onthicaptoc.com
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: KHTN 8
I.Trắc nghiệm
Câu 1. Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?
A. Kẹp gỗ. B. Bình tam giác.
C. Ống nghiệm. D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/2. B. 1/4. C. 1/6. D. 1/3
Câu 3. Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?
A. Có
B. Không
C. Có thể với những hóa chất dạng bột
D. Có thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ
Câu 4. Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?
A. Ông nghiệm. B. Bình tam giác. C. Kẹo gỗ. D. Axit.
Câu 5. Mol là gì?
A. Là khối lượng ban đầu của chất đó
B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
C. Bằng 6.1023
D. Là lượng chất có chứa NA (6,022.1023 ) nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Câu 6. Thể tích mol là
A. Là thể tích của chất lỏng
B. Thể tích của 1 nguyên tử nào đó
C. Thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí đó
D. Thể tích ở đktc là 22,4l
Câu 7. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 8. Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng nào sau đây là đúng?
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Câu 10. Áp lực là:
A. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 11. Đơn vị đo áp suất là
A. N B. N/m3 C. kg/m3 D. N/m2
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hướng của lực đẩy Ac-si-mét ?
A. Hướng thẳng đứng xuống dưới. B. Hướng thẳng đứng lên trên.
C. Theo hướng xiên. D. Theo mọi hướng.
Câu 13. Cơ thể người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần: đầu, thân và chân
B. 2 phần: đầu và thân
C. 3 phần: đầu, thân và các chi
D. 3 phần: đầu, cổ và thân
Câu 14. Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo
B. Mang vác về một bên liên tục
C. Mang vác quá sức chịu đựng
D. Cả ba đáp án trên
Câu 15. Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?
A. Xử lí cơ học thức ăn
B. Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được
C. Loại bỏ thức ăn không cần thiết
D. Cả A, B và C
Câu 16. Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?
A. Bệnh nước ăn chân
B. Bệnh tay chân miệng
C. Bệnh thấp khớp
D. Bệnh á sừng
II. Tự luận
Câu 17. (Thông hiểu) (1,0 điểm) Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?
a) Hòa tan vôi sống (CaO) vào nước.
b) Dây sắt cắt nhỏ và tán thành đinh.
c) Thức ăn để lâu bị ôi thiu.
d) Hoà tan muối ăn vào nước tạo thành nước muối.
Câu 18. (Thông hiểu) (1,0 điểm) Em hãy nêu cách tiến hành thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn?
Câu 19. (Vận dụng) (1,0 điểm) Từ muối Copper (II) sulfate CuSO4, nước cất và những dụng cụ cần thiết, em hãy trình bày cách pha chế 75 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ 2M?
Câu 20. (Thông hiểu) (0,5 điểm). Một hộp sữa có khối lượng riêng 1600 kg/m3. và có thể tích 500 cm3. Hãy tính khối lượng của sữa trong hộp.
Câu 21. (Vận dụng cao) (1,0 điểm). Một thùng cao 90cm đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. Em hãy trình bày phương án chứng minh được áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng.
Câu 22. (Thông hiểu) (1,0 điểm).
a. Tiêm vaccine có vai trò gì trong việc phòng bệnh
b. Nêu khái niệm chất dinh dưỡng và dinh dưỡng
Câu 23. (Vận dụng) (0,5 điểm) Giải thích vì sao con người sống trong môi trường chứa nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khỏe mạnh
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
D
D
B
D
D
C
B
A
A
C
D
B
C
A
D
C
II. Tự luận:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 17 (1,0 điểm)
* Hiện tượng vật lí: b, d
* Hiện tượng hoá học: a, c
0,5
0,5
Câu 18 (1,0 điểm)
Tiến hành thí nghiệm BaCl2 + Na2SO4.
Chuẩn bị: Dung dịch barium chloride, sodium sulfate, cân điện, cốc thủy tinh.
Tiến hành:
+ Trên mặt cân đặt 2 cốc: cốc (1) đựng dung dịch barium cloride, cốc (2) đựng dung dịch sodium sulfate. Ghi tổng khối lượng 2 cốc (m1).
+ Đổ cốc (1) vào cốc (2), lắc nhẹ để hai dung dịch trộn lẫn với nhau. Quan sát thấy có một chất rắn xuất hiện ở cốc (2). Đặt hai cốc trở lại mặt cân. Ghi khối lượng (m2).
So sánh m1 = m2 Từ đó rút ra: tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 19 (1,0 điểm)
*Tính toán:
Số mol chất tan là: nCuSO4 = CM.V = 2 x 0,075 = 0,15 mol
Khối lượng chất tan là: mCuSO4 = 160.0,15 = 24 gam
*Pha chế: Cân lấy 24 gam CuSO4 cho vào cốc thủy tinh có dung tích 100 ml. Đổ dần dần nước vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 75ml dung dịch thu được 75ml dung dịch CuSO4 2M
0,25
0,25
0,5
Câu 20
(0,5 điểm)
Áp dụng công thức: D =
* m = D.V = 1600 . 0,0005 = 0,8 kg
0,25
0,25
Câu 21
(1,0 điểm)
Áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy thùng là :
p = d.h = 10000. 0,9 = 9000 N/m2.
0,25
Áp suất chất lỏng tác dụng lên một điểm cách mặt thoáng một khoảng h1 (30cm) là:
p1 = d.h1 = 10000. 0,3 = 3000 N/m2.
0,25
Vì p > p1 nên áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng.
0,5
Câu 22
(1,0 điểm)
a. Việc tiêm vaccine giúp con người chủ động tạo ra miễn dịch cho cơ thể: Mầm bệnh đã chết hoặc suy yếu,… trong vaccine có tác dụng kích thích tế bào bạch cầu tạo ra kháng thể, kháng thể tạo ra tiếp tục tồn tại trong máu giúp cơ thể miễn dịch với bệnh đã được tiêm vaccine.
0,5
b. Khái niệm chất dinh dưỡng: Chất dinh dưỡng là các chất có trong thức ăn mà cơ thể sử dụng làm nguyên liệu cấu tạo cơ thể và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
- Khái niệm dinh dưỡng: Dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.
0,5
Câu 23
(0.5 điểm)
- Con người sống trong môi trường chứa nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khỏe mạnh vì cơ thể có khả năng nhận diện, ngăn cản sự xâm nhập của mầm bệnh, đồng thời chống lại mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể, đó gọi là khả năng miễn dịch của cơ thể.
0,5
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 6,0 điểm ( Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 8
TT
Phần/
Chương/Chủ đề/Bài
Nội dung kiểm tra
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
Tổng số câu
Tổng số điểm
Nhận biết (TN)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
TN
TL
1
Bài 1. Mở đầu
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8.
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
2
2
4
1,0
2
Bài 2. Phản ứng hóa học
- Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học
1
1
1,0
3
Bài 3. Mol và tỉ khối của chất khí
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C
1
1
2
0,5
4
Bài 4. Dung dịch và nồng độ dung dịch
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol.
-Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo nồng độ cho trước.
1
1
1
1
1,25
5
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng
-Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
- Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn.
1
1
1
1
1,25
6
Bài 13: Khối lượng riêng (2 tiết)
Bài 14: Thực hành xác định khối lượng riêng (2 tiết)
- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của một chất khi biết khối lượng và thể tích của vật. Hoặc bài toán cho biết hai đại lượng trong công thức và tính đại lượng còn lại.
1
1
1
1
0,75
7
Bài 15: Áp suất trên một bề mặt
(2 tiết)
- Phát biểu được khái niệm về áp suất.
- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m2; Pascan (Pa)
2
2
0,5
8
Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển (3 tiết)
- Nắm được sự tồn tại lực đẩy Archimedes.
- Thiết kế được phương án chứng minh được áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng.
1
1
1
1
1,25
9
Bài 30. Khái quát về cơ thể người (1 tiết )
- Nhận biết các phần của cơ thể người
1
1
0,25
10
Bài 31. Hệ vận động ở người (3 tiết)
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của hệ vận động và cách phòng chống các bệnh, tật.
1
1
0,25
11
Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người (3 tiết)
- Nêu được chức năng của hệ tiêu hoá.
- Trình bày khái niệm chất dinh dưỡng và dinh dưỡng
1
1 ý
1
0,5
0,75
12
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người (2 tiết)
-Nêu được một số bệnh về máu, tim mạch và cách phòng chống các bệnh đó.
- Nêu được vai trò vaccine (vacxin) và vai trò của tiêm vaccine trong việc phòng bệnh.
- Giải thích được vì sao con người sống trong môi trường có nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khoẻ mạnh
1
1 ý
1
1
1,5
1,25
Tổng số câu:
16
3
3
1
16
7
23
Tổng số điểm:
4
3
2
1
4
6
10,0
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
40%
60%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
1. Mở đầu
Mở đầu
Nhận biết
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8.
2
C1,C4
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
2
C2,C3
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8.
Thông hiểu
Trình bày được cách sử dụng điện an toàn.
2. Phản ứng hóa học
Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học
Nhận biết
-Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
Thông hiểu
- Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học.
1
C17
Phản ứng hoá học
Nhận biết
- Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm.
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm
Thông hiểu
- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học.
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.
Năng lượng trong các phản ứng hoá học
Nhận biết
- Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
- Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu).
Thông hiểu
- Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
Định luật bảo toàn khối lượng
Nhận biết
-Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
1
C8
Thông hiểu
-Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn.
1
C18
Phương trình hoá học
Nhận biết
- Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá học.
- Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.
Thông hiểu
-Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể.
Mol và tỉ khối của chất khí
Nhận biết
- Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
1
C5
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối chất khí.
- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C
1
C6
Thông hiểu
- Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m)
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối.
- Sử dụng được công thức để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C.
Tính theo phương trình hoá học
Nhận biết
Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng
Vận dụng
- Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
- Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.
Nồng độ dung dịch
Nhận biết
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol.
1
C7
Thông hiểu
Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức.
Vận dụng
Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo nồng độ cho trước.
1
C19
3. Khối lượng riêng và áp suất
Khái niệm khối lượng riêng
Đo khối lượng riêng
Nhận biết
- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
1
C9
- Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một cất: kg/m3; g/m3; g/cm3; …
Thông hiểu
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d là khối lượng riêng của một chất, đơn vị là kg/m3; m là khối lượng của vật [kg]; V là thể tích của vật [m3]
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của một vật hình hộp chữ nhật (hoặc của một lượng chất lỏng hoặc là một vật hình dạng bất kì nhưng có kích thước không lớn).
Vận dụng
- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của một chất khi biết khối lượng và thể tích của vật. Hoặc bài toán cho biết hai đại lượng trong công thức và tính đại lượng còn lại.
1
C20
- Tiến hành được thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của một khối hộp chữ nhật hay của một vật có hình dạng bất kì hoặc là của một lượng chất lỏng nào đó.
Áp suất trên một bề mặt
Tăng, giảm áp suất
Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm về áp suất.
1
C10
- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m2; Pascan (Pa)
1
C11
Thông hiểu
- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do khối lượng riêng của chúng nhỏ hơn hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.
- Lấy được ví dụ thực tế về vật có áp suất lớn và vật áp suất nhỏ.
Giải thích được một số ứng dụng của việc tăng áp suất hay giảm áp suất để tạo ra các thiết bị kĩ thuật, vật dụng sinh hoạt nhằm phục vụ lao động sản xuất và sinh hoạt của con người.
Vận dụng cao
Thiết kế mô hình phao bơi từ những dụng cụ thông dụng bỏ đi
Áp suất trong chất lỏng
Áp suất trong chất khí
Nhận biết
onthicaptoc.com De kiem tra giua HK1 KHTN 8 KNTT
BẢN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
49466538100069900801651000
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Câu 1. Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của loại tế bào nào?
TƯNH
Bài tập
BÀI 8: ACID
Thời gian thực hiện: 3 tiết (Tiết )
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
69900801587500Họ và tên giáo viên: .................