onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM)
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
A. năng lực trách nhiệm pháp lí. B. trạng thái sức khỏe tâm thần.
C. thành phần và địa vị xã hội. D. tâm lí và yếu tố thể chất.
Câu 2: Công dân dù ở cương vị nào, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là thể hiện công dân bình đẳng về
A. kinh tế – văn hóa. B. quyền và nghĩa vụ.
C. trách nhiệm pháp lí. D. chính trị – ngoại giao.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không
A. liên quan với nhau. B. tác động nhau.
C. ảnh hưởng đến nhau. D. tách rời nhau.
Câu 4: Việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó là nội dung của khái niệm
A. bình đẳng giới. B. phúc lợi xã hội. C. an sinh xã hội. D. bảo hiểm xã hội.
Câu 5: Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo, là nội dung cơ bản của pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào dưới đây?
A. Hôn nhân và gia đình. B. Giáo dục và đào tạo.
C. Khoa học và công nghệ. D. Chính trị và xã hội.
Câu 6: Việc đảm bảo một tỷ lệ thích đáng nữ đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là phù hợp với mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới trên lĩnh vực
A. chính trị. B. kinh tế. C. gia đình. D. văn hóa.
Câu 7: Những chính sách phát triển kinh tế- xã hội mà Nhà nước ban hành cho vùng đồng bào dân tộc và miền núi, vùng sâu vùng xa là góp phần thực hiện tốt quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
A. kinh tế. B. văn hóa. C. chính trị. D. xã hội.
Câu 8: Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
A. tôn giáo. B. văn hóa. C. giáo dục. D. tín ngưỡng.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, mọi tôn giáo hợp pháp đều có quyền được
A. tổ chức ngân hàng riêng. B. tổ chức quân đội riêng.
C. tổ chức sinh hoạt tôn giáo. D. tổ chức chống phá nhà nước.
Câu 10: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là
A. các cơ sở truyền đạo. B. các cơ sở vui chơi.
C. trụ sở họp hành tôn giáo. D. các cơ sở tôn giáo.
Câu 11: Khi tham gia quản lý nhà nước và xã hội, công dân cần chấp hành những
A. quy tắc coi trọng lợi ích. B. quy tắc bản thân đề ra.
C. quy tắc dĩ công vi tư. D. quy tắc sinh hoạt công cộng.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây?
A. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật. B. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
C. Tham khảo dịch vụ trực tuyến. D. Khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
A. Công khai danh tính người tố cáo. B. Bảo vệ thông tin người tố cáo.
C. Từ chối đơn tố cáo nặc danh. D. Tuyên truyền Luật tố cáo.
Câu 14: Hiến pháp quy định công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử?
A. 18. B. 17. C. 16. D. 21.
Câu 15: Một trong những hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử là dẫn đến
A. giảm thời gian nghỉ ngơi. B. sai lệch cơ cấu đại biểu.
C. sai dự toán kinh phí. D. giảm lòng tin của nhân dân .
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không thực hiện đúng nghĩa vụ bầu cử ứng cử khi
A. tìm hiểu thông tin ứng cử viên. B. bỏ hộ phiếu cho người khác.
C. chứng kiến niêm phong hòm phiếu. D. theo dõi kết quả bầu cử.
Câu 17: Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Đăng kiểm xe ô tô đúng thời hạn. B. Nộp hồ sơ xin cấp phép kinh doanh.
C. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội từ thiện. D. Chủ động mở rộng quy mô ngành nghề.
Câu 18: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện công dân bình đẳng về
A. chính trị. B. quyền. C. trách nhiệm. D. nghĩa vụ.
Câu 19: Việc làm nào dưới đây thể hiện nội dung quyền bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị?
A. Đối xử bình đẳng tại nơi làm việc. B. Nộp đơn ứng cử đại biểu Quốc hội.
C. Tự do lựa chọn ngành nghề. D. Chia sẻ việc chăm sóc con.
Câu 20: Đối với lĩnh vực văn hóa, hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật về bình đẳng giới?
A. Phổ biến tập tục có tính phân biệt đối xử giới
B. Phê bình nội dung tuyên truyền định kiến giới.
C. Cản trở hoạt động nghệ thuật vì định kiến giới.
D. Sáng tác tác phẩm nâng cao nhận thức giới
Câu 21: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền ?
A. Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội. B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
C. Kinh doanh làm giàu hợp pháp. D. Ứng cử Hội đồng nhân dân xã.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
A. Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng . B. Tuyên truyền chống phá nhà nước.
C. Từ chối tiếp nhận đơn tố giác tội phạm. D. Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử.
Câu 23: Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia các hoạt động tín ngưỡng tôn giáo?
A. Ủng hộ các hoạt động tôn giáo. B. Kỳ thị vì lý do tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Tuyên truyền văn hóa đạo Phật. D. Cải tạo công trình tôn giáo hợp pháp.
Câu 24: Theo quy định của pháp luật, hoạt động nào dưới đây không gắn với việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân?
A. Kiến nghị về chính sách tái định cư. B. Giám sát hoạt động bộ máy nhà nước.
C. Theo dõi biến động dân số địa phương. D. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
Câu 25: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân sử thảo luận về kế hoạch sử dụng đất của địa phương là đảm bảo cho người dân thực hiện tốt quyền nào dưới đây?
A. Quyền kinh doanh bất động sản.
B. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C. Quyền tham gia quản lý lĩnh vực đất đai.
D. Quyền chia lại lợi ích địa tô.
Câu 26: Theo quy đinh của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Sử dụng dịch vụ công cộng. B. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.
C. Giảm sát việc giải quyết khiếu nại. D. Đề cao quan điểm cá nhân.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, công dân không được thực hiện quyền bầu cử, ứng cử khi đang
A. chuẩn bị được đặc xá. B. điều trị sau phẫu thuật.
C. bị tình nghi là tội phạm. D. hưởng trợ cấp thất nghiệp.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang
A. chấp hành hình phạt tù. B. công tác ngoài hải đảo.
C. mất năng lực hành vi dân sự. D. bị tước quyền công dân.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 3 ĐIỂM)
Câu 1 ( 2 điểm): Chị H làm công nhân tại nhà máy X. Trong quá trình làm việc, chị thường bị áp lực vì những lời lẽ khó nghe và sự phân biệt đối xử giữa nam và nữ của quản đốc phân xưởng là anh D. Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật, chị H đã quyết định gửi đơn khiếu nại tới phòng tổ chức cán bộ về những việc làm vi phạm bình đẳng giới của anh D. Sau khi tiếp nhận anh Y cán bộ chức năng đã cho xác minh và ra kết luận về những nội dung mà chị H khiếu nại là đúng và ra quyết định kỷ luật đối với anh D.
a) Nội dung trên đề cập đến vấn đề bình đẳng giới trong lĩnh vực nào?Em nhận xét như thế nào về suy nghĩ và hành động của chị H?
b) Theo em, cơ sở pháp lý nào làm căn cứ để giải quyết vấn đề giữa chị H và anh D. Việc áp dụng bình đẳng giới hoạt động của các doanh nghiệp có cần thiết không, vì sao?
Câu 2 ( 1 điểm): Để giúp con trai mình là anh V trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã, ông T đã cùng vợ của mình đi vận động và biếu quà cho các bà con trong thôn để họ bỏ phiếu cho anh V. Đồng thời, nếu ai không đồng ý với yêu cầu thì ông T lại có hành vi de dọa.
Theo em, hành vi của vợ chồng ông T có vi phạm quy định của pháp luật về quyền bầu cử của công dân không? Nếu có, hành vi đó phải chịu hậu quả như thế nào?
MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 11
Tiết 52 (có chuyên đề tiết 77) - thời gian làm bài: 45 phút
1. MA TRẬN ĐỀ
TT
(1)
Mạch nội dung
(2)
Nội dung
(3)
Chủ đề
(4)
Mức độ đánh giá
(5)
Tổng
(6)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu
TN
Số câu
TL
Tổng điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Giáo dục pháp luật
Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật
1. Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật
3
2
5
1.25
2. Bình đẳng giới trong các lĩnh vực
3
2
1
5
1
3.25
3. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
2
2
4
1.0
4. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
2
1
3
0.75
2
Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân
5. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội
3
3
6
1.5
6. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử
3
2
1
5
1
2.25
Tổng câu
16
12
1
1
28
2
10
Tỉ lệ %
40
30
20
10
30
10
Tỉ lệ chung
70
30
100
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TT
Chủ đề
Mạch kiến thức
Mức độ đánh giá
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận
dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Chủ đề 7:
Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật
Bài 9: Quyền bình đẳng của công dân
trước pháp luật
Nhận biết:
- Nêu được các quy định cơ bản của pháp luật về:
+ Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật (bình đẳng về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí)
Thông hiểu:
- Trình bày được ý nghĩa của quyền bình đẳng của công dân đối với đời sống con người và xã hội
3
0
2
0
0
0
0
0
2
Bài 10: Bình đẳng giới trong các lĩnh vực
Nhận biết:
- Nêu được các quy định cơ bản của pháp luật về bình đẳng giới trong các lĩnh vực
Thông hiểu:
- Trình bày được ý nghĩa của quyền bình đẳng giới trong các lĩnh vực của công dân đối với đời sống con người và xã hội
Vận dụng:
- Đánh giá được các hành vi vi phạm quyền bình đẳng bình đẳng giới trong các lĩnh vực của công dân trong các tình huống đơn giản cụ thể của đời sống thực tiễn
3
0
2
0
0
1
0
0
3
Bài 11: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
Nhận biết:
- Nêu được các quy định cơ bản của pháp luật về bình đẳng giữa các dân tộc
Thông hiểu:
- Trình bày được ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các dân tộc
2
0
2
0
0
0
0
0
4
Bài 12: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
Nhận biết:
- Nêu được các quy định cơ bản của pháp luật về bình đẳng giữa các tôn giáo
Thông hiểu:
- Trình bày được ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
2
0
1
0
0
0
0
0
5
Chủ đề 8: Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân
Bài 13: Quyền và nghĩa vụ của công dân
trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội
Nhận biết:
- Nêu được các quy định cơ bản của pháp luật về: Quyền và nghĩa vụ công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội
Thông hiểu:
- Trình bày được hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội
3
0
3
0
0
0
0
0
6
Bài 14: Quyền và nghĩa vụ của
công dân về bầu cử và ứng cử
Nhận biết:
- Nêu được các quy định cơ bản của pháp luật về: quyền và nghĩa vụ công dân về bầu cử và ứng cử
Thông hiểu:
- Trình bày được hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ công dân về bầu cử và ứng cử
Vận dụng cao:
-Tự giác thực hiện các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ công dân về bầu cử và ứng cử
3
0
2
0
0
0
0
1
7
16
0
12
0
0
1
0
1
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 GDKTPL 11 KNTT 23 24

Xem thêm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP - KHỐI 11
HỌC KỲ I
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II- NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: GDKTPL 11
I. MỤC TIÊU
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHỦ ĐỀ 1: PHẤN ĐẤU HOÀN THIỆN BẢN THÂN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1
MÔN: GDKT&PL 11
Năm học: 2024 – 2025
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHỦ ĐỀ 1: XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ TRƯỜNG (12 TIẾT)
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ II- NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 11
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN:
Ngày soạn:
CHỦ ĐỀ: 6 - BẢO TỒN CẢNH QUAN THIÊN NHIÊN
Thời gian thực hiện: 6 tiết