onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – ĐỊA LÍ 10 ( 2023-2024)
I. Trắc nghiệm: 7 điểm
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn ( 5 điểm)
Câu 1: Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính. B. lao động và trình độ văn hoá.
C. tuổi và theo giới tính. D. tuổi và trình độ văn hoá.
Câu 2: Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra
A. chủ yếu ở các nước đang phát triển. B. chủ yếu ở các nước phát triển.
C. chủ yếu ở các nước châu Phi. D. ở tất cả các nước.
Câu 3. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân. B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm. D. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
Câu 4: Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá tự phát là
A. làm thay đổi sự phân bố dân cư. B. làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử.
C. làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng. D. làm thay đổi cơ cấu kinh tế.
Câu 5: Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 15-59 tuổi chiếm 2 / 3 số dân cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số.
A. trẻ B. già C. ổn định D. vàng
Câu 6: Trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, khoa học - công nghệ được xếp vào nhóm:
A. Vị trí địa lí. B. Nguồn lực tự nhiên.
C. Nguồn lực kinh tế - xã hội. D. Không thuộc nhóm nào kể trên.
Câu 7: Trong các nguồn lực dưới đây, nguồn lực nào là nguồn lực bên trong lãnh thổ của một quốc gia.
A. Vị trí địa lý. B. Lao động nước ngoài
C. Thị trường xuất khẩu. D. Vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 8. Ý nào dưới đây là thành phần của cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế
A. Ngành nông – lâm – ngư nghiệp. B. Ngành công nghiệp xây - dưng.
C. Vùng kinh tế. D. Kinh tế nhà nước.
Câu 9. Nhìn vào cơ cấu kinh tế theo ngành có thể thấy được
A. trình độ phát triển và thể mạnh đặc thù của mỗi vùng. B. năng lực khai thác và tổ chức sản xuất của từng vùng.
C. sự tham gia của các ngành kinh tế ở từng vùng. D. nguồn lực phát triển của từng vùng.
Câu 10. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, do
A. sự phát triển của khoa học - công nghệ. B. khí hậu Trái Đất ngày càng biến đổi.
C. không gian sản xuất của ngành ngày càng thu hẹp. D. tỉ trọng của ngành trong nền kinh tế thế giới ngày càng giảm.
Câu 11. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt. B. Ôn đới và cận nhiệt. C. Nhiệt đới và ôn đới. D. Cận cực và ôn đới.
Câu 12. Sự phát triển và phân bố chăn nuôi không phụ thuộc vào
A. con giống. B. cơ sở thức ăn. C. mặt nước. D. thị trường tiêu thụ
Câu 13. Đặc điểm mang tính chất đặc thù của ngành lâm nghiệp là
A. chu kì sinh trưởng dài, phát triển chậm. B. sinh trưởng trong không gian rộng.
C. sinh trưởng lên những địa bàn có điều kiện tự nhiên phức tạp. D. chỉ sinh trưởng ở một số tháng trong năm.
Câu 14: Ý nào sau đây thể hiện tác động của nhân tố Tiến bộ khoa học – công nghệ sự phát triển của ngành nông nghiệp?
A. quy mô và cách thức canh tác. B. cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ và hiệu quả sản xuất.
C. lực lượng sản xuất và tiêu thụ sản phẩm. D. tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản
Câu 15: Hình thức có sự kết hợp chặt chẽ giữa các hộ gia đình, trang trại, hợp tác xã,… với các xí nghiệp công nghiệp trên một lãnh thổ , tập trung sản xuất một hay một nhóm sản phẩm là
A. trang trại. B. vùng nông nghiệp. C. thể tổng hợp nông nghiệp. D. hợp tác xã nông nghiệp.
Câu 16. Trang trại có đặc điểm nào sau đây?
A. Quy mô sản xuất tương đối lớn. B. Sử dụng lao động và vốn của gia đình là chủ yếu.
C. Sản xuất chủ yếu phục vụ nhu cầu gia đình.
D. Kĩ thuật canh tác và công cụ sản xuất đơn giản, ít thay đổi.
Câu 17: Cho bảng số liệu : Số trẻ em sinh ra, số người chết và số dân của Việt Nam năm 2020
Chỉ tiêu
Số trẻ em sinh ra
Số người chết
Số dân
Số người (người)
1566889
620951
97757118
Theo bảng số liệu, tỉ suất sinh của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu 0/00?
A. 16. B. 17. C. 18. D. 15.
Câu 18 : Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2019
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Thái Lan
Việt Nam
Diện tích (nghìn km2)
1913,6
300,0
513,1
331,2
Dân số (triệu người)
268,4
108,1
66,4
96,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là bao nhiêu?
A. 1031 người/ km2. B. 192 người/ km2. C. 129 người/ km2. D. 130 người/ km2.
Câu 19: Cho bảng số liệu : Cơ cấu gdp phân theo ngành kinh tế của Việt Nam, năm 2019 (Đơn vị: %)
Ngành
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Công nghiệp và xây dựng
Dịch vụ
Tỉ trọng
15,5
38,3
46,2
Để thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành kinh tế của Việt Nam năm 2019, biểu đồ nào có thể thực hiện?
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành kinh tế của Việt Nam năm 2019, biểu đồ nào có thể thực hiện?
A. Tròn, cột. B. Cột, miền. C. Miền, tròn. D. Kết hợp, đường.
Câu 20: Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thực của thế giới năm 2000 và năm 2019 (Đơn vị: triệu tấn)
Loại cây
2000
2019
Lúa gạo
598,7
755,5
Lúa mì
585,0
765,8
Ngô
592,0
1 148,5
Cây lương thực khác
283,0
406,1
Tổng số
2 058,7
3 075,9
Theo bảng số liệu, tỉ trọng sản lượng cây lúa mì năm 2019 là bao nhiêu?
A. 28,9 %. B. 24,9 %. C. 24,8 %. D. 25,0 %.
Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai: Trả lời từ câu 1 đến câu 2: Mỗi ý a,b,c,d chọn đúng hoặc sai ( 2 điểm)
Câu 1: Gia tăng dân số của một khu vực trong một năm là kết quả tổng hợp của tình hình sinh đẻ, tử vong và di cư của khu vực đó. Vì vậy, các nhân tố tác động đến sinh đẻ, tử vong và di cư cũng chính là nhân tố tác động đến gia tăng dân số.
a, Những khu vực đồng bằng màu mỡ, khí hậu ôn hòa thu hút nhiều dân cư đến sinh sống.
b, Châu Phi là châu lục có khí hậu khô nóng, nhiều dịch bệnh nên tỉ lệ tử vong cao, mức xuất cư nhiều.
c, Các quốc gia phát triển có trình độ phát triển kinh tế và mức sống cao thường có mức sinh, mức xuất cư thấp.
d, Trung Quốc là 1 quốc gia vẫn tồn tại có tư tưởng “trọng nam khinh nữ”, trước khi điều chỉnh chính sách dân số, người dân cố đẻ con trai nên mức sinh thấp.
Câu 2: Mỗi ngành kinh tế đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia
a. Ngành lâm nghiệp bảo tồn đa dạng sinh học, chống xói mòn đất, giảm thiểu biến đổi khí hậu vfa thiên tai.
b. Ngành trồng trọt cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c. Ngành chăn nuôi đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quản.
d. Ngành thủy sản có vai trò quan trọng giúp giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và đảm bảo phát triển bền vững.
II. Tự luận: 3 điểm
Câu 1. Cho bảng số liệu:
a. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
( Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2010
2015
2019
Khai thác
2414,4
3049,9
3777,7
Nuôi trồng
2728,3
3532,2
4490,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)
Nhận xét về tình hình sản xuất thủy sản nước ta từ 2020-2019.
b.Trình bày được những định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
Câu 2: Ở nước ta vùng kinh tế nào có tỉ suất nhập cư lớn nhất? Vì sao?
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII- Địa lí 10
Năm học 2023-2024
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
%điểm
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu
(TNKQ)
Vận dụng
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Địa lí dân cư
a.Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới
4
1
12,5
b. Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới
3
1
1
20,0
2
Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế
a.Các nguồn lực phát triển kinh tế
1
1
5,0
b. Cơ cấu nền kinh tế
1
1
5,0
3
Nông nghiệp
a. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
2
2
10,0
b. Địa lí ngành nông nghiệp
2
1 (a*, b*)
25,0
c. Địa lí ngành lâm nghiệp, thủy sản
2
1
1 (a*, b*)
7,5
d. Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
1
1
5,0
4
Kĩ năng
Nêu biểu đồ cần vẽ, làm việc với bảng số liệu, biểu đồ. Kĩ năng tính toán.
4
10,0
Tổng số câu
16
12
1
1
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
100%
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: 3.b, 3.c
- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: 3.b, 3.c
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI
MÔN: ĐỊA LÍ - Lớp 10
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
1
Địa lí dân cư (32,5% - 3,25điểm)
-Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới
-Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm và tình hình phát triển dân số trên thế giới.
– Trình bày được các loại cơ cấu dân số: cơ cấu sinh học (tuổi và giới), cơ cấu xã hội (lao động, trình độ văn hoá).
– Trình bày được khái niệm Đô thị hoá
- Trình bày được khái niệm về gia tăng dân số thực tế.
Thông hiểu
– Phân biệt được gia tăng dân số tự nhiên (tỉ suất sinh, tỉ suất tử) và cơ học (xuất cư, nhập cư);
- Phân tích được các nhân tố tác động đến gia tăng dân số.
– Phân tích được tác động của các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội đến phân bố dân cư.
– Phân tích được các nhân tố tác động đến đô thị hoá và ảnh hưởng của đô thị hoá đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường.
Vận dụng cao
– Giải thích được sự phân bố dân cư thông qua tài liệu, số liệu,...
– Giải thích được một số hiện tượng về dân số trong thực tiễn.
7
2
1
1
Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế (10% - 1,0điểm)
– Các nguồn lực phát triển kinh tế
– Cơ cấu nền kinh tế .
Nhận biết
- Trình bày được khái niệm và phân loại các nguồn lực
- Trình bày được khái niệm cơ cấu kinh tế;
Thông hiểu
- Phân tích được vai trò của mỗi loại nguồn lực đối với phát triển kinh tế.
- Phân biệt được các loại cơ cấu kinh tế theo ngành, theo thành phần kinh tế, theo lãnh thổ.
2
2
2
Nông nghiệp (47,5% - 4,75 điểm)
– Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
– Địa lí ngành nông nghiệp
_ Địa lí ngành lâm nghiệp, thủy sản
- Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Nhận biết
– Trình bày được vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
– Trình bày được đặc điểm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
– Trình bày được sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi chính trên thế giới.
– Trình bày được quan niệm, vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.
Thông hiểu.
– Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
– Trình bày được một số vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại trên thế giới.
– Giải thích được sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi chính trên thế giới.
- Phân biệt được vai trò, đặc điểm một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.
Vận dụng
– Trình bày được những định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai.
– Đọc được bản đồ; xử lí, phân tích được số liệu thống kê về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
7
4
1 *(a;b)
Kĩ năng (10% - 1,0điểm)
Nêu biểu đồ cần vẽ, làm việc với bảng số liệu, biểu đồ. Kĩ năng tính toán.
- Nêu biểu đồ có thể vẽ và biểu đồ thích hợp nhất.
- Nhận xét, phân tích được bảng số liệu.
4
Số câu/ loại câu
16 câu TNKQ
12 câu TNKQ
1 câu TL
1 câu TL
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Dia 10 KNTT 23 24
a) Trình bày hiện tượng chênh lệch độ dài ngày, đêm trên Trái Đất vào ngày 22/12? Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời giữa hai chí tuyến ảnh hưởng như thế nào tới mùa của vùng nhiệt đới?
b) Nêu tác động của sự chuyển dịch các mảng kiến tạo đến hình thành các dãy núi uốn nếp? Vì sao quá trình phong hoá lại xảy ra mạnh nhất ở bề mặt Trái Đất?
Câu 1. Khi đi từ phía Tây sang phía Đông, qua kinh tuyến 180o người ta phải
A. lùi lại 1 giờ.B. lùi lại 1 ngày lịch.
Câu 1. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
A. Ôn đới, cực.B. Cận chí tuyến, cực. C. Xích đạo, ôn đới.D. Xích đạo, cận chí tuyến.
Câu 1. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. các phản ứng hoá học khác nhau.
Hãy chọn ý đúng trong các câu sau: (Mỗi câu trả lời đúng được 0.33 đ )
Câu 1. Trên bản đồ kinh tế - xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động là
Câu 1: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. giáp đỉnh tầng bình lưu. B. giáp đỉnh tầng giữa.
Câu 1. Lớp vỏ Trái Đất ở lục địa được cấu tạo chủ yếu từ tầng đá nào sau đây?
A. Tầng biến chất. B. Tầng bazan. C. Tầng trầm tích. D. Tầng granit.