onthicaptoc.com
SỞ GD&ĐT ….
TRƯỜNG THPT ….
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
BÀI THI : HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………... Lớp :10…………Điểm:……………Mã đề: 101
A. TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1. Trong phân tử HNO3, số oxi hóa của các nguyên tố H, N, O lần lượt là
A. 1+; 2-; 4+. B. +1, +5, -2. C. 1+; 5+, 2-. D. +1; -2; +4.
Câu 2. Số oxi hóa của Clo trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
A. HClO. B. Cl2O7. C. HClO3. D. AlCl3.
Câu 3. Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa – khử là ?
A. có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử.
B. có sự trao đổi thành phần của các chất tham gia phản ứng.
C. có số oxi hóa của các nguyên tử không thay đổi. 
D. có sự thay đổi thành phần để sinh ra các chất mới .
Câu 4. Điền vào chỗ trống: Nguyên tắc lập phương trình phản ứng oxi hóa khử là: Tổng số electron chất ....(1)... nhường bằng tổng số electron chất ...(2)...... nhận.
A. (1) khử, (2) oxi hóa. B. (1) bị khử, (2) bị oxi hóa.
C. (1) oxi hóa, (2) khử. D. (1) bị khử, (2) oxi hóa.
Câu 5. Xét phản ứng sau: SO2 + 2 H2S → 3 S + 2 H2O. Trong phản ứng trên SO2 đóng vai trò là
A. chất khử. B. chất oxi hóa. C. môi trường. D. oxit axit.
Câu 6. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. NH3 + HCl → NH4Cl B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
C. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl D. 4NH3 + 3O2→ 2N2 +6H2O
Câu 7. Cho các phản ứng sau:
(1) Đốt cháy cacbon trong than đá. (2) Đốt cháy quặng pirit sắt
(3) Hấp thụ SO3 vào nước trong sản xuất axit sulfuric
(4) Vật dụng bằng thép bị han gỉ (5) Đốt cháy butane trong khí gas
Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hóa – khử là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 8. . Số oxi hóa của chlorine trong hợp chất CaOCl2 là ?
A. ± 1. B. + 1. C. – 1.  D. 0.
Câu 9. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
A. NH3. B. Cl2O7. C. CO2. D. SO2.
Câu 10. Trong các (A), (B), (C), (D) chọn đúng hoặc sai mỗi ý sau:
A. Các phản ứng oxi hóa – khử thường gặp trong thực tiễn là sự han gỉ kim loại.
B. Trong phản ứng oxi hóa – khử, quá trình oxi hóa là quá trình chất oxi hóa nhận electron.
C. Phản ứng có sự tham gia của đơn chất luôn là phản ứng oxi hóa – khử.
B. Các nguyên tố có số oxi hóa trung gian vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 11. Hoà tan gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NH4NO3. Tổng hệ số cân bằng (là số nguyên, tối giản) của phương trình là
A. 58.      B. 64. C. 60.     D. 62.
Câu 12. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nào sau đây luôn có giá trị âm?
A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng trao đổi. D. Phản ứng phân hủy.
Câu 13. Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
A. kJ. B. kJ/mol. C. mol/kJ. D. J.
Câu 14. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là
A. nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền trong điều kiện chuẩn.
B. nhiệt tỏa ra, mang dấu âm phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền trong điều kiện chuẩn.
C. nhiệt thu vào, mang dấu dương phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền trong điều kiện chuẩn.
D. nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở một điều kiện xác định.
Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt .
B. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có > 0
C. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt .
B. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có < 0
Câu 16. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là
A. biến thiên năng lượng của phản ứng. B. biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
C. biến thiên enthalpy của phản ứng. D. enthalpy của phản ứng.
Câu 17. Người ta xác định được một phản ứng hóa học có  > 0. Đây là
A. phản ứng thu nhiệt. B. phản ứng tỏa nhiệt.
C. phản ứng phân hủy. D. phản ứng trung hòa.
Câu 18. Biểu thức tính biến thiên enthalpy của các phản ứng ở điều kiện chuẩn:
A. ∆fHo298 = ∆fHo298 (SP) B. ∆fHo298 (CĐ)
C. ∆fHo298 = ∆fHo298 (SP) - ∆fHo298 (CĐ) D. ∆fHo298 = ∆fHo298 (SP) + ∆fHo298 (CĐ)
Câu 19. Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P (s, đỏ) → P (s, trắng)   ΔrH0 298 = 17,6 kJ
Điều này chứng tỏ phản ứng:
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.                 B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.                 D. tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Câu 20. Biến thiên enthalpy chuẩn là
A. nhiệt tỏa ra của một phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.
B. nhiệt thu vào của một phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.
C. nhiệt tỏa ra hay thu vào của một phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.
D. nhiệt tỏa ra hay thu vào của một phản ứng.
Câu 21. Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,6 kJ:
H2(g) + Cl2(g) 2HCl (g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl(g) là -184,6 kJ mol-1.
B. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
C. Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl(g) là -92,3 kJ mol-1.
D. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là -92,3 kJ/mol.
Câu 22. Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: Cl2 + H2 → 2 HCl. Biết Eb của các liên kết H-H ( 436 ), Cl-Cl ( 243 ), H-Cl (432 ) kJ/mol.
A. 153 kJ B. -153 kJ C. -185 kJ D. 185 kJ
Câu 23. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng ở ở điều kiện chuẩn:
SO2(g) + ½ O2 (g) ® SO3(l). Biết nhiệt tạo thành của SO2 ( -296,8 kJ ), SO3 ( -441,0 kJ )
A. – 296,8 kJ. B. – 441,0 kJ. C. – 144,2 kJ D. -737,8 kJ.
Câu 24. Trong các (A), (B), (C), (D) chọn đúng hoặc sai mỗi ý sau:
A. Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng không.
B. Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là kJ.
C. Phản ứng: C(kim cương) → C(graphite) = -1,9 kJ, chứng tỏ graphite có mức năng lượng thấp hơn.
B. Đốt cháy 1 mol cacbon graphite trong oxygen dư (ở điều kiện chuẩn)tạo ra 1 mol CO2,nhiệt tỏa ra là 393,5kJ. Phương trình nhiệt hóa học là: C + O2 → CO2 = 393,5 kJ
II. TỰ LUẬN: 3 điểm
Câu 1. (0,5 điểm) Trong phòng thí nghiệm, một lượng nhỏ khí chlorine được điều chế bằng phản ứng :
KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hãy xác định số phân tử HCl tham gia phản ứng ?
Câu 2. (0,5 điểm) Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: C2H4 + H2 → C2H6. Biết Eb của các liên kết H-H ( 436 ), C-H ( 418 ), C-C (346 ), C=C (612) kJ/mol.
Câu 3. ( 1 điểm ) Cho phương trình nhiệt hóa học phản ứng:
CO2(g) ® CO(g) + ½O2(g) = + 280 kJ
Tính lượng nhiệt cần cung cấp để tạo thành 56 g CO(g) ?
Câu 3. (1,0 điểm) Để xác định hàm lượng ethanol trong máu của người lái xe cần chuẩn độ ethanol bằng K2Cr2O7 trong môi trường acid. Khi đó Cr+6 bị khử thành Cr+3, ethanol (C2H5OH) bị oxi hóa thành acetaldehyde (CH3CHO).
(a) Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng.
(b) Khi chuẩn độ 25 gam huyết tương máu của một lái xe cần dùng 20 ml dung dịch K2Cr2O7 0,01M. Xác định nồng độ C2H5OH có trong máu của người lái xe này.
Giả sử rằng trong thí nghiệm trên chỉ có ethanol tác dụng với K2Cr2O7.
---------- Hết ----------
Giám thị không giải thích gì thêm
MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2- HÓA HỌC 10-NĂM HỌC 2023-2024
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 ở thời điểm kết thúc chủ đề “Năng lượng Hóa học”
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 24 câu hỏi:
Nhận biết (4,0 điểm): 16 câu TN nhiều phương án lựa chọn, mỗi câu 0,25 điểm
Thông hiểu (3,0 điểm): 8 câu gồm 6 câu TN nhiều phương án lựa chọn, mỗi câu 0,25 điểm và 2 câu TN đúng sai ( mỗi câu đúng 1 ý được 0,125 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng cả 4 ý được 0,75điểm)
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng số câu
Tổng
% điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu
TN
Số câu TL
Số câu
TN
Số câu TL
Số câu
TN
Số câu TL
Số câu
TN
Số câu TL
TN
TL
1
Phản ứng oxi hoá – khử
(5 tiết)
Phản ứng oxi hoá – khử
7
4
1
1
11
2
47,5%
2
Năng lượng hoá học
(10 tiết)
Sự biến thiên enthalpy
trong các phản ứng hoá học
9
4
2
13
2
52,5%
Tổng
16
8
3
1
24
4
100%
Tỉ lệ %
40%
0
30%
0
0
20%
0
10%
70%
30%
100%
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
70%
30%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Số câu hỏi
Nhận biết
(TN)
Thông hiểu
(TN)
Vận dụng
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Phản ứng oxi hoá – khử
(5 tiết)
Phản ứng oxi hoá – khử
Nhận biết
- Nêu được khái niệm số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.
- Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá – khử.
- Nêu được ý nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử.
2
4
1
Thông hiểu
- Xác định được số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.
- Lập được phản ứng oxi hoá – khử bằng phương pháp thăng bằng electron đối với phản ứng đơn giản, quen thuộc.
2
2
Vận dụng
- Lập được phản ứng oxi hoá – khử bằng phương pháp thăng bằng electron.
1
Vận dụng cao
- Mô tả được một số phản ứng oxi hoá – khử quan trọng gắn liền với cuộc sống.
1
2
Năng lượng hoá học
(10 tiết)
Sự biến thiên enthalpy
trong các phản ứng hoá học
Nhận biết:
- Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
* Trình bày được khái niệm điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ 25oC hay 298 K);
6
3
Thông hiểu:
- Trình bày được khái niệm enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành)
- Trình bày được khái niệm biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng
2
2
Vận dụng:
- Tính được của một phản ứng dựa vào bảng số liệu năng lượng liên kết cho sẵn, vận dụng công thức:và , là tổng năng lượng liên kết trong phân tử chất đầu và sản phẩm phản ứng.
- Tính được của một phản ứng dựa vào bảng số liệu nhiệt tạo thành cho sẵn, vận dụng công thức:
1
1
Tổng số câu
16
8
3
1
Tỉ lệ % các mức độ nhận thức
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ % chung
70%
30%
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Hoa 10 KNTT 23 24

Xem thêm
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM).
Câu 1:Các đồng vị của nhau có cùng
A. số khối.B. số proton.C. số neutron.D. khối lượng.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?
A. Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
Cho biết:
Hằng số Plank h = 6,625.10−34 J.s; T(K) = toC + 273; Khối lượng electron me = 9,1094.10−31 kg;
Số Avogadro NA = 6,023.1023 ; ;1 eV = 1,6022.10–19 J;
-990601968500
Cho biết:
Hằng số Faraday F= 96485 C/mol; T(K) = t 0C + 273; Số Avogađro NA = 6,023.1023 mol-1;
Cho biết: Hằng số Faraday F= 96485 C.; Số Avogađro NA = 6,023.1023 ; T(K) = toC + 273; ; 1 bar = 1,0.105 Pa; 1atm = 1,01325.105Pa , , ΔH và ΔS không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108.
Câu 1. (4,0 điểm)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 – HÓA 10
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM