onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
BỘ SÁCH: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
Câu hỏi trắc nghiệm: 35 câu (70%)
Câu hỏi tự luận : 3 câu (30%)
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
1
Bất phương trình bậc hai một ẩn
1.1. Dấu của tam thức bậc hai
1
1
1
9
12
1.2. Giải bất phương trình bậc hai một ẩn
1
1
1
2
2
1.3. Phương trình quy về phương trình bậc hai
1
2
1*
6
1
1*
2
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
2.1. Tọa độ vectơ
3
3
1
2
4
31
38
2.2. Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ
2
3
1
2
1
4
4
2.3. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ
2
3
2
4
1
10
4
1
2.4. Ba đường conic
2
2
1
2
3
3
Đại số tổ hợp
3.1. Quy tắc cộng và quy tắc nhân
1
1
2
4
3
35
32
3.2. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
2
2
1
2
1*
6
3
1*
3.3. Nhị thức Newton
1
2
2
3
1
4
4
4
Xác suất
4.1. Không gian mẫu và biến cố
2
1
1
2
3
15
18
4.2. Xác suất của biến cố
1
1
2
3
1
12
3
1
Tổng
18
20
15
28
4
30
1
12
35
3
Tỉ lệ (%)
36
30
24
10
70
30
100
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao tô màu xanh lá là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,2 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- 1* là một ý trong một câu hỏi tự luận.
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Bất phương trình bậc hai một ẩn
1.1. Dấu tam thức bậc hai
Nhận biết:
- Giải thích được định lí về dấu tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị hàm số bậc hai.
1
1.2. Giải bất phương trình bậc hai một ẩn
Nhận biết:
- Nhận biết được bất phương trình bậc hai một ẩn.
Thông hiểu:
- Giải được bất phương trình bậc hai
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.
1
1
1.3. Phương trình quy về phương trình bậc hai
Nhận biết:
- Nhận biết nghiệm của phương trình dạng:
.
Thông hiểu:
- Biết được số nghiệm của phương trình dạng:
.
Vận dụng:
- Giải được phương trình quy về phương trình bậc hai;
- Vận dụng trong bài toán thực tế có liên quan.
1
1*
2
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
2.1. Tọa độ của vectơ
Nhận biết:
- Nhận biết được tọa độ vectơ đối với một hệ trục tọa độ.
- Nắm được một số công thức liên quan đến tính tọa độ vectơ, độ dài vectơ.
Thông hiểu:
- Tìm tọa độ của một vec tơ, độ dài của một vec tơ khi biết tọa độ hai đầu mút.
- Sử dụng được biểu thức tọa độ trong tính toán.
Vận dụng:
- Vận dụng phương pháp tọa độ vào bài toán giải tam giác.
- Vận dụng kiến thức về tọa độ vectơ giải một số bài toán thực tiễn.
3
1
2.2. Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ
Nhận biết:
- Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ.
- Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp tọa độ.
- Nhận biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng;
- Nhận biết công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
Thông hiểu:
- Thiết lập được phương trình đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến, biết một điểm và một vectơ chỉ phương, biết hai điểm.
- Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng;
- Tính góc giữa hai đường thẳng;
- Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải quyết một số bài toán thực tiễn.
2
1
1
2.3. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ
Nhận biết:
- Nhận biết phương trình đường tròn;
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn biết phương trình của nó;
Thông hiểu:
- Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính, biết tọa độ ba điểm mà đường tròn đi qua, xác định được tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình đường tròn.
- Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết tọa độ tiếp điểm.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải quyết một số bài toán thực tiễn.
2
2
1
2.4. Ba đường cônic
Nhận biết:
- Nhận biết ba đường conic bằng hình học.
- Nhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic trong mặt phẳng tọa độ.
Thông hiểu:
- Viết phương trình chính tắc của ba đường conic khi biết tọa độ tiêu điểm, đường chuẩn, ...
- Xác định được các yếu tố cơ bản của ba đường conic.
Vận dụng:
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic.
2
1
1
3
Đại số tổ hợp
3.1. Quy tắc cộng, quy tắc nhân
Nhận biết:
- Nắm được và phân biệt được quy tắc cộng và quy tắc nhân.
Vận dụng:
- Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong các bài toán đơn giản.
- Vận dụng được sơ đồ cây với các bài toán đếm đơn giản là các đối tượng toán học.
1
2
3.2. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
Nhận biết:
- Năm được định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp.
Thông hiểu:
- Tính các hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp.
- Tính các hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp bằng máy tính cầm tay.
2
1
1*
3.3. Nhị thức Newtơn
Nhận biết:
- Nắm được công thức tổng quát của nhị thức Newtơn.
Thông hiểu:
- Tìm được hệ số của các số hạng trong khai triển.
1
2
1
4
Xác suất
4.1. Không gian mẫu và biến cố
Nhận biết:
- Nhận biết một số khái niệm về xác suất cổ điển, phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu và biến cố.
Thông hiểu:
- Mô tả không gian mẫu, biến cố trong một số trường hợp đơn giản.
2
1
4.2. Xác suất của biến cố
Nhận biết:
- Mô tả các tính chất cơ bản của xác suất.
- Nắm được một số thí nghiệm lập bằng cách sử dụng sơ đồ cây.
Thông hiểu
- Tính xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.
- Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ cây.
Vận dụng:
- Tính xác suất của biến cố đối.
1
2
1
18
15
4
1
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Ma tran dac ta de thi HK2 Toan 10 CTST 23 24
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .