onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 10
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thi sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
A. 8 . B. 1 . C. 40320 . D. 64 .
Câu 2: Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh (mỗi em một ghế) ngồi vào 5 ghế trong một dãy 8 ghé?
A. 5 !. B. . C. . D. .
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Số tập con có 2 phần tử của tập hợp gồm 10 phần tử là
A. 45 . B. 90 . C. 100 . D. 20 .
Câu 6: Vec tơ nào sau đây là một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho đường tròn đi qua điểm và có tâm là gốc toạ độ có đường kính bằng
A. 10 . B. 7 . C. 14 . D. 5 .
Câu 9: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ?
A. 11 . B. 30 . C. 6 . D. 5 .
Câu 10: Một lớp học có 18 nam và 12 nữ. Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó, trong đó có một nam và một nữ tham gia đội xung kích của nhà trường là
A. 30 . B. . C. . D. 216 .
Câu 11: Cho khai triển . Tìm hệ số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Với giá trị nào của thì hai đường thẳng và vuông góc nhau?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho . Gọi lần lượt là trung điểm của và là trọng tâm của Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
b) .
c) .
d) .
Câu 14: Điểm kiểm tra toán của một nhóm bạn được ghi lại như sau:
2
4
5
5
6
7
7
8
9
10
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 8 .
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 2,5 .
c) Phương sai của mẫu số liệu trên là 5,21.
d) Độ lệch chuẩn (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy) của mẫu số liệu trên là 2,29 .
Câu 15: Một hộp có 21 viên bi màu xanh và 17 viên bi màu vàng, các viên bi là khác nhau. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Số cách chọn 3 viên bi trong hộp là 3648 .
b) Số cách chọn 8 viên bi trong hộp có ít nhất 1 viên bi màu xanh là .
c) Số cách chọn 8 viên bi trong hộp có ít nhất 1 viên bi màu vàng là: 24310 .
d) Số cách chọn 4 viên bi trong hộp có cả viên bi màu xanh và viên bi màu vàng là 72468 .
Câu 16: Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Gọi là đường thẳng đi qua điểm và tạo với đường thẳng một góc .
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
b) Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
c) Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là
d) Có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán đặt ra.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 17: Biết rằng số trung vị trong mẫu số liệu sau ( đã sắp xếp theo thứ tự) bằng 14 .
1
3
4
13
x2-1
18
19
21
Tìm số nguyên dương .
Đáp án:
Câu 18: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau sao cho mỗi số tự nhiên đó chia hết cho 3 ?
Đáp án:
Câu 19: Cho tứ giác . Trên mỗi cạnh lấy 7 điểm phân biệt và không có điểm nào trùng với 4 đỉnh . Hỏi từ 32 điểm đã cho (tính cả các điểm ) lập được bao nhiêu tam giác?
Đáp án:
Câu 20: Tìm số hạng không chứa trong khai triển nhị thức Newton
Đáp án:
Câu 21: Cho tam giác với và phương trình đường thẳng chứa cạnh là Phương trình đường trung bình ứng với cạnh đáy của tam giác có dạng . Hãy tính giá trị của biểu thức .
Đáp án:
Câu 22: Một ao cá có dạng hình chữ nhật với chiều dài , chiều rộng . Phần tam giác người ta để nuôi vịt, biết (minh họa như hình vẽ). Tính khoảng cách từ vị trí người đứng ở vị trí câu cá đến vách ngăn nuôi vịt là đường thẳng (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án:...............................................
ĐÁP ÁN
PHẦN I.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chọn
C
B
A
A
A
B
B
A
A
D
A
C
PHẦN II.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a) Đ
a) Đ
a) S
a) S
b) Đ
b) S
b) S
b) S
c) S
c) Đ
c) Đ
c) Đ
d) Đ
d) S
d) Đ
d) Đ
PHẦN III.
Câu
Chọn
4
216
4624
3003
3
14,24
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Toan 10 Canh dieu De 1 hay
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .