TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Năm học 2015-2016
ÐỀ KIỂM TRA
Thêi gian : 45 phót
M· ®Ò :
706
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . .
1.
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A. C, H, O, P; B. C, H, O, N; C. O, P, C, N; D. H, O, N, P.
B
2.
Các bon hyđrát gồm các loại: A. Đường đơn, đường đôi; B. Đường đôi, đường đa; C. Đường đơn, đường đa; D. Đường đôi, đường đơn, đường đa.
D
3.
Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là: A. Tinh bột; B. Xenlulôzơ; C. Đường đôi; D. Cacbohyđrat;
D
4.
Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là : A. Prôtein ; B. Lipit ; C. Gluxit ; D. Xenlulozơ ;
B
5.
Một phân tử mỡ bao gồm: A. 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo; B. 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo; C. 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo; D. 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo;
C
6.
. Đơn phân của prôtêin là: A. Glucôzơ; B. axít amin; C. Nuclêôtit; D. axít béo;
B
7.
Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc: A. bậc 1; B. bậc 2; C. bậc 3; D. bậc 4;
A
8.
Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết: A. Peptit; B. Ion; C. Hydro; D. Cộng hoá trị;
A
9.
Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là: A. Protein; B. Cacbonhidrat; C. axit nucleic; D. Lipit;
A
10.
Prôtêin có thể bị biến tính bởi: A. Độ pH thấp; B. Nhiệt độ cao; C. Sự có mặt của Oxy nguyên tử; D. 2 Đáp án đúng;
D
11.
Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A. bậc 1; B. bậc 2; C. bậc 3. D. bậc 4.
A
12.
Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên; A. Lipit, enzym; B. Prôtêin, vitamin; C. Đại phân tử hữu cơ; D. Glucôzơ, tinh bột, vitamin;
D
13.
Đơn phân của ADN là; A. Nuclêôtit; B. Axít amin; C. Bazơ nitơ; D. Axít béo.
A
14.
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại: A. ribonucleotit ( A,T,G,X ); B. nucleotit ( A,T,G,X ); C. ribonucleotit (A,U,G,X ); D. nuclcotit ( A, U, G, X);
B
15.
Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm: A. Đường pentôzơ và nhóm phốtphát; B. Nhóm phốtphát và bazơ nitơ; C. Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ; D. Đường pentôzơ và bazơ nitơ;
C
16.
Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết: A. Hyđrô; B. Peptit; C. Ion; D. Cộng hoá trị;
A
17.
Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là; A. AND; B. rARN; C. mARN; D. tARN;
C
18.
Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là: A. mARN; B. tARN; C. rARN; D. cả 3 đều đung;
A
19.
Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ? A. Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND; B. Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã; C. Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm ,sự hình thành. cấu trúc bậc 2 của t ARN; D. cả 4 đáp án đều đúng
D
20.
Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là: A. Protein; B. ADN; C. mARN; D. rARN
B
21.
Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin: A. Ngược chiều kim đồng hồ.
B. Thuận chiều kim đồng hồ; C. Từ phải sang trái; D. Xoắn đều trong không gian
B,C
22.
Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu của gen bằng:
A. A = T = 360, G = X = 540; B. A = T = 540, G = X = 360 ;C. A = T = 320, G = X = 580 ; D. A = T = 580, G = X = 320 ;
D
23.
Một gen có khối lượng 540000đvC và 2320 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu là: A. A = T = 520, G = X = 380; B. A = T = 380, G = X = 520; C. A = T = 320, G = X = 580 ; D. A = T = 580, G = X = 320
B
24.
Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và A chiếm 20%. Đoạn ADN này có: A. 24000Nu; B. 9000G; C. L = 40800A0;D.7800A;
B
Tự luận: 4đ
1. Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
a....................................................................................................................................................................................................... Trả lời: Dự trữ các axitamin.
b. ...................................................................................................................................................................................................
Trả lời: là A,T,G,X.
c................................................................................................................................................................................................
Trả lời : Cấu tạo nên riboxom.
d......................................................................................................................................................................................................
Trả lời : ARN được cấu tạo theo nguyên tác đa phân, mà đơn phân của chúng là các nucleotit.
2.Cho chuỗi polinucleotit sau: 5’... ATT-GXX-TTT-AAA-XGT-AAT-XXA-GGG-TTT...3’. Hãy xác định chuỗi polinucleotit còn lại và xác đinh, mạch mã gốc của phân tử ADN?
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Năm học 2015-2016
ÐỀ KIỂM TRA
Thêi gian : 45 phót
M· ®Ò :
421
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . .
1.
Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là: A. Cacbohyđrat; B. Xenlulôzơ; C. Tinh bột; D. Đường đôi;
A
2.
Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu của gen bằng: A. A = T = 320, G = X = 580 ; B. A = T = 580, G = X = 320 ; C. A = T = 360, G = X = 540; D. A = T = 540, G = X = 360 ;
B
3.
Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là: A. tARN; B. mARN; C. cả 3 đều đung; D. rARN;
B
4.
Một gen có khối lượng 540000đvC và 2320 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu là: A. A = T = 380, G = X = 520; B. A = T = 320, G = X = 580 ; C. A = T = 580, G = X = 320 D. A = T = 520, G = X = 380;
A
5.
Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin: A. Ngược chiều kim đồng hồ. B. Thuận chiều kim đồng hồ; C. Từ phải sang trái; D. Xoắn đều trong không gian
B
6.
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: A. O, P, C, N; B. C, H, O, P; C. H, O, N, P. D. C, H, O, N;
D
7.
Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A. bậc 3. B. bậc 1; C. bậc 4. D. bậc 2;
B
8.
Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là : A. Gluxit ; B. Prôtein ; C. Xenlulozơ ; D. Lipit ;
D
9.
Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ? A. Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND; B. cả 4 đáp án đều đúng C. Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm ,sự hình thành. cấu trúc bậc 2 của t ARN; D. Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã;
B
10.
Đơn phân của ADN là; A. Nuclêôtit; B. Axít amin; C. Bazơ nitơ; D. Axít béo.
A
11.
Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và A chiếm 20%. Đoạn ADN này có: A. 24000Nu; B.7800A; C. 9000G; D. L = 40800A0;
C
12.
Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên; A. Đại phân tử hữu cơ; B. Lipit, enzym; C. Glucôzơ, tinh bột, vitamin; D. Prôtêin, vitamin;
C
13.
Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là: A. mARN; B. rARN C. ADN; D. Protein;
C
14.
Các bon hyđrát gồm các loại: A. Đường đôi, đường đa; B. Đường đôi, đường đơn, đường đa. C. Đường đơn, đường đa; D. Đường đơn, đường đôi;
B
15.
Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm: A. Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ; B. Đường pentôzơ và nhóm phốtphát; C. Đường pentôzơ và bazơ nitơ; D. Nhóm phốtphát và bazơ nitơ;
A
16.
. Đơn phân của prôtêin là: A. axít amin; B. axít béo; C. Glucôzơ; D. Nuclêôtit;
A
17.
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại:A.. ribonucleotit ( A,T,G,X ) B.. nucleotit ( A,T,G,X ); C.. ribonucleotit (A,U,G,X ); D..nuclcotit ( A, U, G, X);
B
18.
Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc: A. bậc 3; B. bậc 4; C. bậc 2; D. bậc 1;
D
19.
Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết: A. Ion; B. Hydro; C. Cộng hoá trị; D. Peptit;
D
20.
Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết: A. Cộng hoá trị; B. Hyđrô; C. Ion; D. Peptit;
B
21.
Prôtêin có thể bị biến tính bởi: A. 2 Đáp án đúng; B. Sự có mặt của Oxy nguyên tử; C. Độ pH thấp; D. Nhiệt độ cao;
A
22.
Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là: A. Protein; B. Cacbonhidrat; C. axit nucleic; D. Lipit;
A
23.
Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là; A. tARN; B. rARN; C. mARN; D. AND;
C
24.
Một phân tử mỡ bao gồm: A. 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo; B. 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo; C. 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo; D. 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo;
D
Tự luận: 4đ
1. Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
a....................................................................................................................................................................................................... Trả lời: Dự trữ các axitamin.
b. ...................................................................................................................................................................................................
Trả lời: là A,T,G,X.
c................................................................................................................................................................................................
Trả lời : Cấu tạo nên riboxom.
d......................................................................................................................................................................................................
Trả lời : ARN được cấu tạo theo nguyên tác đa phân, mà đơn phân của chúng là các nucleotit.
2. Cho chuỗi polinucleotit sau: 5’... AAA-UUG-GGX-XXA-XXU-GGX-XXU-AAG-GGA-AUA...3’. Hãy xác định phân tử ADN.
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Năm học 2015-2016
ÐỀ KIỂM TRA
Thêi gian : 45 phót
M· ®Ò :
624
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . .
1.
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A. H, O, N, P. B. C, H, O, P; C. C, H, O, N; D. O, P, C, N;
C
2.
Các bon hyđrát gồm các loại: A. Đường đơn, đường đa; B. Đường đôi, đường đơn, đường đa. C. Đường đơn, đường đôi; D. Đường đôi, đường đa;
B
3.
Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là: A. Xenlulôzơ; B. Cacbohyđrat; C. Tinh bột; D. Đường đôi;
B
4.
Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là : A. Prôtein ; B. Gluxit ; C. Xenlulozơ ; D. Lipit ;
D
5.
Một phân tử mỡ bao gồm: A. 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo; B. 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo; C. 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo; D. 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo;
D
6.
. Đơn phân của prôtêin là: A. Nuclêôtit; B. axít béo; C. Glucôzơ; D. axít amin;
D
7.
Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc: A. bậc 2; B. bậc 4; C. bậc 1; D. bậc 3;
C
8.
Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết: A. Peptit; B. Hydro; C. Cộng hoá trị; D. Ion;
A
9.
Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là: A. Lipit; B. Protein; C. Cacbonhidrat; D. axit nucleic;
B
10.
Prôtêin có thể bị biến tính bởi: A. Sự có mặt của Oxy nguyên tử; B. 2 Đáp án đúng; C. Độ pH thấp; D. Nhiệt độ cao;
B
11.
Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A. bậc 2; B. bậc 4. C. bậc 1; D. bậc 3.
C
12.
Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên; A. Lipit, enzym; B. Đại phân tử hữu cơ; C. Glucôzơ, tinh bột, vitamin; D. Prôtêin, vitamin;
C
13.
Đơn phân của ADN là; A. Axít béo. B. Nuclêôtit; C. Axít amin; D. Bazơ nitơ;
B
14.
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại:A.. ribonucleotit (A,U,G,X ); B.. nuclcotit ( A, U, G, X); C.. ribonucleotit ( A,T,G,X );D.. nucleotit ( A,T,G,X );
D
15.
Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm: A. Nhóm phốtphát và bazơ nitơ; B. Đường pentôzơ và bazơ nitơ; C. Đường pentôzơ và nhóm phốtphát; D. Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ;
D
16.
Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết: A. Hyđrô; B. Ion; C. Cộng hoá trị; D. Peptit;
A
17.
Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là; A. tARN; B. AND; C. rARN; D. mARN;
D
18.
Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là: A. rARN; B. cả 3 đều đung; C. mARN; D. tARN;
C
19.
Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ? A. Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã; B. cả 4 đáp án đều đúng C. Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND; D. Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm ,sự hình thành. cấu trúc bậc 2 của t ARN;
B
20.
Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là: A. Protein; B. mARN; C. rARN D. ADN;
D
21.
Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin: A. Xoắn đều trong không gian B. Ngược chiều kim đồng hồ; C. Thuận chiều kim đồng hồ; D. Từ phải sang trái;
C
22.
Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu của gen bằng:
A. A = T = 320, G = X = 580 ; B. A = T = 580, G = X = 320 ; C. A = T = 360, G = X = 540; D. A = T = 540, G = X = 360 ;
B
23.
Một gen có khối lượng 540000đvC và 2320 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu là: A. A = T = 380, G = X = 520; B. A = T = 580, G = X = 320 C. A = T = 520, G = X = 380; D. A = T = 320, G = X = 580 ;
A
24.
Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và A chiếm 20%. Đoạn ADN này có: A. 24000Nu; B. L = 40800A0;C.7800A; D. 9000G;
D
Tự luận:
1. Cho chuỗi polinucleotit sau: 5’...AAA-AAA-XGG-UUU-AAG-GGA-XXX-AXA-AGX...3’. Hãy xác định polinucleotit còn lại trên phân tử ADN.
2. Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
a....................................................................................................................................................................................................... Trả lời: Dự trữ các axitamin.
b. ...................................................................................................................................................................................................
Trả lời: là A,T,G,X.
c................................................................................................................................................................................................
Trả lời : Cấu tạo nên riboxom.
d......................................................................................................................................................................................................
Trả lời : ARN được cấu tạo theo nguyên tác đa phân, mà đơn phân của chúng là các nucleotit.
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Năm học 2015-2016
ÐỀ KIỂM TRA
Thêi gian : 45 phót
M· ®Ò :
475
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . .
I. Trắc nghiệm
1.
Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là: A. Cacbohyđrat; B. Xenlulôzơ; C. Tinh bột; D. Đường đôi;
A
2.
Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu của gen bằng: A. A = T = 320, G = X = 580 ; B. A = T = 580, G = X = 320 ; C. A = T = 360, G = X = 540; D. A = T = 540, G = X = 360 ;
B
3.
Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là: A. tARN; B. mARN; C. cả 3 đều đung; D. rARN;
B
4.
Một gen có khối lượng 540000đvC và 2320 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu là: A. A = T = 380, G = X = 520; B. A = T = 320, G = X = 580 ; C. A = T = 580, G = X = 320 D. A = T = 520, G = X = 380;
A
5.
Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin: A. Ngược chiều kim đồng hồ. B. Thuận chiều kim đồng hồ; C. Từ phải sang trái; D. Xoắn đều trong không gian
B
6.
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: A. O, P, C, N; B. C, H, O, P; C. H, O, N, P. D. C, H, O, N;
D
7.
Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A. bậc 3. B. bậc 1; C. bậc 4. D. bậc 2;
B
8.
Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là : A. Gluxit ; B. Prôtein ; C. Xenlulozơ ; D. Lipit ;
D
9.
Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ? A. Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND; B. cả 4 đáp án đều đúng C. Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm ,sự hình thành. cấu trúc bậc 2 của t ARN; D. Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã;
B
10.
Đơn phân của ADN là; A. Nuclêôtit; B. Axít amin; C. Bazơ nitơ; D. Axít béo.
A
11.
Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và A chiếm 20%. Đoạn ADN này có: A. 24000Nu; B.7800A; C. 9000G; D. L = 40800A0;
C
12.
Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên; A. Đại phân tử hữu cơ; B. Lipit, enzym; C. Glucôzơ, tinh bột, vitamin; D. Prôtêin, vitamin;
C
13.
Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là: A. mARN; B. rARN C. ADN; D. Protein;
C
14.
Các bon hyđrát gồm các loại: A. Đường đôi, đường đa; B. Đường đôi, đường đơn, đường đa. C. Đường đơn, đường đa; D. Đường đơn, đường đôi;
B
15.
Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm: A. Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ; B. Đường pentôzơ và nhóm phốtphát; C. Đường pentôzơ và bazơ nitơ; D. Nhóm phốtphát và bazơ nitơ;
A
16.
Đơn phân của prôtêin là: A. axít amin; B. axít béo; C. Glucôzơ; D. Nuclêôtit;
A
17.
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại:A.. ribonucleotit ( A,T,G,X ) B.. nucleotit ( A,T,G,X ); C.. ribonucleotit (A,U,G,X ); D..nuclcotit ( A, U, G, X);
B
18.
Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc: A. bậc 3; B. bậc 4; C. bậc 2; D. bậc 1;
D
19.
Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết: A. Ion; B. Hydro; C. Cộng hoá trị; D. Peptit;
D
20.
Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết: A. Cộng hoá trị; B. Hyđrô; C. Ion; D. Peptit;
B
21.
Prôtêin có thể bị biến tính bởi: A. 2 Đáp án đúng; B. Sự có mặt của Oxy nguyên tử; C. Độ pH thấp; D. Nhiệt độ cao;
A
22.
Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là: A. Protein; B. Cacbonhidrat; C. axit nucleic; D. Lipit;
A
23.
Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là; A. tARN; B. rARN; C. mARN; D. AND;
C
24.
Một phân tử mỡ bao gồm: A. 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo; B. 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo; C. 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo; D. 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo;
D
Tự luận: 4 điểm
1. Cho chuỗi polinucleotit sau: 5’...GGG-TTG-XXATTX-AAG-TTG-AAA-TGT-XAA...3’. Hãy xác định polinucleotit còn lại trên phân tử ADN.
2. Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
a....................................................................................................................................................................................................... Trả lời: Dự trữ các axitamin.
b. ...................................................................................................................................................................................................
Trả lời: là A,T,G,X.
c................................................................................................................................................................................................
Trả lời : Cấu tạo nên riboxom.
d......................................................................................................................................................................................................
Trả lời : ARN được cấu tạo theo nguyên tác đa phân, mà đơn phân của chúng là các nucleotit.

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 45 phút môn sinh học lớp 10 năm 2015 trường thpt đa phúc mã 706

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.