onthicaptoc.com
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 10
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án.
Câu 1: Cho các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau?
A. 64 . B. 12 . C. 256 . D. 24 .
Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh để bầu vào hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó từ một tổ có 10 học sinh?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có . Tọa độ trọng tâm của là
A. B. C. D.
Câu 4: Cho tập hợp có 10 phần tử. Số tập hợp gồm 3 phần tử của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm và điểm thỏa mãn . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Đường thẳng đi qua , nhận làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hai đường thẳng và . Với giá trị nào của tham số thì đường thẳng song song với nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng:
A. . B. . C. . D. 1 .
Câu 9: Cho đường cong . Tìm để là một phương trình đường tròn
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?
A. 480 . B. 24 . C. 48 . D. 60 .
Câu 11: Một đội văn nghệ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 bạn gồm 1 bạn nam và 1 bạn nữ để thể hiện một tiết mục hát song ca?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tìm hệ số của trong khai triển .
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một người có 7 đôi tất trong đó có 3 đôi tất trắng và 5 đôi giày trong đó có 2 đôi giày đen. Người này không thích đi tất trắng cùng với giày đen.
a) Người này có 9 cách chọn một đôi tất trắng và một đôi giày không phải màu đen.
b) Người này có 4 cách chọn đôi tất không phải màu trắng.
c) Người này có 17 cách chọn một đôi tất không phải màu trắng và một đôi giày bất kỳ.
d) Người đó có 29 cách chọn tất và giày sao cho tất trắng không đi cùng với giày đen.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
b) Vectơ pháp tuyến của là nên có một vectơ chỉ phương là .
c) Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
d) Cosin góc tạo bởi hai đường thẳng và bằng .
Câu 3: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 7 viên bi trắng. Tất cả các bi có kích thước và khối lượng như nhau.
a) Có 10 cách chọn 2 viên bi đỏ từ hộp chứa.
b) Có 125 cách chọn 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng từ hộp chứa.
c) Có 3510 cách chọn 3 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh và 2 viên bi trắng từ hộp.
d) Nếu chọn ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp thì có 3360 cách để được 6 viên bi có đủ ba màu đồng thời hiệu của số bi xanh và bi đỏ, hiệu của số bi trắng và số bi xanh, hiệu của số bi đỏ và số bi trắng theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có và đường thẳng chứa cạnh có phương trình là một điểm nằm trên đoạn thẳng sao cho
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
b) Đường cao có phương trình là .
c) Hoành độ của điểm là một số nguyên dương.
d) Có hai điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức Newton
Câu 2: Từ các chữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 ?
Câu 3: Cho đa giác đều có đỉnh, và . Tìm biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo.
Câu 4: Tìm giá trị của tham số để hai đường thẳng và vuông góc nhau?
Câu 5: Cho tam giác biết . Phương trình đường thẳng qua và chia tam giác thành hai phần, sao cho phần chứa điểm có diện tích gấp đối phần chứa điểm có dạng . Tính ?
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và điểm . Gọi là đường thẳng đi qua và cắt lần lượt tại sao cho . Tính giá trị biểu thức .
ĐÁP ÁN
PHẦN I.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chọn
D
C
D
A
A
D
B
A
A
B
C
B
PHẦN II.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a) Đ
a) S
a) Đ
a) Đ
b) Đ
b) S
b) S
b) Đ
c) S
c) Đ
c) S
c) S
d) Đ
d) Đ
d) Đ
d) S
PHẦN III.
Câu
1
2
3
4
5
6
Chọn
792
36
18
0,25
-7
4
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Toan 10 Canh dieu De 3 hay

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU