ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
UBND QUẬN LONG BIÊN
MÔN : VẬT LÝ 9
TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY
Năm học: 2021 – 2022
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ 01
Ngày kiểm tra: 24/12/2021
PHẦN I ( 20 câu, mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn vào
hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó có dạng
A. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Đường tròn
C. Đường thẳng song song với trục hoành
D. Đường thẳng bất kì
Câu 2: Người ta đo được hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 60V, dây dẫn có điện
trở 30Ω. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có độ lớn là
A. 2A B. 4A C. 6A D. 3A
Câu 3: ĐOạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp, các điện trở có giá trị lần lượt là 20Ω
và 30Ω. Điện trở tương đương của đoạn mạch là
A. 10Ω B. 50Ω C. 60Ω D. 70Ω
Câu 4: Điện trở R = 10 chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U =
1 1
6V. Điện trở R = 5 chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U = 4V.
2 2
Đoạn mạch gồm R và R mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu
1 2
của đoạn mạch này là:
A. 10V. B. 12V. C. 9V. D.8V
Câu 5: Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có:
2
A. Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m .
2
B. Chiều dài 1m tiết diện đều 1cm .
2
C. Chiều dài 1m tiết diện đều 1mm .
2
D. Chiều dài 1mm tiết diện đều 1mm .
Câu 6: Một bóng đèn có ghi 6V-3W được mắc nối tiếp với một biến trở R vào mạch điện
có hiệu điện thế 9V. Để đèn sáng bình thường thì R có giá trị
A. 6Ω B. 3Ω C. 9Ω D. 12Ω
Câu 7: Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo công của dòng điện?
A.Wh B. kWh C. J D. Ω
Câu 8: Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng
tiêu thụ của đèn trong 1h là:
A. 220 kWh B. 100 kWh C.1 kWh D. 0,1 kWh
2
Câu 9: Trong công thức P = I .R nếu giảm cường độ dòng điện 2 lần thì công suất:
A. Tăng gấp 4 lần. B. Giảm đi 4 lần.
C. Tăng gấp 8 lần. D. Giảm đi 8 lần.
0
Câu 10: Dùng ấm điện có ghi 220V-1000W để đun 1,5 lít nước từ 20 C cho đến lúc sôi..
Cho biết hiệu suất của ấm điện là 75%, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K và nước
0
sôi ở 100 C. Thời gian đun sôi nước là
A. 11 phút 12 giây B. 67 phút 2 giây C. 1 phút 12 giây D. 6 phút 24 giây
Câu 11: Nam châm có mấy từ cực
A. 2 từ cực
B. 3 từ cực
C. 4 từ cực
D. 5 từ cực
Câu 12:Các cực từ của nam châm có tên ra sao khi chiều của đường sức từ của nam châm
được vẽ như sau:
A. A là cực Bắc, B là cực Nam B. A là cực Nam, B là cực Bắc.
C. A và B là cực Bắc. D. A và B là cực Nam.
Câu 13: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:
A. các đường sức điện. B. các đường sức từ.
C. cường độ điện trường. D. cảm ứng từ.
Câu 14: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho
A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.
B. Có độ mau thưa tùy ý.
C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.
D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.
Câu 15: Cực Nam của nam châm vĩnh cửu được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây/
A. N B. K C. S D. V
Câu 16 : Từ trường KHÔNG tồn tại xung quanh
A.Trái Đất B. Nam châm C. Dòng điện D. Hạt điện tích đứng yên
Câu 17: Người ta cho một kim nam châm lại gần một nam châm điện như hình vẽ. Kết
luận nào sau đây là SAI
A. Đầu B là cực Nam B. Đầu A là cực Bắc
C. Đầu S của kim nam châm chịu lực đẩy D. Đầu S của kim nam châm chịu
lực hút
Câu 18: Chọn phát biểu đúng khi nói về động cơ điện một chiều?
A. Nam châm để tạo ra dòng điện.
B. Bộ phận đứng yên là roto.
C. Để khung có thể quay liên tục cần phải có bộ góp điện.
D. Khung dây dẫn là bộ phận đứng yên.
Câu 19: Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:
A. Chiều của lực điện từ.
B. Chiều của đường sức từ
C. Chiều của dòng điện.
D. Chiều của đường của đường đi vào các cực của nam châm.
Câu 20: Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 30cm, có dòng 2A chạy qua trong từ trường,
sao cho dây dẫn song song với các đường sức từ. Khi đó lực điện từ tác dụng lên đoạn
dẫy có đặc điểm nào sau đây?
