onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – PHẦN LỊCH SỬ
(Thời gian: 45 phút)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Biện pháp nào sau đây góp phần quan trọng vào việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Xây dựng hệ thống trường đại học trên cả nước.
B. Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.
C. Thành lập Việt Nam độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh).
D. Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
Câu 2. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Nam Bộ có ý nghĩa nào sau đây?
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu xâm lược Việt Nam của Pháp.
B. Buộc thực dân Pháp phải thoả hiệp và ngừng bắn tại Nam Bộ.
C. Buộc thực dân Pháp phải tuyên bố rút quân khỏi Nam Bộ.
D. Tạo điều kiện để cả nước chuẩn bị lực lượng cho cuộc kháng chiến lâu dài.
Câu 3. Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp những năm 1951 – 1953 là
A. thành lập Việt Nam độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh).
B. diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng.
C. thành lập Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam (Liên Việt).
D. thành lập các Uỷ ban Kháng chiến hành chính trong cả nước.
Câu 4. Một trong những thành tựu tiêu biểu về kinh tế của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp những năm 1953 – 1954 là
A. thực hiện 5 đợt giảm tô, 1 đợt cải cách ruộng đất ở một số xã thuộc vùng tự do.
B. thực hiện triệt để khẩu hiệu “Thực túc binh cường, ăn no đánh thắng”.
C. thành lập Nha tiếp tế làm nhiệm vụ thu mua, dự trữ, phân phối nhu yếu phẩm.
D. hưởng ứng “Quỹ độc lập”, tham gia phong trào “Tuần lễ vàng”.
Câu 5. Một trong những ý nghĩa quan trọng của chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 là
A. bảo vệ an toàn các cơ quan đầu não kháng chiến của Đảng và Chính phủ.
B. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự Na-va của Pháp có sự hỗ trợ của Mỹ.
C. quân đội Việt Nam giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D. làm phá sản bước đầu kế hoạch quân sự Na-va của thực dân Pháp.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam?
A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự Na-va của thực dân Pháp.
B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
C. Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán tại Hội nghị Giơ-ne-vơ.
D. Khai thông con đường liên lạc giữa Việt Nam với Trung Quốc.
Câu 7. Từ cuối năm 1953 đến năm 1957, miền Bắc đã thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ nào sau đây?
A. Cải cách giáo dục. B. Tổng tuyển cử tự do.
C. Chống bình định của Mỹ. D. Cải cách ruộng đất.
Câu 8. Sự kiện nào trong những năm 1959 – 1960 đã đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam?
A. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi.
B. Phong trào chống phá bình định.
C. Cuộc đấu tranh phá ấp chiến lược.
D. Phong trào Thanh niên “Ba sẵn sàng”.
Câu 9. Bước vào năm 1968, Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam có hoạt động quân sự lớn nào sau đây?
A. Mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam.
B. Đánh bại cuộc hành quân “tìm diệt” Việt Cộng của Mỹ.
C. Mở chiến dịch phản công đánh vào Đường 9 – Nam Lào.
D. Phát động cuộc Tổng khởi nghĩa trên toàn miền Nam.
Câu 10. Thành tích nào sau đây của quân dân miền Bắc đã tác động trực tiếp, buộc Mỹ phải kí Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam (27-1-1973)?
A. Chi viện gần 22 vạn bộ đội cho tiền tuyến.
B. Làm nên trận “Điện Biên Phủ trên không”.
C. Bắn cháy, bắn chìm 143 tàu chiến của Mỹ.
D. Bắn rơi hơn 3 000 máy bay.
Câu 11. Chiến thắng nào sau đây đã mở ra thời cơ tiến công chiến lược để giải phóng miền Nam Việt Nam?
A. Chiến thắng Tây Nguyên. B. Chiến thắng Vạn Tường.
C. Chiến thắng Núi Thành. D. Chiến thắng Phước Long.
Câu 12. Điều khoản nào sau đây trong Hiệp định Pari (27-1-1973) ghi nhận nhân dân Việt Nam đã “căn bản” hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Mỹ cút”?
A. Mỹ phải chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc.
B. Mỹ phải ngừng bắn ở miền Nam Việt Nam kể từ ngày kí hiệp định.
C. Mỹ phải rút hết quân đội của mình và quân đồng minh về nước.
D. Mỹ phải rút quân về nước trong thời gian 15 ngày sau hiệp định.
Câu 13. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước của Việt Nam được thể hiện thông qua sự kiện nào sau đây?
A. Đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ nhưng vẫn tồn tại hai hình thức tổ chức nhà nước.
B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cả nước, Quốc hội VI quyết định các vấn đề trọng đại.
C. Hội nghị hiệp thương chính trị nhất trí chủ trương thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
D. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp đề ra nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
Câu 14. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của công cuộc đổi mới đất nước giai đoạn 1986 – 1991?
A. Đưa Việt Nam dần thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.
B. Mỹ tuyên bố xoá bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam.
C. Thu nhập bình quân đầu người đạt tốp đầu của châu Á.
D. Đưa Việt Nam trở thành cường quốc công nghiệp trong khu vực.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm). Hãy nêu và giải thích về đường lối kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược của Đảng.
Câu 2 (1.0 điểm). Hãy đánh giá về thành tựu và hạn chế trong việc thực hiện đường lối đổi mới giai đoạn 1986 – 1991.
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (7.0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
D
B
A
C
D
D
Câu
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
A
B
D
C
B
A
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu
Ý
Nội dung
Biểu điểm
1
(2.0
điểm)
– Nêu được nội dung của đường lối kháng chiến của Đảng
– Giải thích được nội dung đường lối kháng chiến:
+ Kháng chiến toàn dân
+ Kháng chiến toàn diện
+ Kháng chiến trường kì
+ Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
2
(1.0
điểm)
– Đánh giá về tích cực:
+ Về kinh tế
+ Về chính trị
– Đánh giá về hạn chế:
+ Nhiều cơ sở kinh tế lạc hậu
+ Vấn đề xã hội phức tạp ...
0.5
0.5
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Lich su 9 Canh dieu
CHƯƠNG 1: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945
Bài 1: Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9
I. MỤC TIÊU:
LỊCH SỬ 9
NĂM HỌC 2024-2025
QUY ƯỚC VIẾT TẮT DÙNG TRONG TÀI LIỆU
ĐGTX: Đánh giá thường xuyên
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9
I. MỤC TIÊU:
Ngày dạy:
Tiết: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I