CHƯƠNG I
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: Trong chuyển động thẳng đều của một vật: A. Vận tốc trung bình bao giờ cũng lớn hơn vận tốc tức thời
B. Vận tốc trung bình bao giờ cũng nhỏ hơn vận tốc tức thời
C. Vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời
D. Không có cơ sở để kết luận.
Câu 2. Hãy chỉ ra câu không đúng?
A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
B. Chuyển động đi lại của một pittông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.
C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển
động.
D. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
Câu 3: Chọn câu trả lời sai: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có: A. Quỹ đạo là đường thẳng.
B. Vectơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật.
C. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì. D. Gia tốc luôn bằng không.
Câu 4. Lúc 7h sáng một người đi xe đạp đuổi theo một người đi bộ đã đi đƣợc 16 km. Cả hai chuyển động thẳng đều với vận tốc 12 km/h và 4 km/h. Người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ vào thời điểm và vị trí nào sau đây:
A. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 24 km B. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 16 km. C. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 4 km. D. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 12 km.
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng.
2 ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 180km.Xe đi từ A hƣớng về B với tốc độ
60Km/h.Xe đi từ B chạy về A với tốc độ 40Km/h.Coi chuyển động của 2 xe là thẳng đều.Vị trí tính từ A
và thời điểm 2 xe gặp nhau là
A. x = 108 km và t =1,6h. B. x = 108 km và t =1,8h.
C. x = 100 km và t =1,8h. D. x = 128 km và t =2,8h.
Câu 6. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tọa độ của vật chuyển động thẳng đều?
A. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
B. Tọa độ có thể âm dƣơng hoặc bằng không
C. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
D. Tọa độ luôn thay đổi theo thời gian.
Câu 7. Một chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox có đồ thị nhƣ hình vẽ. Hãy chọn phát biểu SAI: A. Chuyển động này hƣớng theo chiều dƣơng.
B. Vận tốc trung bình của chuyển động là v = +10cm/s.
C.Phƣơng trình chuyển động là x = 10.(t -1) ( cm). D. Quãng đƣờng vật đi đƣợc là 20 cm.
Câu 8:Chọn câu sai:
A: Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là đƣờng thẳng song song với trục Ot
B: Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là những đƣờng thẳng
C: Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là một đƣờng thẳng
D: Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là đƣờng thẳng xiên góc
Câu 9: Lúc 9h, một xe khởi hành từ A đi về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h. Nửa giờ
sau, một xe đi từ B về A với vận tốc 54km/h. Cho AB=108km. Xác định lúc hai xe gặp nhau
A. 11h B. 10h15ph C. 10h45ph D. 10h30ph
Câu 10. Một ôtô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B. Trong nửa đoạn đƣờng xe chuyển động với vận tốc 40 km/h. Trong nửa đoạn đƣờng sau xe chạy với vận tốc 60 km/h. Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đƣờng AB là:
A. 48 km/h. B. 24 km/h. C. 50 km/h. D. 40 km/h
Câu 1 Trong các phát biểu sau đây về vận tốc và gia tốc, Phát biểu nào sai ?
A. Trong chuyển động thẳng, véctơ gia tốc cùng phương với véctơ vận tốc
B. Véctơ gia tốc không bao giờ vuông góc với véctơ vận tốc
C. Thành phần gia tốc dọc theo phương vận tốc đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn vận tốc
D. Thành phần gia tốc vuông góc với phương vận tốc đặc trưng cho sự thay đổi về phương của véctơ
vận tốc
Câu 2 Chọn phát biểu đúng về vận tốc và gia tốc
A. Gia tốc và vận tốc là hai véctơ có thể khác phương nhưng không bao giờ ngược chiều
B. Véctơ gia tốc không đổi phương chiều thì véctơ vận tốc có độ lớn hoặc chỉ tăng lên hoặc chỉ giảm
đi
C. Góc giữa hai véctơ < 900 thì độ lớn véctơ vận tốc giảm
D. Khi gia tốc và vận tốc vuông góc nhau thì chuyển động là đều, tức là có tốc độ không đổi
Câu 3 Chọn phát biểu sai về gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A. Các véctơ vận tốc và gia tốc đều có phương của đường thẳng quỹ đạo
B. Véctơ gia tốc luôn không đổi cả phương chiều và độ lớn
C. Vận tốc luôn cùng chiều với đường đi còn gia tốc thì ngược chiều đường đi
D. Gia tốc tức thời luôn bằng gia tốc trung bình trong mọi khoảng thời gian
Câu 4 Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng chậm dần đều A. Vận tốc và gia tốc luôn cùng phương và ngược chiều nhau B. Gia tốc luôn âm và có độ lớn không đổi
C. Đồ thị tọa độ theo thời gian là một đường thẳng đi xuống
D. Độ thị vận tốc theo thời gian là một parabol quay xuống
Câu 5. Trong các phát biểu sau đây về vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều, phát biểu nào sai ?
A. Công thức vận tốc tại thời điểm t: v = v0 +at
B. Vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều
C. Nếu v0 và a trái dấu thì chuyển động chậm dần đều
D. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc a và vận tốc tức thời v luôn trái dấu nhau
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì ôtô đạt vận tốc 54km/h. Gia tốc của xe là
A. 1mm/s2 B. 1cm/s2 C. 0,1m/s2 D. 1m/s2
Câu 7. Trong các phát biểu sau đây về vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều, phát biểu
nào đúng ?
A. Gia tốc dương (a>0) thì chuyển động là thẳng nhanh dần đều
B. Vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
C. Trong mọi chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc tăng tỉ lệ thuận với gia tốc
D. Chuyển động thẳng có vận tốc ban đầu v0 <0 và gia tốc a <0 là chậm dần đều
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc 2m/s2. Tại B cách A 125m vận tốc của xe là:
A. 10m/s ; B. 20m/s ; C. 30m/s ; D. 40m/s ;
Câu 9. Chọn kết luận đúng. Trong công thức vận tốc của chuyển động nhanh dần đều v = v0 + at thì:
A. a luôn luôn dương B. a luôn cùng dấu với v0
C. a luôn ngược dấu với v D. a luôn ngược dấu với v0
0
Câu 10. Chọn kết luận đúng: Trong công thức v2 = v2
+ 2a∆x của chuyển động chậm dần đều thì
A. a và ∆x phải luôn cùng âm B. a phải luôn âm còn ∆x luôn dương
C. a và ∆x phải cùng dấu D. a và ∆x phải trái dấu
Câu 11.Trong các công thức sau đây của chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức nào sai ?
A. vtb =
v v0 ax
2 v v0
0
B. v2 - v2 = 2a∆x
C. ∆v = v – v0 = at D. ∆x = x – x0 = (2v0 +at ) t/2
Câu 12. Trong các phát biểu sau đây về chuyển động thẳng biến đổi đều, phát biểu nào sai ?:
A. Công thức tính độ dời: ∆x = x – x0 =
v0 v t v t 1 at 2
2 0 2
B. Chuyển động là nhanh dần đều, nếu v0 và a cùng dấu
C. Chuyển động là chậm dần đều, nếu v0 và a trái dấu
D. Đồ thị (∆x;t) là một nửa đường parabol qua gốc O, bề lõm hướng lên nếu a > 0
Câu13. Chọn câu trả lời đúng Chọn kết luận đúng rút ra từ đồ thị (v;t) của
chuyển động thẳng cho trên hình
A. Chuyển động là thẳng chậm dần đều với mọi t > 0
B. Chuyển động là thẳng chậm dần đều với t > t0
C. Chuyển động là thẳng nhanh dần đều với 0 < t < t0
D. Chuyển động thẳng có gia tốc âm và không đổi với mọi t > 0
v
v0
O
t0 t
Câu 14. Trong các phát biểu sau đây về vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều, phát biểu nào sai?
A. Công thức tính vận tốc tức thời: v = v0 + at. Đồ thị (v;t) là một đoạn thẳng cắt trục Ov ở v0 và hệ số
góc bằng gia tốc a
v
0
B. Liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dời v2 =
2 + 2a∆x
C. Vận tốc trung bình: vtb =
Δx v v0
t 2
D. Khi a và v0 cùng dấu âm hoặc dương thì chuyển động là thẳng nhanh dần đều
Câu 15. Trong các phát biểu sau đây về toạ độ chất điểm trong chuyển động thẳng biến đổi đều, phát biểu nào sai ?:
A. Phương trình toạ độ theo thời gian còn được gọi là phương trình chuyển động x = x0 +v0t + ½ at2
B. Đồ thị (x;t) là một phần đường parabol cắt trục Ox ở vị trí ban đầu x0
v v2
C. Đỉnh của parabol đồ thị ở tĐ = 0
a
và x
Đ x0
0 .Bề lõm parabol quay lên nếu gia tốc a >0
2a
D. Chuyển động là nhanh dần đều chỉ khi a và v0 đều dương
Câu 16. Trong các điều kiện cho sau đây, chọn đúng điều kiện để chất điểm chuyển động thẳng chậm dần
đều.
A. a < 0 ;v0 = 0 B. a < 0 ;v0 < 0 C. a > 0 ; v < 0 D. a > 0 ;v > 0
Câu 17. Chọn câu trả lời đúng Trong công thức của chuyển động chậm dần đều v = v0 + at
A. v luôn luôn dương B. a luôn luôn dương
C. a luôn cùng dấu với v D. a luôn ngược dấu với v
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì tăng tốc, sau 5s thì
đạt được vận tốc 50,4km/h. Gia tốc trung bình của ôtô là
A. 1,2 m/s2 B. 1,4 m/s2 C. 1,6 m/s2 D. Một giá trị khác
Câu 19. Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ôtô. Vận tốc của ôtô sau khi hãm phanh được 6s là
A. 2,5m/s B. 6m/s C. 7,5m/s D. 9 m/s
Câu 20. Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=0,5m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2km/h.Chiều dài của dốc là:
A. 6m B. 36m C. 108m D. Một giá trị khác
Câu 21. Chọn câu trả lời đúng Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức:
v =10 -2t (m/s).Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t1 = 2s đến t2 = 4s là
A. 1m/s B. 2m/s C. 3m/s D. 4m/s
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 -4t + 2t2. Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
A. v = 2(t – 2) (m/s) B. v = 4(t – 1) (m/s) C. v = 2(t – 1) (m/s) D. v = 2(t + 2) (m/s)
Câu 24. Chọn câu trả lời đúng.
Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 12m và s2 = 32m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s Gia tốc chuyển động của vật là:
A. 2m/s2 B. 2,5m/s2 C. 5m/s2 D. 10m/s2
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng Một xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc vA, gia tốc 2,5m/s2. Tại B cách A 100m vận tốc của xe vB = 30m/s, vA có giá trị là:
A. 10m/s B. 20m/s C. 30m/s D. 40m/s
Câu 26. Chọn câu trả lời đúng Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. trong giây thứ nhất đi được
quãng đường 3m.Trong giây thứ hai đi được quãng đường là
A. 3m B. 6m C. 9m D. 12m
Câu 27.Trong các kết luận rút ra từ công thức tính độ dời của một chuyển động thẳng biến đổi đều cho
sau đây, kết luận nào sai?.Cho biết ∆x = x – x0 = 12t – 3 t2, trong đó ∆x tính bằng m, t tính bằng giây
A. Vận tốc ban đầu v0 = 12 m/s B. Gia tốc a = –3 m/s2
C. Gia tốc a = – 6 m/s2 D. Công thức tính vận tốc v =12 – 6 t (m/s)
Câu 28. Một ôtô đang chạy thẳng với tốc độ v =54km/h thì gặp chướng ngại vật và hãm phanh đột ngột. Các bánh xe miết trên mặt đường và dừng lại sau 7,5m. Tìm gia tốc của xe trong quá trình đó
A. a = –15 m/s2 B. a = + 15 m/s2 C. a = 12 m/s2 D. a = – 9 m/s2
Câu 29. Một ôtô đang chạy với tốc độ v1 = 72 km/h thì giảm ga, chạy chậm dần đều qua một thị trấn đông người. Sau đoạn đường 250m thì tốc độ xe còn lại là v2 =10 m/s.Tìm gia tốc của xe và thời gian xe chạy 250m đường đó
A. – 0,8 m/s2; 15s B. 1,2 m/s2; 10s C. 0,5 m/s2 ; 18,2s D. – 0,6 m/s2 ; 16,7s Câu 30. Một xe máy đang chạy với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và xe máy chuyển động nhanh dần đều. Sau 10s xe đạt đến vận tốc 20m/s. Tính gia tốc và vận tốc của xe ôtô sau 20s kể từ lúc tăng ga
A. 0,5 m/s2 ; 25 m/s B. 0,5 m/s2 ; 27 m/s C. 1,5 m/s2 ; 25 m/s D. 1,5 m/s2 ; 27 m/s Câu 31. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với gia tốc không đổi a = 2 m/s2 và vận tốc ban đầu v0 = – 5 m/s.Hỏi sau bao lâu thì chất điểm dừng lại ?
A. 2 s B. 2,5 s C. 1,5 s D. 1 s
Câu 32. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều đi qua hai điểm A và B cách nhau 20m trong thời gian 2s. Vận tốc của ôtô khi đi qua điểm B là 12m/s.Tính gia tốc và vận tốc của ôtô khi đi qua điểm A
A. 2 m/s2 ; 6 m/s B. 2 m/s2 ; 8 m/s C. 3 m/s2 ; 6 m/s D. 3 m/s2 ; 8 m/s
Câu 33. Một ôtô chạy trên một đường thẳng với vận tốc 10m/s. Hai giây sau vận tốc của xe là 15 m/s. Hỏi gia tốc trung bình của xe trong trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu ?
A. 1,5 m/s2 B. 2,5 m/s2 C. 0,5m/s2 D. 3,5 m/s2
Câu 34. Chọn câu đúng Một chất điểm chuyển động trên trục Ox. Phương trình chuyển động có dạng x = 6 +5t – 2t2 ; x tính bằng mét, t tính bằng giây. Chất điểm chuyển động:
A. Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox
B. Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox
C. Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
D. Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
Câu 35. Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chạy với vận tốc không đổi 25m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ôtô chạy chậm dần đều. Sau khi chạy được 80m thì vận tốc ôtô còn là 15m/s.Hãy tính gia tốc của ôtôvà khoảng thời gian để ôtô chạy thêm được 60m kể từ khi bắt đầu hãm phanh.
A. 2,5 m/s2 ; 4s B. – 2,5 m/s2 ; 4s C. 2,5 m/s2 ; 3s D. – 2,5 m/s2 ; 3s
Câu 36. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s2 thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s
ôtô đạt vận tốc 14m/s. Sau 40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là:
A. 0,7 m/s2; 38m/s B. 0,2 m/s2; 8m/s C. 1,4 m/s2; 66m/s D. 0,2m/s2; 18m/s
Câu 37. Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Sau khi đi thêm được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h. Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là?
A. a = 0,5m/s2, s=100m B. a =-0,5m/s2, s=110m C. a=-0,5m/s2, s=100m D. a=-0,7m/s2, s=200m Câu 38. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng.
A. x 3t t 2
B. x 3t 2t2
C. x 3t t 2
D. x 3t t 2
Câu 39. Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s, gia tốc 4m/s2:
A. Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s B. Đường đi sau 5s là 60m
C. Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4s D. Sau khi đi được 10m, vận tốc của vật là 64m/s Câu 40. Một xe chuyển bánh chạy thẳng nhanh dần đều. Xe có gia tốc không đổi. Cuối quãng đưởng 1km đầu tiên vận tốc xe tăng ∆v.Cuối quãng đường 1km tiếp theo vận tốc xe tăng thêm ∆v’. So sánh ∆v và ∆v’
A. ∆v > ∆v’ B. ∆v = ∆v’
C. ∆v < ∆v’ D. không đủ yếu tố để so sánh
Câu 41. Gọi a là độ lớn của gia tốc, vt và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0. Công thức nào sau đây là đúng?
A. a =
vt v0
t
B. a =
vt v0
t t0
C. vt = v0 + a(t – t0) D. vt = v0 + at
Câu 42. /Một vật chuyển động với phương trình: x = 6t + 2t2 (m,s). Kết luận nào sau đây là sai?
A. x0 = 0 B. a = 2m/s2 C. v = 6m/s D. x > 0
Câu 43. Một vật chuyển động với phương trình: x = 6t + 2t2 (m,s). Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ
B. Gốc tọa độ đã chọn là vị trí lúc vật bắt đầu chuyển động (x0 = 0) C. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động (v0 = 0) D. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có vận tốc 6m/s
Câu 44. Một viên bi thả lăn nhanh dần đều trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0,2m/s2, vận tốc ban
đầu bằng 0. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn. Phương trình vận tốc của bi là:
A. v = 0,1t (m/s) B. v = 0,1t2 (m/s) C. v = 0,2t (m/s) D. v = -0,2t (m/s)
Câu 45. Một viên bi thả lăn nhanh dần đều trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0,2m/s2, vận tốc ban
đầu bằng 0. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn. Bi đạt vận tốc
1m/s tại thời điểm:
A. t = 10s B. t = 5s C. t = 0,2s D. t = 0,004s
Câu 46. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt vận tốc 36km/h. Tàu đạt vận tốc 54km/h tại thời điểm:
A. t = 30s B. t = 36s C. t = 54s D. t = 60s
Câu 47. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 18 km/h. Trong giây thứ năm vật đi được quãng đường là 5,45m. Gia tốc chuyển động của vật là:
A. 1 m/s2 B. 0,1 m/s2 C. 0,2 m/s2 D. 2 m/s2
Câu 48. Cùng một lúc, vật thứ nhất đi từ A hướng đến B với vận tốc ban đầu 10m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2 m/s2; vật thứ hai chuyển động nhanh dần đều, không vận tốc đầu từ B về A với gia tốc 0,4 m/s2. Biết AB = 560m. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động. Phương trình chuyển động của hai vật là:
A. x1 = 10t- 0,1t2 (m); x2 = 560- 0,2t2 (m) B. x1 = 10t – 0,2t2 (m); x2 = 560 + 0,2t2(m)
C. x1 = 10t + 0,1t2(m); x2 =- 560 + 0,2t2 (m) D. x1 = 10t – 0,4t2 (m); x2 =- 560- 0,2t2 (m)
Câu 49. Cùng một lúc, vật thứ nhất đi từ A hướng đến B với vận tốc ban đầu 10m/s, chuyển động chậm
dần đều với gia tốc 0,2 m/s2; vật thứ hai chuyển động nhanh dần đều, không vận tốc đầu từ B về A với gia tốc 0,4 m/s2. Biết AB = 560m. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động. Thời điểm gặp nhau và vị trí gặp nhau của hai vật là:
A. t = 30s; x = 240m B. t = 40s; x = 240m C. t = 40s; x = 120m D. t = 120s; x = 240m
Câu 50. Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì:
A. vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai
B. gia tốc thay đổi theo thời gian
C. vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
D. gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian
Câu 51. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0. Có thể kết luận
như thế nào về chuyển động này?
A. nhanh dần đều
B. chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển động thành nhanh dần đều
C. chậm dần đều. D. không có trường hợp như vậy
Câu 52. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s. Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật.
A. v0 = 10 m/s; a = 2,5 m/s2 B. v0 = 2,5 m/s; a = 1 m/s2
C. v0 = 1 m/s; a = 2,5 m/s2 D. v0 = 1 m/s; a =- 2,5 m/s2
Câu 53. Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. gia tốc của chuyển động không đổi
B. chuyển động có vectơ gia tốc không đổi
C. vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
D. vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
Câu 54. Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 km/h bỗng hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều, sau 1 phút thì dừng lại. Tính gia tốc của xe
A. 200 m/s2 B. 2 m/s2 C. 0,5 m/s2 D. 0,055 m/s2
Câu 55. Một vật chuyển động trên một đường thẳng có phương trình: x = 20 + 10t – 2t2 (m,s) ( t 0). Nhận xét nào dưới đây là không đúng?
A. tọa độ ban đầu của vật là x0 = 20m
B. vận tốc ban đầu của vật là v0 = 10m/s
C. vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 4 m/s2
D. vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4m/s2
Câu 56. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Vận tốc của chuyển động thẳng đều được xác định bằng quãng đường chia cho thời gian.
B. Muốn tính đường đi của chuyển động thẳng đều ta lấy vận tốc chia cho thời gian.
C. Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc trung bình cũng là vận tốc của chuyển động.
D. Trong CĐ thẳng biến đổi đều, độ lớn của vận tốc tức thời tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
Câu 57: Trong chuyển động biến đổi đều:
A. Gia tốc của vật biến đổi đều
B. Độ lớn vận tốc tức thời không đổi
C. Độ lớn vận tốc tức thời luôn tăng đều hoặc giảm đều
D. Vận tốc tức thời luôn dương
Câu 58. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A. Gia tốc luôn không đổi B. Gia tốc luôn > 0
C. Vận tốc tức thời luôn > 0 D. A. v < 0
Câu 59. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:
A. Gia tốc a < 0
B. Vận tốc tức thời > 0
C. Véc tơ gia tốc luôn cùng chiều véc tơ vận tốc
D. a > 0 nếu chọn chiều dương ngược chiều chuyển động
Câu 60: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu:
A. a < 0 và v0 > 0 B. v0 = 0 và a < 0 C. a > 0 và v0 > 0 D. v0 = 0 và a > 0
Câu 61: Đồ thị toạ độ thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là:
A. Một đường thẳng xiên góc B. Một đường Parabol
C. Một phần của đường Parabol D. Không xác định được
Câu 62. Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều:
A. s = x0 + v0t + at2/2 B. x = x0 + v0t2 + at2/2 C. x = x0 + at2/2 D. s = x0 + v0t + at2/2
Câu 63. Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
A. Gia tốc a > 0. B. Tích số a.v > 0
C. Tích số A. v < 0 D. Vận tốc tăng theo thời gian
Câu 64. Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
2 2
A. a vt v0
t t 0
B. a vt v0
t t0
C. a vt v0
t t0
D. a vt v0
2 2
t0
Câu 65. Trong chuyển động biến đổi đều:
A. Gia tốc của vật biến đổi đều
B. Độ lớn vận tốc tức thời không đổi
C. Độ lớn vận tốc tức thời luôn tăng đều hoặc giảm đều
D. Vận tốc tức thời luôn dương
Câu 66. Kết luận nào sau đây đúng:
A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều a > 0 B. Chuyển động thẳng chậm dần đều a < 0
C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương a > 0
D. Chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương a > 0.
Câu 67. Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều:
A. Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2.
B. Gia tốc thay đổi theo thời gian.
C. Gia tốc là hàm số bấc nhất theo thời gian.
D. Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ. Câu 68. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian bằng...
A. vận tốc của chuyển động. B. gia tốc của chuyển động.
C. hằng số. D. vận tốc tức thời.
a
Câu 69. Nói về gia tốc trong chuyển động thẳng, nhận định nào sau đây không đúng.
a
A. Biểu thức gia tốc a = (v –v0)/(t – t0) B. Chuyển động thẳng đều có = 0
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có không đổi.
D. Chuyển động nhanh dần đều a > 0, chuyển động chậm dần đều a < 0.
Câu 70. Có một chuyển động thẳng nhanh dần đều (a > 0). Cách thực hiện nào kể sau làm cho chuyển
động trở thành chậm dần đều?
< 0
a
a
A. đổi chiều dương để có a B. triệt tiêu gia tốc (a = 0)
C. đổi chiều gia tốc để có =- D. không cách nào trong số A, B, C
Câu 71. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0. Có thể kết luận như thế nào về chuyển động này?
A. nhanh dần đều
B. chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển động thành nhanh dần đều
C. chậm dần đều D. không có trường hợp như vậy
Câu 72. Một xe khởi hành chuyển động thẳng chậm dần đều trên đoạn đường AB = s. Đặt t1, v1 lần lượt là thời gian xe đi hết 1/4 quãng đường đầu tiên và vận tốc tức thời ở cuối quãng đường này. Thời gian xe đi hết 3/4 quãng đường còn lại tính theo t1 là:
A. t1 B. 2t1 C. t1/2 D. khác A, B, C
Câu 73. Một xe khởi hành chuyển động thẳng chậm dần đều trên đoạn đường AB = s. Đặt t1, v1 lần lượt là thời gian xe đi hết 1/4 quãng đường đầu tiên và vận tốc tức thời ở cuối quãng đường này. Vận tốc tức thời đạt được vào cuối cả đoạn đường tính theo v1 là:
A. v1 2 B. 2v1 C. 4v1 D. Khác A, B, C
Câu 74. Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tóc không đổi A. Sau thời
gian t, vận tốc xe tăng Δv. Sau thời gian t kế tiếp, vận tốc xe tăng thêm Δv’. So sánh Δv và Δv’.
A. Δv’< Δv B. Δv’= Δv
C. Δv’> Δv D. không đủ yếu tố để so sánh
Câu 75. Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tóc không đổi A. Sau thời gian t, vận tốc xe tăng Δv. Để vận tốc tăng thêm cùng lượng Δv thì liền đó xe phải chạy trong thời gian t’. So sánh t’ và t
A. t’ < t B. t’ = t
C. t’ > t D. không đủ yếu tố để so sánh
Câu 76. Một người đi xe đạp lên dốc dài 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc là 18 km/h và vận tốc cuối dốc là 3m/s. Tính gia tốc và thời gian lên dốC.
A. a = 0,16 m/s2; t = 12,5s B. a =- 0,16 m/s2; t = 12,5s
C. a = -0,61 m/s2; t = 12,5s D. a = -1,6 m/s2; t = 12,5s
Câu 77. Cho phương trình (tọa độ- thời gian) của một chuyển động thẳng như sau: x = t2 – 4t + 10(m;s). Có thể suy ra từ phương trình này (các) kết quả nào dưới đây?
A. gia tốc của chuyển động là 1 m/s2 B. tọa độ ban đầu của vật là 10m
C. khi bắt đầu xét thì chuyển động là nhanh dần đều
D. cả ba kết quả A, B, C
Câu 78. Những kết luận nào dưới đây là đúng: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động trong
đó:
A. Vận tốc có hướng không đổi và có độ lớn tăng theo thời gian.
B. Quãng đường tăng dần theo thời gian.
C. Gia tốc có giá trị dương.
D. Vectơ gia tốc không đổi về hướng và độ lớn, tích a.v > 0.
Câu 79. Một tàu hỏa bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Để đạt đến vận tốc 36 km/h, thời gian cần thiết là:
A. 10s B. 100s C. 10 s D. 360s
Câu 80. Một tàu hỏa bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khi đạt đến vận tốc
36km/h, tàu đã đi được quãng đường là
A. 100m B. 1000m C. 500m D. 50m
Câu 81. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 50m nữa thì dừng lại. Quãng đường xe đi trong 2s kể từ lúc hãm là:
A. 18m B. 10m C. 20m D. 2,5m
Câu 82. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox. Phương trình có dạng x = -t2 + 10t + 8 (m,s) (t 0)
chất điểm chuyển động:
A. Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox.
B. Chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox.
C. Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox.
D. Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox.
Câu 83. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:
A. Gia tốc a < 0
B. Vận tốc tức thời > 0
C. Véctơ gia tốc luôn cùng chiều véctơ vận tốc
D. a > 0 nếu chọn chiều dương ngược chiều chuyển động
Câu 84.. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:
A. vận tốc luôn dương. B. gia tốc luôn luôn âm
C. a luôn luôn trái dấu với v. D. a luôn luôn cùng dấu với v.
Câu85. Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động trên một đường thẳng. Trong khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Chỉ trong khoảng thời gian từ t2 đến t3.
C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
D. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.
Câu 86. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A. v luôn luôn dương.
B. a luôn luôn dương.
C. a luôn luôn ngược dấu với v.
D. a luôn luôn cùng dấu với v.
v
t
O
t1 t2 t3
Câu 87. Một vật chuyển động có công thức vận tốc: v = 2t + 6 (m/s).
Quãng đường vật đi được trong 10s đầu là: 4
A. 10m B. 80m
C. 160m D. 120m 20
Câu 88. Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc như hình bên. Công thức
vận tốc và công thức đường đi của vật là: O
A. v = t ; s = t2/2 B. v = 20+t ; s = 20t +t2/2
C. v= 20 –t; s = 20t –t2/2 D. v= 40 -2t ; s = 40t –t2
v (m/s)
10 20
t(s)
Câu 89. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, khi t = 4s thì x = 3m. Khi t = 5s thì x = 8m và v = 6m/s. Gia tốc của chất điểm là:
A. 1 m/s2 C. 3m/s2 B. 2 m/s2 D. 4 m/s2
Câu 1. Chọn phát biểu sai về các đặc điểm của chuyển động thẳng đều
A. Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng của dây dọi
B. Hòn bi sắt được tung lên theo phương thẳng đứng sẽ chuyển động rơi tự do
C. Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc g
onthicaptoc.com Đề kiểm tra chương 1 môn vật lý lớp 6
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.