A. Lực điện từ hướng thẳng đứng xuống
B. Lực điện từ có phương ngang
C. Lực điện từ có độ lớn bằng không
D. Lực điện từ rất lớn
PHẦN II ( 10 câu, mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 21: Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu một dây dẫn giảm 4 lần thì cường độ dòng điện
chạy qua dây dẫn đó sẽ
A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 4 lần
Câu 22: Công thức tính điện trở của đoạn mạch gồm hai điện trở R R mắc song song
1 , 2
có dạng
Câu 23: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R và R mắc
AB 1 2
song song (R khác R ). Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U , U . Hệ
1 2 1 2
thức nào sau đây là đúng?
A. R = R + R B. I = I = I
AB 1 2 AB 1 2
C. U = U = U D. U = U + U
AB 1 2 AB 1 2
Câu 24: Nếu mạch điện gồm các điện trở R giống nhau mắc song song thì điện trở tương
đương của mạch điện đó
A. Bằng các điện trở thành phần
B. Nhỏ hơn các điện trở thành phần
C. Lớn hơn các điện trở thành phần
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn các điện trở thành phần
Câu 25: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây
mới có điện trở R’ là :
R
A. R’ = 4R . B. R’= . C. R’= R+4 . D. R’ = R – 4 .
4
Câu 26: Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần
lượt là l ,l . Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :
1 2
R l l
R
1 1 2
1
A. = . B. = . C. R .R =l .l D. R .l = R l
1 2 1 2 . 1 1 2 . 2 .
R l R l
2 2 2 1
Câu 27: Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l . Dây thứ nhất có tiết diện S
và điện trở 6 .Dây thứ hai có tiết diện 2S. Điện trở dây thứ hai là:
A. 12 . B. 9 . C. 6 . D. 3 .
Câu 28: Để đo điện năng tiêu thụ ở các hộ gia đình, người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A. công tơ điện B. Ampe kế C. Nhiệt kế D. Vôn kế
Câu 29: Động cơ điện là dụng cụ biến đổi:
A. Nhiệt năng thành điện năng. B. Điện năng thành cơ năng.
C. Cơ năng thành điện năng. D. Điện năng thành nhiệt năng.
Câu 30: Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:
A. Chiều của dòng điện qua dây dẫn.
B. Chiều đường sức từ qua dây dẫn.
C. Chiều chuyển động của dây dẫn.
D. Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
UBND QUẬN LONG BIÊN
MÔN : VẬT LÝ 9
TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY
Năm học: 2021 – 2022
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ 02
Ngày kiểm tra: 24/12/2021
PHẦN I ( 20 câu, mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn vào
hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó có dạng
A. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Đường tròn
C. Đường thẳng song song với trục hoành
D. Đường thẳng bất kì
Câu 2: Người ta đo được hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 6V, dây dẫn có điện trở
3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có độ lớn là
A. 2A B. 4A C. 6A D. 3A
Câu 3: ĐOạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp, các điện trở có giá trị lần lượt là 20Ω và
30Ω. Điện trở tương đương của đoạn mạch là
B. 10Ω B. 50Ω C. 60Ω D. 70Ω
Câu 4: Điện trở R = 10 chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U = 6V.
1 1
Điện trở R = 5 chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U = 10V. Đoạn
2 2
mạch gồm R và R mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của đoạn
1 2
mạch này là:
A. 10V. B. 12V. C. 9V. D.8V
Câu 5: Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có:
2
A. Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m .
2
B. Chiều dài 1m tiết diện đều 1cm .
2
C. Chiều dài 1m tiết diện đều 1mm .
2
D. Chiều dài 1mm tiết diện đều 1mm .
Câu 6: Một bóng đèn có ghi 6V-3W được mắc nối tiếp với một biến trở R vào mạch điện có
hiệu điện thế 9V. Để đèn sáng bình thường thì R có giá trị
B. 6Ω B. 3Ω C. 9Ω D. 12Ω
Câu 7: Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo công của dòng điện?
A.Wh B. kWh C. J D. Ω
Câu 8: Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu
thụ của đèn trong 2h là:
A. 220 kWh B. 100 kWh C.2 kWh D. 0,2 kWh
2
Câu 9: Trong công thức P = I .R nếu giảm cường độ dòng điện 2 lần thì công suất:
A. Tăng gấp 4 lần. B. Giảm đi 4 lần.
C. Tăng gấp 8 lần. D. Giảm đi 8 lần.
0
Câu 10: Dùng ấm điện có ghi 220V-1000W để đun 1,5 lít nước từ 20 C cho đến lúc sôi..
Cho biết hiệu suất của ấm điện là 75%, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K và nước sôi
0
ở 100 C. Thời gian đun sôi nước là
A. 11 phút 12 giây B. 67 phút 2 giây C. 1 phút 12 giây D. 6 phút 24 giây
Câu 11: Nam châm có mấy từ cực
A. 2 từ cực B. 3 từ cực C. 4 từ cực D. 5 từ cực
Câu 12:Các cực từ của nam châm có tên ra sao khi chiều của đường sức từ của nam châm
được vẽ như sau:
A. A là cực Bắc, B là cực Nam B. A là cực Nam, B là cực Bắc.
C. A và B là cực Bắc. D. A và B là cực Nam.
Câu 13: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:
A. các đường sức điện. B. các đường sức từ.
C. cường độ điện trường. D. cảm ứng từ.
Câu 14: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho
A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.
B. Có độ mau thưa tùy ý.
C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.
D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.
Câu 15: Cực Nam của nam châm vĩnh cửu được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây/
B. N B. K C. S D. V
Câu 16 : Từ trường KHÔNG tồn tại xung quanh
A.Trái Đất B. Nam châm C. Dòng điện D. Hạt điện tích đứng yên
Câu 17: Người ta cho một kim nam châm lại gần một nam châm điện như hình vẽ. Kết luận
nào sau đây là SAI
A. Đầu B là cực Nam B. Đầu A là cực Bắc
C. Đầu S của kim nam châm chịu lực đẩy D. Đầu S của kim nam châm chịu lực hút
Câu 18: Chọn phát biểu đúng khi nói về động cơ điện một chiều?
A. Nam châm để tạo ra dòng điện.
B. Bộ phận đứng yên là roto.
C. Để khung có thể quay liên tục cần phải có bộ góp điện.
D. Khung dây dẫn là bộ phận đứng yên.
Câu 19: Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:
A. Chiều của lực điện từ.
B. Chiều của đường sức từ
C. Chiều của dòng điện.
D. Chiều của đường của đường đi vào các cực của nam châm.
Câu 20: Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 30cm, có dòng 2A chạy qua trong từ trường,
sao cho dây dẫn song song với các đường sức từ. Khi đó lực điện từ tác dụng lên đoạn dẫy
có đặc điểm nào sau đây?
A. Lực điện từ hướng thẳng đứng xuống
B. Lực điện từ có phương ngang
C. Lực điện từ có độ lớn bằng không
D. Lực điện từ rất lớn
PHẦN II ( 10 câu, mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 21: Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu một dây dẫn tăng 4 lần thì cường độ dòng điện
chạy qua dây dẫn đó sẽ
A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 4 lần
Câu 22: Công thức tính điện trở của đoạn mạch gồm hai điện trở R R mắc song song có
1 , 2
dạng
Câu 23: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R và R mắc
AB 1 2
song song (R khác R ). Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U , U . Hệ
1 2 1 2
thức nào sau đây là đúng?
A. R = R + R B. I = I = I
AB 1 2 AB 1 2
C. U = U = U D. U = U + U
AB 1 2 AB 1 2
Câu 24: Nếu mạch điện gồm các điện trở R giống nhau mắc song song thì điện trở tương
đương của mạch điện đó
A. Bằng các điện trở thành phần
B. Nhỏ hơn các điện trở thành phần
C. Lớn hơn các điện trở thành phần
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn các điện trở thành phần
Câu 25: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây
mới có điện trở R’ là :
R
A. R’ = 4R . B. R’= . C. R’= R+4 . D. R’ = R – 4 .
4
Câu 26: Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt
là l ,l . Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :
1 2
R l R l
1 1 1 2
A. = . B. = . C. R .R =l .l D. R .l = R l
1 2 1 2 . 1 1 2 . 2 .
R l R l
2 2 2 1
Câu 27: Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l . Dây thứ nhất có tiết diện S và
điện trở 3 .Dây thứ hai có tiết diện 2S. Điện trở dây thứ hai là:
A. 12 . B. 9 . C. 3,6 . D. 1,5 .
Câu 28: Để đo điện năng tiêu thụ ở các hộ gia đình, người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A. công tơ điện B. Ampe kế C. Nhiệt kế D. Vôn kế
Câu 29: Động cơ điện là dụng cụ biến đổi:
A. Nhiệt năng thành điện năng. B. Điện năng thành cơ năng.
C. Cơ năng thành điện năng. D. Điện năng thành nhiệt năng.
Câu 30: Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:
A. Chiều của dòng điện qua dây dẫn.
B. Chiều đường sức từ qua dây dẫn.
C. Chiều chuyển động của dây dẫn.
D. Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.
onthicaptoc.com Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Vật lý lớp 9 Trường THCS Ngọc Thụy năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.