SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
BẮC NINH NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán – Lớp 10
(Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Đồ thị hàm số yx2 đi qua điểm nào?
A. A1;3 . B. B 1;3 . C. C 1;3 . D. D 0;2 .
       
2
Câu 2. Đồ thị hàm số yx 2x có đỉnh là
A. I 2;0 . B. I 1;1 . C. I 1;1 . D. I 1;1 .
       
Câu 3. Cho đoạn thẳng AB . Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là
    
A. IAIB . B. AIBI . C. AB2AI . D. IAIB0 .
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho A3;0,B 0;6 . Tọa độ trọng tâm là G của tam
   
giác OAB là
 
3



A. G 1;2 . B. G 3;6 . C. G 3;3 . D. G ;3 .
      




2
 
Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình x11 là
A. x1. B. x1. C. x1. D. x1.
Câu 6. Đồ thị hàm số y3xm (m là tham số) đi qua điểm M 1;3 , giá trị của m bằng
 
A. 10 . B. 3 . C. 1. D. 6 .
2
Câu 7. Hàm số yx 8x12 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ;4 . B. 4; . C. 4; . D. ;4 .
       
    
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho a 3;2 , b 1;4 . Tọa độ của cab là
   
   
A. c 1;5 . B. c 2;6 . C. c 4;2 . D. c 1;3 .
       
Câu 9. Khi giải phương trình x3 x1901 mà ta đặt t x1 , t0 thì phương

trình 1 trở thành phương trình nào dưới đây?

2 2
A. t 3t90 . B. t 3t80 .
2 2
C. t 3t60 . D. t 3t100 .
4
Câu 10. Phương trình x x có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 .
2
Câu 11. Phương trình x1x2  x1x 4 có tập nghiệm là
   
A. 2;1;3 . B. 1;3 . C. 3 . D. 2;3 .
      
Câu 12. Cho tam giác đều ABC , khẳng định nào dưới đây là sai?
   
A. AB,AC 60 . B. AB,CB 60 . C. AB,CA 120. D. AB,BC 60.
       
Trang 1/2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,5 điểm)
Giải các phương trình sau trên tập số thực.
a) 5x63 .
2 1
b) 1  .
x6 x
2 2
c) x3 x 1x 7x12 .
 
Câu 14. (2,5 điểm)
2
Cho hàm số yx 4x3 1 .

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1 .

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số a để đường thẳng d:ya cắt đồ thị hàm số 1 tại hai

điểm phân biệt.
c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2x4 2x69m0 có nghiệm trên
 
đoạn 3;5 .
 
 
Câu 15. (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3;3 , B 5;2 và tọa độ trung
   
điểm của đoạn AC là M 1;2 .
 
a) Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC .
b) Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho trọng tâm G của tam giác BCD nằm trên
trục Oy .
   
c) Tìm tọa độ điểm K trên trục Ox sao cho KAKC KCKB đạt giá trị nhỏ nhất.
-------- Hết --------
Trang 2/2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
BẮC NINH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán – Lớp 10
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A C D A B D C B D A B D
Đáp án
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu Lời giải sơ lược Điểm
13. (2,5 điểm)
a)
0,5
5x635x69
x3 . Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x3 . 0,5
b)  
 
x60 x6
 
Điều kiện xác định  .
*
  
x0 x0
 
 
0,5
2 1
2
Phương trình: 1  x x6 2xx6x 5x60
 
x6 x

x2

 . Đối chiếu điều kiện * thấy 2 giá trị trên thỏa mãn.


x3 0,5


Vậy phương trình có hai nghiệm x2 ;x3 .
c) ĐKXĐ: x .
2 2
Phương trình x3 x 1x 7x12
 
0,25
2 2
 x3 x 1x3 x4 0 x3 x 1x4 0
      
 

x3

x3

 
x30 


  x4

 
x40 
   x3 .
 

2  

0,25
x 1x4 
  
2 2 15

  
x 1x 8x16
 x
 




8


Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x3 .
14. (2,5 điểm)
a)
Tọa độ đỉnh .
I 2;1
 
2
Vì hệ số của x là 10 nên hàm số nghịch biến trên khoảng ;2 và đồng biến trên
 
khoảng .
2;
 
Bảng biến thiên
0,5

x  2


y
1
+) Trục đối xứng : x2 .
0,25
+) Giao của parabol với trục Ox , lần lượt tại các điểm A1;0 , B 3;0 và C 0;3 .
Oy
     
Đồ thị
y
3
y=a
0,25
O 1 2 3 x
-1
(Lưu ý: Nếu thí sinh tìm đúng tọa độ đỉnh, lập được bảng biến thiên và vẽ đúng đồ thị hàm số
vẫn cho điểm tối đa)
b)
Đồ thị hàm số d:ya là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox và cắt trục
Oy tại điểm có tung độ là a .
0,5
(Nếu thí sinh không lập luận mà vẽ minh họa trên hình hoặc trên bảng biến thiên vẫn cho
điểm)
Theo đồ thị của hàm số thì đường thẳng d cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt
1 1
 
0,5
khi a1.
c)
2x4 2x69m0 2x6 4 2x63m 2
  
   
0,25
Đặt t 2x6 , với x3;5 thì điều kiện của t 0;4 .
   
   
2
Phương trình trở thành t 4t3m .
2 3
  
2
Xét hàm số , ta có bảng biến thiên như sau:
f t t 4t3

t 0 2 4
3 3
f t

0,25
1
Đường thẳng ym là đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox . Để phương trình 2

   
có nghiệm trên 3;5 thì phương trình 3 phải có nghiệm t 0;4 . Theo bảng biến thiên,
 
   
   
 
điều kiện để phương trình 3 có nghiệm trong đoạn 0;4 là 1m3 .
 
 
 
15. (2,0 điểm)
a)
Gọi C x ;y , vì M là trung điểm của đoạn AC nên ta có:
 
C C
 
x x 2x x 2x x 0,25
 A C M  C M A

 
y y 2y y 2y y
 A C M  C M A
 


x 231
 C
 . Vậy tọa độ điểm .
C 1;1 0,5
  

y 431
C


b)
Vì DOx nên dạng tọa độ điểm .
D x ;0
 
D
 
0,25
x 6

 D

Tọa độ trọng tâm G của tam giác BCD là G ;1 .



 3 
 
x 6
D
0,5
Vì GOy nên x 0 0x 6 . Vậy tọa độ điểm .
D 6;0
 
G D
3
c)  
3



Gọi N là trung điểm của BC , tọa độ N 3; .





2
 
Vì M , N lần lượt là trung điểm của AC và BC nên
     
KAKC KCKB 2KM 2KN 2KMKN * .
 

0,25
 
Gọi M là điểm đối xứng với M qua trục Ox , khi đó KMKM .
   
  
Thay vào * ta được KAKC KCKB 2KM KN 2MN (Vì M , N
 

nằm về hai phía của trục Ox ).
   
 
Khi đó KAKC KCKB đạt giá trị nhỏ nhất thì KM KNMN , hay K là

giao điểm của MN với trục Ox .
Vì KOxK có dạng tọa độ .
K m;0
 
 
Do M là điểm đối xứng với M qua trục Ox nên M 1;2 .
 
 
 
7


  
MN 4; , MK m1;2 .
  


 
 2
0,25


4

 
m14k
  k
 


 
7
  
MKk.MN 
Để M , K , N thẳng hàng thì .
 
7
 
9
2 k
 
m
 
 2


7

 
9



Vậy tọa độ điểm K cần tìm là: K ;0 .





7
 
(Nếu học sinh dùng phương trình đường thẳng hoặc công thức độ dài đoạn thẳng để giải mà
đúng vẫn cho điểm tối đa)

onthicaptoc.com Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 Tỉnh Bắc Ninh năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.