B D C C B B
46 C B B D C B A C B D B D
47 D D D A A C C C D C B A
D A B D D B C B A D A B
48
49 A A A A B B C A C C C A
50 C A D C D D C D C C B A
onthicaptoc.com Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 Trường THPT Lương Ngọc Quyến năm 2021 2022
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là