UBND QUẬN LONG BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 8
TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY
Năm học: 2021 – 2022
Đề 1
Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: 25/12/2021
Hãy chọn đáp án đúng!
Phần 1: 10 câu (mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1. Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng
chảy màu nâu là oxit sắt từ (Fe O ). PTHH biểu diễn PƯHH trên là
3 4
A. 3Fe + 2O → Fe O B. 3Fe → Fe O + O
2 3 4 3 4 2
C. Fe O + 2O → 3Fe D. Fe O → 3Fe + 2O
3 4 2 3 4 2
Câu 2. Cho PTHH sau: Fe + 2HCl → FeCl + H . Tỉ lệ của các chất lần lượt là:
2 2
A. 2:1:1:1. B. 1:2:1:1. C. 1:1:2:1. D. 1:1:1:2.
Câu 3. Khối lượng mol kí hiệu là
A. N. B. V. C. M. D. m.
Câu 4. Đơn vị của khối lượng mol là
A. lít. B. g. C. mol. D. g/mol.
Câu 5. Công thức tính khối lượng chất là
A. n = . B. m = n.M.
C. n = . D. V = n.22,4.
Câu 6. Công thức tính thể tích chất khí (ở đktc) là
A. n = . B. n = .
C. V = n.22,4. D. m = n.M.
Câu 7. Kí hiệu và giá trị của số Avogađro là
-23 -23
A. n=6.10 . B. N=6.10 .
23 23
C. n=6.10 . D. N=6.10 .
Câu 8. Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng của các sản phẩm..................tổng
khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
A. lớn hơn B. nhỏ hơn C. bằng D. khác
Câu 9. Khí nào là khí nhẹ nhất trong tất cả các chất khí?
A. H B. N C. O D. Cl
2 2 2 2
Câu 10. Công thức tính tỉ khối của hai chất khí là
A. B.
⁄ ⁄
C. D.
⁄ ⁄
Phần 2: 20 câu (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 11. Nguyên tử N có hóa trị II ở CTHH nào sau đây?
A. NO B. N O C. NO D. N O
2 2 2 5
Câu 12. Nhôm có hóa trị III, CTHH nào dưới đây sai?
A. Al O B. Al (PO ) C. Al(OH) D. AlCl
2 3 3 4 2 3 3
Câu 13. Khi phản ứng hóa học xảy ra có chất mới tạo thành nhưng tổng khối lượng
của các chất vẫn không đổi là vì:
A. Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi.
B. Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản
ứng thay đổi.
C. Trong phản ứng hóa học số lượng chất tham gia phản ứng bằng số lượng chất
tạo thành.
D. Trong phản ứng hóa học các phân tử thay đổi.
Câu 14. Khối lượng của 0,15 mol phân tử natri clorua NaCl là
A. 5,85 g. B. 87,75 g. C. 8,775 g. D. 58,5 g.
Câu 15. Ở đktc, thể tích của 0,05 mol khí hidro là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 16. Khối lượng mol phân tử H SO là
2 4
A. 95 g/mol. B. 96 g/mol.
C. 97 g/mol. D. 98 g/mol.
Câu 17. Hóa trị của C trong hợp chất CO là
2
A. III. B. IV. C. V. D. VI.
Câu 18. Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe O là
2 3
A. I. B. II. C. III. D. IV.
Câu 19. Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Na và nhóm (SO ) là
4
A. Na (SO ) B. Na SO C. Na SO D. NaSO
2 4 3 2 4 3 4 4
Câu 20. Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Fe (III) và O là
A. FeO. B. Fe O . C. Fe O . D. FeO .
3 4 2 3 3
Câu 21. Nung Đá vôi (thành phần chính là Canxicacbonat) thu được 5,6(g)
Canxioxit và 4,4(g) khí cacbonic. Khối lượng đá vôi phản ứng là:
A. 10 g. B. 1,0 g. C. 12 g. D. 1,2 g.
Câu 22. Thể tích (ở đktc) của 6,4 gam khí O là
2
A. 22,4 lít. B. 4,48 lít. C. 44,8 lít. D. 2,24 lít.
Câu 23. Khối lượng của 2,24 lít khí hidro (đktc) là
A. 1 g. B. 0,1 g. C. 2 g. D. 0,2 g.
Câu 24. PTHH nào sau đây cân bằng đúng?
A. Cu + O → CuO B. Cu + O → 2CuO
2 2
C. 2Cu + O → 2CuO D. 2Cu + O → CuO
2 2
Câu 25. Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + HCl → AlCl + H . Tỉ lệ của các chất lần
3 2
lượt là:
A. 1:6:2:3. B. 2:6:2:3. C. 1:6:1:3. D. 1:3:1:1.
Câu 26. Cho các chất khí sau: H , O , Cl , CH , NO , SO . Số chất khí nặng hơn
2 2 2 4 2 3
không khí là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 27. Hợp chất của nguyên tố X với O là XO và hợp chất của nguyên tố Y với H
là YH . Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
2
A. XY B. X Y C. XY D. X Y
2 2 2 2
Câu 28. Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng
của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi bị gỉ?
A. Khối lượng tăng B. Khối lượng giảm
C. Khối lượng không đổi D. Không thể xác định
Câu 29. Tính thể tích của khí nitơ (ở ĐKTC) biết khối lượng khí nitơ bằng khối
lượng của 3,92 lít khí oxi (ở ĐKTC).
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + H SO ---> Al (SO ) + SO + H O.
2 4 đ,nóng 2 4 3 2 2
Tỉ lệ của các chất lần lượt là:
A. 1:6:1:3:3 B. 1:2:1:1:2
C. 1:4:1:1:4 D. 2:6:1:3:6
(H=1; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; S=32)
UBND QUẬN LONG BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 8
TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY
Năm học: 2021 – 2022
Đề 2
Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: 25/12/2021
Hãy chọn đáp án đúng!
Phần 1: 10 câu (mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1. Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng
chảy màu nâu là oxit sắt từ (Fe O ). PTHH biểu diễn PƯHH trên là
3 4
A. 3Fe + 2O → Fe O B. 3Fe → Fe O + O
2 3 4 3 4 2
C. Fe O + 2O → 3Fe D. Fe O → 3Fe + 2O
3 4 2 3 4 2
Câu 2. Cho PTHH sau: Fe + 2HCl → FeCl + H . Tỉ lệ của các chất lần lượt là:
2 2
A. 2:1:1:1. B. 1:2:1:1. C. 1:1:2:1. D. 1:1:1:2.
Câu 3. Khối lượng mol kí hiệu là
A. N. B. V. C. M. D. m.
Câu 4. Đơn vị của khối lượng mol là
A. lít. B. g. C. mol. D. g/mol.
Câu 5. Công thức tính khối lượng chất là
A. n = . B. m = n.M.
C. n = . D. V = n.22,4.
Câu 6. Công thức tính thể tích chất khí (ở đktc) là
A. n = . B. n = .
C. V = n.22,4. D. m = n.M.
Câu 7. Kí hiệu và giá trị của số Avogađro là
-23 -23
A. n=6.10 . B. N=6.10 .
23 23
C. n=6.10 . D. N=6.10 .
Câu 8. Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng của các sản phẩm..................tổng
khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
A. lớn hơn B. nhỏ hơn C. bằng D. khác
Câu 9. Khí nào là khí nhẹ nhất trong tất cả các chất khí?
A. H B. N C. O D. Cl
2 2 2 2
Câu 10. Công thức tính tỉ khối của hai chất khí là
A. B.
⁄ ⁄
C. D.
⁄ ⁄
Phần 2: 20 câu (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 11. Nguyên tử N có hóa trị V ở CTHH nào sau đây?
A. NO B. N O C. NO D. N O
2 2 2 5
Câu 12. Nhôm có hóa trị III, CTHH nào dưới đây sai?
A. Al O B. Al (PO ) C. Al(OH) D. AlCl
2 3 3 4 2 3 3
Câu 13. Khi phản ứng hóa học xảy ra có chất mới tạo thành nhưng tổng khối lượng
của các chất vẫn không đổi là vì:
A. Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi.
B. Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản
ứng thay đổi.
C. Trong phản ứng hóa học số lượng chất tham gia phản ứng bằng số lượng chất
tạo thành.
D. Trong phản ứng hóa học các phân tử thay đổi.
Câu 14. Khối lượng của 0,1 mol phân tử natri clorua NaCl là
A. 5,85 g. B. 87,75 g. C. 8,775 g. D. 58,5 g.
Câu 15. Ở đktc, thể tích của 0,15 mol khí hidro là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 16. Khối lượng mol phân tử H SO là
2 4
A. 95 g/mol. B. 96 g/mol.
C. 97 g/mol. D. 98 g/mol.
Câu 17. Hóa trị của C trong hợp chất CO là
2
A. III. B. IV. C. V. D. VI.
Câu 18. Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe O là
2 3
A. I. B. II. C. III. D. IV.
Câu 19. Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Na và nhóm (SO ) là
4
A. Na (SO ) B. Na SO C. Na SO D. NaSO
2 4 3 2 4 3 4 4
Câu 20. Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Fe (II) và O là
A. FeO. B. Fe O . C. Fe O . D. FeO .
3 4 2 3 3
Câu 21. Nung Đá vôi (thành phần chính là Canxicacbonat) thu được 5,6(g)
Canxioxit và 4,4(g) khí cacbonic. Khối lượng đá vôi phản ứng là:
A. 10 g. B. 1,0 g. C. 12 g. D. 1,2 g.
Câu 22. Thể tích (ở đktc) của 6,4 gam khí SO là
2
A. 22,4 lít. B. 4,48 lít. C. 44,8 lít. D. 2,24 lít.
Câu 23. Khối lượng của 1,12 lít khí hidro (đktc) là
A. 1 g. B. 0,1 g. C. 2 g. D. 0,2 g.
Câu 24. PTHH nào sau đây cân bằng đúng?
A. Cu + O → CuO B. Cu + O → 2CuO
2 2
C. 2Cu + O → 2CuO D. 2Cu + O → CuO
2 2
Câu 25. Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + HCl → AlCl + H . Tỉ lệ của các chất lần
3 2
lượt là:
A. 1:6:2:3. B. 2:6:2:3. C. 1:6:1:3. D. 1:3:1:1.
Câu 26. Cho các chất khí sau: H , O , Cl , CH , NO , SO . Số chất khí nặng hơn
2 2 2 4 2 3
không khí là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 27. Hợp chất của nguyên tố X với O là XO và hợp chất của nguyên tố Y với H
là YH . Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
2
A. XY B. X Y C. XY D. X Y
2 2 2 2
Câu 28. Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng
của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi bị gỉ?
A. Khối lượng tăng B. Khối lượng giảm
C. Khối lượng không đổi D. Không thể xác định
Câu 29. Tính thể tích của khí nitơ (ở ĐKTC) biết khối lượng khí nitơ bằng khối
lượng của 3,92 lít khí oxi (ở ĐKTC).
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + H SO ---> Al (SO ) + SO + H O.
2 4 đ,nóng 2 4 3 2 2
Tỉ lệ của các chất lần lượt là:
A. 1:6:1:3:3 B. 1:2:1:1:2
C. 1:4:1:1:4 D. 2:6:1:3:6
(H=1; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; S=32)
onthicaptoc.com Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Hóa học lớp 8 Trường THCS Ngọc Thụy năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.