PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUÔI HỌC KỲ I LỚP 9
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán
Ngày thi: 23/12/2021
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:.
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:
A. 3. B. . C. 81. D. .
Câu 2: Căn bậc hai số học của là:
A. 25. B. . C. . D. 5.
Câu 3: Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. 3. B. . C. . D. .
Câu 6: Giá trị của biểu thức tại là:
A. . B. . C. 3. D. .
Câu 7: Giá trị của để căn thức có nghĩa là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Điều kiện xác định của biểu thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Rút gọn biểu thức với , được kết quả là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Rút gọn biểu thức với được kết quả là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho biểu thức với , giá trị của để là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho biểu thức với , giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
A. 2023. B. 2022. C. 2021. D. 2020.
Câu 13: Phương trình (ẩn ) vô nghiệm với:
A. . B. . C. . D. mọi .
Câu 14: Nếu thỏa mãn điều kiện thì giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Giá trị của thỏa mãn điều kiện là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Hàm số là hàm bậc nhất khi:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Trong các hàm số bậc nhất dưới đây, hàm số đồng biến là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hàm số bậc nhất (1), đồ thị của hàm số (1) đi qua điểm:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho đường thẳng . Giao điểm của với trục tung là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho đường thẳng . Giao điểm của với trục hoành là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Đường thẳng song song với đường thẳng khi có giá trị là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho hai đường thẳng . Đường thẳng và đường thẳng cắt nhau tại điểm:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Đường thẳng và đường thẳng cắt nhau tại một điêm trên trục tung khi có giá trị là:
A. 2. B. 1. C. - 1. D. 3.
Câu 25: Giá trị của biểu thức là:
A. 0. B. . C. . D. 1.
Câu 26: Cho tam giác vuông tại , đường cao (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?
A. . B. .
C. . D.
Câu 27: Giá trị của trên hình vẽ là:
A. 144. B. 4. C. 12. D. 3.
Câu 28: Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết . Độ dài là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho tam giác có đường cao . Biết . Độ dài đoạn thẳng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Một chiếc thang dài dựa vào tường, chân thang cách tường . Khi đó chân thang tạo với mặt đất góc bao nhiêu độ:
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho tam giác nhọn, đường cao . Gọi theo thứ tự là hình chiếu của lên (hình vẽ). Tích bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác.
B. Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác.
C. Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác.
D. Giao điểm của ba đường cao của tam giác.
Câu 33: Cho tam giác vuông tại , có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho tam giác cân tại , đường cao . Đường vuông góc với tại cắt đường thẳng ở . Các điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho đường tròn và dây . Khi đó khoảng cách từ tâm đến dây là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Hai tiếp tuyến tại hai điểm của một đường tròn cắt nhau tại tạo thành (hình vẽ). Số đo của góc bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho đường tròn tâm bán kính và một điêm cách là . Kẻ tiếp tuyến với đường tròn ( là tiếp điểm). Độ dài đoạn thẳng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Cho nửa đường tròn đường kính . Từ điểm trên nửa đường tròn ( khác ) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt các tiếp tuyến tại và lần lượt tại và (hình vẽ). Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D.
Câu 39:
Cho tam giác vuông tại nội tiếp đường tròn , có . Gọi là trung điểm của dây cung , tiếp tuyến tại của đường tròn cắt tia tại điểm , nối với (hình vẽ). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. vuông góc với . B. .
C. là tiếp tuyến của . D. .
Câu 40:
Cho hai số thực và thay đổi thỏa mãn điều kiện: . Giá trị ló nhất của biểu thức là :
A. . B. . C. . D.
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Mỗi câu đúng được 0, 25 điểm
Câu 1: D
Câu 2: D
Câu 3: C
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: C
Câu 7: B
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: D
Câu 12: C
Câu 13: A
Câu 14: C
Câu 15: A
Câu 16: A
Câu 17: D
Câu 18: B
Câu 19: B
Câu 20: D
Câu 21: B
Câu 22: C
Câu 23: C
Câu 24: B
Câu 25: A
Câu 26: D
Câu 27: C
Câu 28: B
Câu 29: A
Câu 30: D
Câu 31: B
Câu 32: C
Câu 33: B
Câu 34: D
Câu 35: A
Câu 36: B
Câu 37: B
Câu 38: C
Câu 39: D
Câu 40: B
onthicaptoc.com Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 9 Quận Long Biên năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.