onthicaptoc.com
ĐỀ 7
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 10
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Hình vẽ nào sau đây KHÔNG biểu diễn đồ thị của một hàm số?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Theo một nghiên cứu của trại nuôi cá: với mỗi mét vuông nếu thả con cá trê thì trọng lượng mỗi con sau 3 tháng sẽ là . Trọng lượng cá trê thu được tối đa sau 3 tháng trên mỗi mét vuông là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua , nhận làm vectơ chỉ phương là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hai đường thẳng và . Có bao nhiêu giá trị của để tạo với một góc ?
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 10. Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng song song với đường thẳng và cách một khoảng bằng . Phương trình của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho đường tròn vả đường thẳng . Giá trị của để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn là:
A. hoặc . B. hoặc .
C. hoặc . D. hoặc .
Câu 12. Cho đường tròn có phương trình . Tâm và bán kính của đường tròn là
A. . B. . C. . D. .
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Xét đồ thị của hàm số . Khi đó
a) có toạ độ đỉnh
b) trục đối xứng là .
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là .
d) Giao điểm của đồ thị với trục hoành là và .
Câu 2. Cho phương trình . Khi đó:
a) đúng .
b) Bình phương hai vế ta được
c) Phương trình (*) có 2 nghiệm
d) Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm . Khi đó:
a) Đường thẳng có vectơ chỉ phương là
b) Đường thẳng có vectơ pháp tuyến là
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng là
d) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và song song với là
Câu 4. Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) có tâm và bán kính , khi đó là: .
b) có tâm và đi qua , khi đó là: .
c) có đường kính với , khi đó là: .
d) có tâm và tiếp xúc với đường thẳng , khi đó là:
.
Phần 3. Câu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lờ đáp án tù câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một quả bóng được đá lên từ mặt đất, biết rằng chiều cao (mét) của quả bóng so với mặt đất được biểu diễn bởi một hàm số bậc hai theo thời gian (giây). Sau 3 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng đạt chiều cao tối đa là và bắt đầu rơi xuống. Hỏi thời điểm lớn nhất là bao nhiêu ( nguyên) để quả bóng vẫn đang ở độ cao trên so với mặt đất?
Câu 2. Có ba ngôi làng mỗi làng cách nhau (ba ngôi làng không cùng nằm trên một đường thẳng). Vào lúc 6 giờ sáng, một người chạy từ đến với vận tốc và cùng lúc đó một người đạp xe từ đến với vận tốc . Tìm thời điểm sớm nhất mà hai người cách nhau (theo đường chim bay)
Câu 3. Cho các vectơ . Tìm để:
Câu 4. Tìm tham số để góc giữa hai đường thẳng bằng
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đề các vuông góc , cho đường tròn tâm nội tiếp trong tam giác . Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng biết
Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng
và điểm . Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng , đi qua hai điểm và tiếp xúc với .
ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chọn
C
C
B
B
A
D
A
D
C
A
A
A
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Toan 10 KNTT De 7 HAY
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .