onthicaptoc.com
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 8
MÔN TOÁN 12
Câu 1: Số điểm cực trị của hàm số là
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 .
Câu 2: Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn đáp án ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Hàm số có đạo hàm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là
Hàm số xác định và liên tục trên [-1;2]
A. 29 . B. 1 . C. 3 . D. .
Câu 7: Rút gọn biểu thức với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị hàm số là đường cong trong hình vẽ, hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hàm số . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Hình đa diện bên dưới có bao nhiêu mặt?
Hình đa diện đã cho có 11 mặt.
A. 12 . B. 10 . C. 13 . D. 11 .
Câu 16: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón . Thể tích của khối nón bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hình nón có thể tích và bán kính đáy bằng .Tính độ dài đường cao của hình nón đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hình lăng trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho khối cầu có bán kính . Thể tích khối cầu đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tìm các giá trị của tham số để hàm số đạt cực trị tại thỏa mãn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới
Số nghiệm thực dương của phương trình là
A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1 .
Câu 25: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 26: Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Với mọi dương thỏa mãn . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 30: Phương trình có tổng các nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Nghiệm của phương trình nằm trong khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Khối đa diện nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều?
A. Khối bát diện đều. B. Khối mười hai mặt đều.
C. Khối tứ diện đều. D. Khối hai mươi mặt đều.
Câu 33: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng và chiều cao bằng . Độ dài đường sinh của hình nón bằng
A. . B. 4 . C. . D. .
Câu 35: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. Tồn tại hình chóp có số cạnh gấp đôi số mặt.
B. Tồn tại hình lăng trụ có số cạnh gấp đôi số mặt.
C. Tồn tại hình lăng trụ có số cạnh bằng số mặt.
D. Tồn tại hình chóp có số cạnh bằng số mặt.
Câu 36: Một mặt cầu có diện tích bằng . Thể tích của khối cầu tương ứng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho ba hàm số lũy thừa và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Giá trị của biểu thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho các số thực dương ( với khác 1) thỏa mãn các điều kiện và . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên thuộc đoạn để phương trình có nghiệm.
A. 1510 . B. 1513 . C. 1512 . D. 1509 .
Câu 41: Tập nghiệm của bất phương trình chứa mấy số nguyên.
Điều kiện:
A. 10 . B. 9 . C. 8 . D. 7 .
Câu 42: Gọi là tập hợp các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ tạo thành tam giác vuông tại . Tích tất cả các giá trị của tập bằng
A. -1 . B. . C. . D. 1 .
Câu 43: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có . Mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp là
A. . B. .. C. . D. .
Câu 44: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và . Cạnh bên vuông góc với đáy và . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên . Thể tích của khối đa diện bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Số nghiệm thực của phương trình là:
Điều kiện .
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 0 .
Câu 46: Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam giác . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn tâm và , chiều cao . Mặt phẳng đi qua tâm và tạo với một góc , cắt hai đường tròn tâm và tại bốn điểm là bốn đỉnh của một hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ và diện tích bằng . Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Cho hàm số . Biết hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Số giá trị nguyên dương của tham số để hàm có giá trị lớn nhất?
A. 5 . B. 4 . C. Vô số. D. 3 .
Câu 49: Một anh sinh viên T nhập học đại học vào tháng 8 năm 2020. Bắt đầu từ tháng 9 năm 2020, cứ vào ngày mồng một hàng tháng anh vay ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất cố định /tháng. Lãi tháng trước được cộng vào số nợ để tiếp tục tính lãi cho tháng tiếp theo (lãi kép). Vào ngày mồng một hàng tháng kể từ tháng 9 năm 2022 về sau anh không vay ngân hàng nữa và anh còn trả được cho ngân hàng 2 triệu đồng do việc làm thêm. Hỏi vào ngày anh ra trường (30/6/2024), số tiền anh nợ ngân hàng gần nhất với số nào sau đây?
A. 49.024 .000 đồng B. 46.640 .000 đồng C. 47.024.000 đồng D. 45.401.000 đồng
Câu 50: Cho hàm đa thức bậc năm và hàm số có đồ thị như trong hình bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có đúng ba điểm cực đại?
A. 3 . B. 0 . C. 4 . D. 1 .
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
2.B
3.B
4.A
5.A
6.D
7.D
8.B
9.B
10.C
11.D
12.C
13.D
14.A
15.D
16.D
17.A
18.B
19.D
20.C
21.A
22.D
23.C
24.D
25.C
26.B
27.B
28.C
29.A
30.A
31.D
32.B
33.B
34.B
35.B
36.A
37.A
38.D
39.A
40.A
41.B
42.A
43.D
44.C
45.D
46.B
47.B
48.D
49.B
50.A
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De on thi HK1 Toan 12 De 8 hay
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .