onthicaptoc.com
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. (VD) Nghiệm của phương trìnhlà
A. B. C. và D. và
Câu 2. (VD) Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 3. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. .C. .D. .
Câu 4. (NB) Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 5. (NB) Trong các cặp số ; ;; , cặp số nào là nghiệm của phương trình ?
A. . B. .C. .D. .
Câu 6. (NB) Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 7. (TH) Với điều kiện nào của thì hệ nhận là nghiệm?
A. . B. .C. .D. .
Câu 8. (TH) Cho hệ phương trình . Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ phương trình đã cho?
A. . B. .C. .D. .
Câu 9. (NB) Nếu tam giác vuông tại , , thì bằng
A. B. C. D.
Câu 10. (NB) Cho tam giác vuông tại , và . Khẳng định đúng là
A. B. C. D.
Câu 11. (NB) Cho tam giác vuông tại có thì bằng
A. B. .C. .D. .
Câu 12. (NB) Cho tam giác vuông tại như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.. B.C..D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13. VD (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) b)
Câu 14. NB (0,75 điểm) Trong hai phương trình: và , phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Tìm hệ số a, b, c của phương trình bậc nhất hai ẩn đó.
Câu 15. NB (0,75điểm) Chứng tỏ cặp số là nghiệm của phương trình
Câu 16. VDC (1,0 điểm)
Tập thể dục, thể thao là những hoạt động rất có ích cho sức khỏe con người. Bạn Hùng trung bình tiêu thụ 12 calo cho mỗi phút chạy bộ, và 4 calo cho mỗi phút đi bộ. Hôm nay Hùng mất 1 giờ cho cả hai hoạt động trên và tiêu thụ hết 560 calo. Hỏi hôm nay Hùng mất bao nhiêu phút cho mỗi hoạt động?
Câu 17. NB (0,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, viết các tỉ số lượng giác của góc B.
Câu 18. TH (1,0 điểm)
Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°: a)
b)
c)
d)
Câu 19. (TH) (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Có . Cạnh . Tính:
a) Số đo góc B;
b) Tính cạnh AC;
c) Tính cạnh BC.
--------Hết-------
4.2. Hướng dẫn chấm, đáp án
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
C
D
B
A
C
B
B
B
C
D
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
Nội dung
Điểm
13
(1,5đ)
a) Ta có:
hoặc
hoặc
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là và
0,25
0,25
0,25
b) ĐKXĐ:
(thỏa mãn điều kiện xác định)
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là
0,25
0,25
0,25
14
(0,75đ)
Phương trình: là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Với .
0,25
0,5
15
(0,75đ)
Do là một khẳng định đúng nên cặp số là nghiệm của phương trình
0,75
16
(1,0đ)
Đổi 1 giờ = 60 phút
Gọi thời gian hôm nay cho hoạt động chạy bộ và hoạt động đi bộ của Hùng lần lượt là x (phút) và y (phút). ĐK: x, y >0
Theo đề bài ta có :
Giải HPT, ta được : x = 40, y = 20 (thỏa điều kiện)
Vậy hôm nay Hùng mất 40 phút chạy bộ và 20 phút đi bộ.
0,25
0,25
0,25
0,25
17
(0,5đ)
0,25
0,25
18
(1,0đ)
a)
b)
c)
d)
0,25
0,25
0,25
0,25
19
(1,5đ)
a) Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có:
(tổng hai góc nhọn của tam giác vuông)
Suy ra
b)
c)
0,5
0,5
0,5
Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp với chương trình đều chấm điểm tối đa.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
TẬP HUẤN MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nhóm: Châu Thành
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày soạn: 24/7/2024.
Tiết theo ppct: 15 (ĐS), 12 (HH). Tuần: 9
I. BẢNG TRỌNG SỐ VÀ NỘI DUNG CẦN KIỂM TRA
Nội dung kiến thức từ tuần 1 - tuần 8: 32 tiết.
Kiểm tra vào tuần 9: 02 tiết.
TT
Chủ đề/ Chương
Số tiết
Tỷ lệ trọng số
Số điểm
1
Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
17
(17/30)*100% 56,7%
6,0đ
2
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
13
(13/30)*100% 43,3%
4,0đ
ÔN VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
4
Không tính
II. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN TOÁN – LỚP 9
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất (13 tiết)
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
Vận dụng:
-Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0.
-Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất.
1TN
C1
1TN
C2
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn
Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
2TN C3,4
2TN C5,6
2TL C14,15
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
2TN C7,8
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
1TL
C16
2
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
(10 tiết)
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nhận biết
Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.
4TN
C9,10,
11,12
1TL
C17
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Thông hiểu
* Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau.
* Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
1TL
C18a,b,c,d
1TL
C19a,b,c,d
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...).
Tổng
8 (TN)
3 (TL)
2 (TN)
2(TL)
2(TN)
1(TL)
1(TL)
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
III. MA TRẬN
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
(13 tiết)
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
C1,2
0,5đ
C13a,b
1,5đ
2đ
20%
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
C3,4,5,6
1đ
C14, 15
1,5đ
C7,8
0.5đ
C16
1,0đ
4đ
40%
2
Hệ thức lượng trong tam giác vuông (10 tiết)
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
C9,10,11,12
1đ
C17
0,5đ
1,5đ
15%
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
C18, 19
2,5đ
2,5đ
25%
Tổng
8
02
02
02
02
01
0
01
18
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100
Tỉ lệ chung
70%
30%
100
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra giua HK1 Toan 9 Canh dieu
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
0-7672070
Ghi chú
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN