onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 9 (CTST)
NĂM HỌC 2024-2025
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án).
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 3x2 + 2y = -1 B. -3x2+4x-3=0 C. 3x – 2y= 0 D. 0x2+2x+3=0
Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(5; 2). Khi đó hệ số a bằng:
A. B. C. 25 D.
Câu 3: Đồ thị hàm số y = - x2 đi qua điểm:
A. (0; 1 ) B. (- 1; -1) C. (1; 1 ) D. (1; 0 )
Câu 4: Phương trình x2 – 3x + 5 = 0 có biệt thức ∆ bằng:
A. -11 B. -29 C. -37 D. 16
Câu 4: Cho phương trình 3x2 – 7x + 2 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2. Khi đó tổng và tích của hai nghiệm của phương trình lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 6: Phương trình có nghiệm kép khi:
A. B. C. D.
Câu 7: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và có . Khi đó số đo bằng:
A. B. C. D.
Câu 8: Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của các đường:
A. Trung trực của tam giác B.Phân giác trong của tam giác C. Trung tuyến của tam giác D. Đáp án khác
Câu 9: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường:
A. Trung trực của tam giác B.Phân giác trong của tam giác C. Trung tuyến của tam giác D. Đáp án khác
Câu 10: Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có tâm là:
A. trung điểm cạnh của góc vuông B. trung điểm cạnh huyền
C. trung điểm của đường trung bình song song với cạnh huyển D. đỉnh góc vuông
Câu 11: Tứ giác nội tiếp là:
A. tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn B. tứ giác có đường tròn tiếp xúc với bốn cạnh
C. tứ giác có đường tròn đi qua bốn cạnh D. tứ giác có bốn đỉnh đi qua tâm của đường tròn
Câu 12: Một vòng quay mặt tròi gồm 8 cabin như hình vẽ. Khi cabin di chuyển đến vị trí thấp nhất thì vòng quay phải quay ngược chiều kim đồng hồ quanh tâm bao nhiêu độ?
A. 300 B. 900 C. 1800 D. 3600
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1 : Cho phương trình bậc hai một ẩn 2x2 + x – 3 = 0
A. Tổng các hệ số a + b+ c = 0.
B. Phương trình có hai nghiệm là x1 = -1; x2 = -1,5.
C. Tổng hai nghiệm của phương trình bằng .
D. Tích hai nghiệm của phương trình bằng -1.
Câu 2 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn như sau (hình vẽ):
A. 
B. 
C. 
D. 
PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Tính độ dài cạnh của tam giác đều, biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng cm.
Câu 2: Cho đa giác đều 9 cạnh có tâm O và AB, BC là 2 cạnh của đa giác (hình vẽ). Tính Số đo của .
Câu 3: Cho phương trình . Gọi là hai nghiệm của phương trình. Giá trị của biểu thức là:
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P): , trên (P) lấy hai điểm A(-1;1), B(3;9). Tính diện tích tam giác OAB.
PHẦN IV. Tự luận. (Thí sinh làm bài từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Cho phương trình bậc hai ẩn x: x2 - 3x + m = 0
a) Giải phương trình với m = 2.
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 2: Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B. Ô tô thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn ô tô thứ hai là 10 km nên đến B trước ô tô thứ hai là 1 giờ. Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết rằng quãng đường AB dài 300km.
Câu 3: Từ điểm nằm ngoài đường tròn , kẻ hai tiếp tuyến , với (, là hai tiếp điểm). Vẽ cát tuyến với sao cho và tia nằm giữa hai tia và . Gọi là trung điểm của .
a) Chứng minh 4 điểm M, A, O, B cùng thuộc một đường tròn.
b) Kẻ cắt tại , cắt tại . Chứng minh và .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 9 (CTST)
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
% điểm
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”2
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
1
Hàm số y =ax2(a 0). Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 (a 0).
2
3
4
0
2
1
10%
Phương trình bậc hai một ẩn
1
4
6
1
1a
1b
2
2,5
2,5
1
37,5%
Định lí Vi-ét
5
3
0
1
1
7,5%
2
Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác.
8
9
10
1
3
0
1
12,5%
Tứ giác nội tiếp
7
11
2
3
3
0
1
25%
Đa giác đều và phép quay
12
2
0
2
0
7,5%
Tổng số câu
6
6
0
2
0
0
1
3
0,5
0,5
2
8,5
7,5
5
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 9 (CTST)
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
1
Hàm số y =ax2(a 0). Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 (a 0).
- Biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ¹ 0).
- Hiểu: Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ¹ 0).
- Vận dụng:
+ Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ¹ 0).
+ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số y = ax2 (a ¹ 0) và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
2
(TD)
3
(TD)
4
(GQ)
Phương trình bậc hai một ẩn
- Biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.
-Vận dụng:
+ Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
+ Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
+ Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.
1
(TD)
4
(TD)
6
(TD)
1
(TD)
1a
(TD)
1b
(TD)
2
(GQ)
Định lí Vi-ét
-Hiểu: Giải thích được định lí Viète và ứng dụng (ví dụ: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng,...).
5
(TD)
3
(GQ)
2
Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác.
Biết:
+ Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác.
+ Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều.
+ Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác.
+ Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều.
8
(TD)
9
(TD)
10
(TD)
1
(GQ)
Tứ giác nội tiếp
- Biết:
+ Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn và giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180o.
+Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông.
-Vận dụng:
+ Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm).
+ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...).
7
(TD)
11
(TD)
2
(TD)
3
(GQ)
Đa giác đều và phép quay
Biết:
+ Nhận dạng được đa giác đều.
+ Nhận biết được phép quay.
+ Mô tả được các phép quay giữ nguyên hình đa giác đều.
+ Nhận biết được những hình phẳng đều trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
+ Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
12
(MH)
2
(GQ)
Tổng số câu
6
6
0
2
0
0
1
3
0,5
0,5
2
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Toan 9 CTST

Xem thêm
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9
0-7672070
Ghi chú
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
-624992-2100600
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN