SỞ GD & ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC
ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn: Vật lí 11
Thời gian làm bài: 50 Phút
Mã đề 246
Họ tên:. Số báo danh:.
Câu 1: Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
* A. . B. G∞ = k1.G2∞. C. . D.
* Lời giải
* Chọn A
Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là .
Câu 2: Hai dòng điện có cường độ I1= I2= 5A chạy trong hai dây dẫn song song và cùng chiều, cách nhau 80 cm. Cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra tại điểm M cách đều hai dây và cách mặt phẳng chứa hai dây dẫn một đoạn 30 cm luôn luôn có phương
A. hợp với mặt phẳng chứa hai dây dẫn một góc 600.
B. nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn.
C. song song với mặt phẳng chứa hai dây dẫn.
D. vuông góc với mặt phẳng chứa hai dây dẫn
Lời giải
Chọn C
Cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra tại điểm M cách đều hai dây và cách mặt phẳng chứa hai dây dẫn một đoạn 30 cm luôn luôn có phương song song với mặt phẳng chứa hai dây dẫn.
Ta có vuông góc với
Ta có vuông góc với
Vậy MB vuông góc với MH nên MB song song với
Câu 3: Hai dòng điện chạy ngược chiều có cùng cường độ 4A chạy qua, hai dòng điện cách nhau 20cm, cảm ứng từ tổng hợp tại trung điểm hai dây là
A. 0 T. B. 2. 10-6T. C. 16.10-6T. D. 4.10-6T
Lời giải
Chọn C
Ta có :
.
Câu 4: Trong các nhà máy thủy điện, các tuabin đã biến đổi
A. cơ năng thành điện năng. B. hóa năng thành điện năng.
C. nhiệt năng thành điện năng. D. quang năng thành điện năng
Lời giải
Chọn A
Trong các nhà máy thủy điện, các tuabin đã biến đổi cơ năng thành điện năng.
Câu 5: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.
C. Tỉ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi đối với hai môi trường trong suốt nhất định.
D. Khi tia tới vuông góc với mặt phân cách hai môi trường thì tia khúc xạ cùng phương với tia tới
Lời giải
Chọn B
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, khi góc tới tăng thì góc khúc xạ tăng.
Câu 6: Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là
A. B = |B1 - B2|. B. B = B1 + B2. C. B = 2B1 - B2. D. B = 0.
Lời giải
Chọn B
Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là B = B1 + B2.
Câu 7: Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng khi
A. có từ thông biến thiên qua một mạch kín.
B. có sự thay đổi từ trường qua một khung dây.
C. có từ thông biến thiên qua một đoạn dây.
D. có từ thông không đổi qua mạch kín
Lời giải
Chọn A
Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng khi có từ thông biến thiên qua một mạch kín.
Câu 8: Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
A. lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.
B. lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.
C. từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.
D. một lí do khác.
Lời giải
Chọn C
Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.
Câu 9: Một ống dây có độ tự cảm 0,2 H, dòng điện có cường độ 0,5 A, giảm về 0 trong thời gian 0,5 s, suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung có độ lớn là
A. 0,5 V. B. 2 V. C. 5 V. D. 0,2 V
Lời giải
Chọn D
.
Câu 10: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn cho dòng điện có độ lớn 1 A chạy qua, cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm cách đó 2 m là
A. 107 T. B. 10-7 T. C. 2.10-7 T. D. 2.107 T
Lời giải
Chọn B
Cảm ứng từ tại điểm cách dây 2 m là: .
Câu 11: Trong hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc giới hạn được xác định thông qua biểu thức
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn A
Trong hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc giới hạn được xác định thông qua biểu thức.
Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiếc suất n1 sang môi trường chiếc suất n2,điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là
A. n1 < n2 và i > igh. B. n1 < n2 và i < igh. C. n1 < n2 và i < igh. D. n1 > n2 và i > igh.
Lời giải
Chọn D
Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiếc suất n1 sang môi trường chiếc suất n2,điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là n1 > n2 và i > igh.
Câu 13: Chọn phát biểu sai.
A. Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1.
B. Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần.
C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn luôn lớn hơn 1.
D. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.
Lời giải
Chọn C
Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1.
Câu 14: Hai dây dẫn mang dòng điện chạy song song và cùng chiều đặt gần nhau thì
A. luôn luôn đẩy nhau.
B. hút hay đẩy phụ thuộc vào độ lớn của hai dòng điện.
C. chưa kết luận được.
D. luôn luôn hút nhau
Lời giải
Chọn D
Hai dây dẫn mang dòng điện chạy song song và cùng chiều đặt gần nhau thì luôn luôn hút nhau.
Câu 15: Hai dòng điện có cường độ I1 = 3 A; I2 = 4 A chạy trong hai dây dẫn song song và ngược chiều, cách nhau 20 cm. Cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra tại điểm M cách đều hai dây và cách mặt phẳng chứa hai dây dẫn một đoạn 10 cm luôn luôn có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0 T. B. 7,07.10-6 T. C. 5.10-6 T. D. 4. 10-6 T
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Vậy:
vuông cân tại M nên .
Câu 16: Chiều của đường sức từ tại tâm do dòng điện chạy trong dây dẫn tròn gây ra tuân theo
A. quy tắc bàn tay trái. B. cả quy tắc bàn tay trái bàn tay phải.
C. quy tắc nắm tay phải. D. luôn luôn nằm trong mặt phẳng chứa vòng dây
Lời giải
Chọn C
Chiều của đường sức từ tại tâm do dòng điện chạy trong dây dẫn tròn gây ra tuân theo quy tắc nắm tay phải.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
B. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
C. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
Lời giải
Chọn B
Dòng điện cảm ứng phải có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó.
Câu 18: Trong các bếp từ dùng cho nấu ăn trong gia đình, nồi được làm nóng là do
A. dòng điện FUCO xuất hiện trong nồi.
B. dây mayso nhiệt đốt nóng có trong bếp từ sau đó truyền nhiệt vào nồi.
C. từ trường sinh ra trong nồi làm bằng kim loại.
D. sóng điện từ
Lời giải
Chọn A
Trong các bếp từ dùng cho nấu ăn trong gia đình, nồi được làm nóng là do dòng điện FUCO xuất hiện trong nồi.
Câu 19: Tương tác giữa hai nam châm là tương tác
A. hấp dẫn. B. điện. C. từ. D. đàn hồi
Lời giải
Chọn C
Tương tác giữa hai nam châm là tương tác từ.
Câu 20: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức nào sau đây?
A. Ф = NBS.cosα. B. Ф = BS.sinα. C. Ф = BS.tanα. D. Ф = BS.ctanα
Lời giải
Chọn A
Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức Ф = NBS.cosα.
Câu 21: Đơn vị của từ thông là
A. Vêbe (Wb). B. Tesla (T). C. Henri (H). D. Culông (C).
Lời giải
Chọn A
Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).
Câu 22: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15cm, điểm cực viễn cách mắt 50cm. Tìm độ tụ kính phải đeo để nhìn vật ở vô cùng mà không phải điều tiết. Biết kính đeo sát mắt.
A. -6,67 đp. B. 6,67 đp. C. 2 đp. D. -2đp.
Lời giải
Chọn D
.
Câu 23: Thấu kính có độ tụ D = -5đp thì là
A. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = -20cm. B. thấu kính phân kì, có tiêu cự f = -20cm.
C. thấu kính phân kì, có tiêu cự f = -0,2cm. D. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm.
Lời giải
Chọn B
=> Thấu kính phân kì.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng.
A. Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết thì tiêu điểm của thấu kính mắt nằm trên màng lưới.
B. Mắt có tật là mắt khi không điều tiết thì tiêu điểm của thấu kính mắt nằm trên màng lưới.
C. Góc trông một vật là góc có đỉnh ở quang tâm O của mắt và hai cạnh đi qua hai mép của vật.
D. Khoảng cách giữa điểm cực cận và điểm cực viễn gọi là khoảng nhìn rõ của mắt.
Lời giải
Chọn A
Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết thì tiêu điểm của thấu kính mắt nằm trên võng mạc.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng.
A. Điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
B. Công dụng của cáp quang là để truyền thông tin và được dùng nội soi trong Y học.
C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ hơn sang môi trường có chiết suất lớn hơn, ta luôn luôn có tia khúc xạ trong môi trường thứ hai.
D. Điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường kém chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
Lời giải
Chọn A
Điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn.
Câu 26: Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n =. Góc khúc xạ r bằng bao nhiêu thì tia phản xạ vuông góc với tia tới (làm tròn số)?
A. 450. B. 900. C. 600. D. 300.
Lời giải
Chọn D
Tia phản xạ vuông góc với tia tới nên:
Ta có: .
Câu 27: Độ lớn suất điện động tự cảm tỉ lệ với
A. cường độ dòng điện trong mạch.
B. tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
C. từ thông qua mạch.
D. cảm ứng từ.
Lời giải
Chọn B
Độ lớn suất điện động tự cảm:
Độ lớn suất điện động tự cảm tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 28: Công thức tính số bội giác của kính lúp trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Công thức tính số bội giác của kính lúp trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là .
Câu 29: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 100 cm đặt trong một từ trường đều B=0,1 T và vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có cường độ 10. A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có giá trị là
A. 10N. B. 100N. C. 0,1N. D. 1N.
Lời giải
Chọn C
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn là: .
Câu 30: Chọn phát biểu không đúng.
Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính ở trong không khí
A. luôn luôn có chùm sáng ló ra mặt bên thứ 2.
B. góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
C. góc tới r’tại mặt bên thứ 2 bé hơn góc ló i’.
D. chùm sáng bị lệch khi đi qua lăng kính.
Lời giải
Chọn A
Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính ở trong không khí có trường hợp chùm sáng không ló ra ở mặt bên thứ 2 mà ló ra ở mặt đáy của lăng kính.
Câu 31: Chọn đáp án đúng. Từ trường không tương tác với
A. các nam châm đứng yên. B. các nam châm chuyển động.
C. các điện tích đứng yên. D. các điện tích chuyển động.
Lời giải
Chọn C
Từ trường không tương tác với các điện tích đứng yên.
Câu 32: Một khung dây tròn có đường kính 6,28 cm gồm 100 vòng dây, đặt khung dây trong không khí. Cho dòng điện có cường độ 1 A chạy qua vòng dây. Cho . Cảm ứng từ tại tâm khung dây có giá trị là
A. 10-5 T. B. 1 mT. C. 2 mT. D. 2.10-5 T.
Lời giải
Chọn C
Ta có: .
Câu 33: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho ảnh thật cao gấp 4 lần vật. Ảnh và vật cách nhau một khoảng bao nhiêu?
A. 45cm. B. 125cm. C. 75cm. D. 60cm.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Ta có:
.
Câu 34: Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n = . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là
A. 600. B. 300. C. 450. D. 500.
Lời giải
Chọn A
Tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ nên

Ta có: .
Câu 35: Vật sáng AB cao 2 cm, qua thấu kính phân kì tiêu cự 30 cm cho ảnh A’B’ cách vật 15 cm. Tìm vị trí vật và độ cao ảnh.
A. Vật cách thấu kính 30 cm, ảnh cao 1 cm. B. Vật cách thấu kính 15 cm, ảnh cao 1 cm.
C. Vật cách thấu kính 10 cm, ảnh cao 4 cm. D. Vật cách thấu kính 20 cm, ảnh cao 4 cm.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Mà:
Vậy d, d’ là nghiệm của phương trình:
Ta có: .
Câu 36: Vật sáng AB cao 5 cm, đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 18 cm cho ảnh ảo A’B’ cách AB 24 cm. Tìm vị trí vật và độ cao ảnh.
A. Vật cách thấu kính 8 cm, ảnh cao 5 cm. B. Vật cách thấu kính 15 cm, ảnh cao 5 cm.
C. Vật cách thấu kính 16 cm, ảnh cao 15 cm. D. Vật cách thấu kính 12 cm, ảnh cao 15 cm.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Mà:
Vậy d, d’ là nghiệm của phương trình:
Ta có: .
Câu 37: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì
A. n = 1. B. n >1. C. n < 1. D. n > 0.
Lời giải
Chọn B
Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì n >1.
Câu 38: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ
A. nhỏ hơn góc tới. B. lớn hơn hoặc bằng góc tới.
C. lớn hơn góc tới. D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc tới.
Lời giải
Chọn D
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc tới.
Câu 39: Với a là góc trong ảnh của vật qua dụng cụ quang học, a0 là góc trong vật trực tiếp vật đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ quang học là
A. G = . B. G = . C. G = . D. G = .
Lời giải
Chọn C
Độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ quang học là G = .
Câu 40: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90 thì góc khúc xạ là 80. Giá trị góc khúc xạ khi góc tới là 600 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 47,250. B. 50,400. C. 51,330. D. 58,670.
Lời giải
Chọn
Ta có:
------ HẾT ------

onthicaptoc.com Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 có đáp án chi tiết môn vật lí lớp 12 trường thpt c bình lục mã 246

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.