Họ và tên:……………………………….......................
Lớp: 6……
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: VẬT LÝ 6
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1.Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng nhất?
A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng.
Câu 2. Hiện tượng nào sau là đúng khi nung nóng một vật rắn ?
A. Khối lượng của vật tăng. B. Thể tích của vật giảm.
C. Khối lượng riêng của vật tăng. D. Khối lượng riêng của vật giảm.
Rượu
58 cm3
Thuỷ ngân
9 cm3
Dầu hoả
55 cm3
Bảng 1
Câu 3. Cho bảng số liệu độ tăng thể tích của 1000cm3 một số chất lỏng khi nhiệt độ tăng lên 50oC. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều dưới đây, cách sắp xếp đúng là:
A. Rượu, dầu hỏa, thủy ngân.
B. Thủy ngân, dầu hỏa, rượu.
C. Dầu hỏa, rượu, thủy ngân.
D. Thủy ngân, rượu, dầu hỏa.
Câu 4. Trong các nhiệt kế dưới dây, nhiệt kế thường dùng để đo nhiệt độ của khí quyển là:
A. Nhiệt kế thủy ngân. B. Nhiệt kế y tế. C. Nhiệt kế rượu. D. Nhiệt kế dầu.
Hình 1
F
Câu 5. Hệ thống ròng rọc như hình 1 có tác dụng:
A. đổi hướng của lực kéo. B. giảm độ lớn của lực kéo.
C. thay đổi trọng lượng của vật.
D. thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo.
Câu 6. Khi hai ly thủy tinh đặt chồng lên nhau lâu ngày bị dính vào nhau,muốn tách chúng ra ta sẽ:
A. hơ nóng ly trong. B. hơ nóng ly ngoài cùng.
C. hơ nóng cả hai ly. D. dùng dao cạy ra.
Câu7. Khi đun nóng một lượng chất lỏng thì:
A. khối lượng của chất lỏng tăng. B. khối lượng riêng của chất lỏng giảm.
C. cả khối lượng và trọng lượng điều tăng. D. trọng lượng của chất lỏng tăng.
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng: Tại sao các tấm tôn lợp nhà lại thường có dạng lượn sóng?
A. Để dễ thoát nước. B. Để tấm tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt.
C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm?
A. Làm bếp bị đè nặng. B. Nước nóng thể tích tăng lên tràn ra ngoài.
C. Tốn chất đốt hơn. D. Lâu sôi.
Câu 10. Tại sao người ta không chọn nước là chất lỏng trong nhiệt kế?
A. Vì nước không co lại khi lạnh đi.
B. Vì nước không nở ra khi nóng lên.
C. Vì nước từ 00C đến 40C không nở ra mà co lại sẽ cho kết quả không chính xác.
D. Vì nước sôi ở 1000C.
Câu 11. Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra là vì:
A. chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao. C. khâu co dãn vì nhiệt.
B. chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao. D. một lí do khác.
Câu 12. Không thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì:
A. Vì nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế y tế là 350C.
B. Vì nhiệt kế y tế chỉ đo được nhiệt độ lớn nhất là 410C.
C. Vì nước đang sôi ở nhiệt độ khá cao nên nhiệt kế y tế sẽ vỡ.
D. Vì nhiệt độ màu đỏ ghi trên nhiệt kế là 370C.
Họ và tên:……………………………….......................
Lớp: 6……
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: VẬT LÝ 6
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì:
A. khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi.
B. khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm.
C. khối lượng của vật không đổi và thể tích của vật tăng lên.
D. khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi.
Rượu
58 cm3
Thuỷ ngân
9 cm3
Dầu hoả
55 cm3
Bảng 1
Câu 2. Cho bảng số liệu độ tăng thể tích của 1 000 cm3 một số chất lỏng khi nhiệt độ tăng lên 50oC. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít dưới đây, cách sắp xếp đúng là:
A. Thủy ngân, dầu hỏa, rượu.
B. Rượu, dầu hỏa, thủy ngân.
C. Dầu hỏa, rượu, thủy ngân.
D. Thủy ngân, rượu, dầu hỏa.
Câu 3.Trong các trường hợp dưới đây, đòn bẩy không được dùng trong trường hợp nào?
A. Kim đồng hồ. B. Cân đòn. C. Xẻng xúc đất. D. Kéo cắt kim loại.
Câu 4. Trong các nhiệt kế dưới dây, Nhiệt kế được dùng để đo nhiệt độ của cơ thể là:
A. Nhiệt kế thủy ngân. B. Nhiệt kế y tế. C. Nhiệt kế rượu. D. Nhiệt kế dầu.
Câu 5. đường kính của quả cầu kim loại đặc thay đổi như thế nào khi nhiệt độ thay đổi ?
A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không thay đổi. D. Tăng lên hoặc giảm đi.
Câu 6. Chọn câu phát biểu sai
A. Chất lỏng nở ra khi nóng lên. C. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
B. Chất lỏng co lại khi lạnh đi. D. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Câu 7. Một chồng cốc thủy tinh xếp chồng lên nhau, lâu ngày sẽ bị dính chặt lại. Để tách chúng ra người ta thường dùng những biện pháp sau:
A. Đổ nước nóng vào cốc trong cùng. B. Hơ nóng cốc ngoài cùng.
C. Bỏ cả chồng cốc vào nước lạnh. D. Bỏ cả chồng cốc vào nước nóng.
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng: Tại 40C nước có:
A. Trọng lượng riêng lớn nhất. B. Thể tích lớn nhất.
C. Trọng lượng riêng nhỏ nhất. D. Khối lượng lớn nhất.
Câu 9. Các chất rắn, lỏng và khí đều dãn nở vì nhiệt.Chất nào dãn nở nhiều nhất?
A. Rắn. B. Lỏng. C. Khí. D. Dãn nở như nhau.
Câu 10.Chọn câu trả lời đúng: Băng kép được chế tạo dựa trên hiện tượng:
A. Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau.
B. Chất rắn nở ra khi lạnh đi.
C. Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt giống nhau.
D. Chất rắn co lại khi nóng lên.
Câu 11.Chọn kết luận sai:
A. Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ của người.
B. Nhiệt kế rượu dùng để đo nhiệt độ không khí trong phòng.
C. Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo của một lò luyện kim.
D. Nhiệt kế kim loại dùng để đo nhiệt độ của bàn là.
Câu 12: Khi sử dụng palăng, nếu hệ thống được có càng nhiều ròng rọc thì cường độ lực kéo:
A. càng giảm. B. có khi tăng, có khi giảm.
C. càng tăng. D. không thay đổi.
Họ và tên:……………………………….......................
Lớp: 6……
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: VẬT LÝ 6
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trường hợp nào sau đây không phải là nguyên tắc máy cơ đơn giản:
A. Cần cẩu. C. Cân đồng hồ.
B. Cầu bập bênh trong vườn. D. Đường lên dốc quanh co.
Câu 2.Chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Khối lượng riêng. B. Khối lượng.
C. Nhiệt độ. D. thể tích.
Câu 3. Máy cơ đơn giản có tác dụng làm giảm lực kéo vật lên so với trọng lượng của vật là:
A. ròng rọc cố định. B. cả ròng rọc cố định và ròng rọc động.
C. không ròng rọc nào. D. ròng rọc động.
Câu 4.ở nhiệt độ nào dưới đây nước có trọng lượng riêng lớn nhất:
A. 0C. B. 4C. C. 10C. D. 1000C.
Câu 5.Chọn câu trả lời đúng :Chất rắn; chất lỏng; chất khí
A. Nở ra khi gặp lạnh. B. Nở ra khi nóng lên; co lại khi lạnh đi.
C. Co lại khi gặp nóng. D. Nở ra khi lạnh đi; co lại khi nóng lên.
Câu 6. Chất rắn và chất lỏng dãn nở vì nhiệt có điểm chung là:
A. Các chất khác nhau dãn nở vì nhiệt giống nhau.
B. Không dãn nở vì nhiệt.
C. Nở ra khi lạnh đi; co lại khi nóng lên.
D. Các chất khác nhau dãn nở vì nhiệt khác nhau.
Câu 7.Chọn câu trả lời đúng.Chất khí khác nhau :
A. Dãn nở vì nhiệt giống nhau. B. Dãn nở vì nhiệt khác nhau.
C. Không dãn nở vì nhiệt. D. Tất cả các mục trên đều đúng.
Câu 8.Chọn câu trả lời đúng.Nhiệt kế y tế có:
A. Nhiệt độ ghi màu đỏ là 360C. B. Độ chia nhỏ nhất là 1oC.
C. Dùng để đo nhiệt độ khí quyển. D. Giới hạn đo từ 35oC đến 42oC.
Câu 9.Chất lỏng không được dùng để chế tạo nhiệt kế là:
A. thủy ngân. B. rượu pha màu đỏ.
C. nước pha màu đỏ. D. dầu công nghệ pha màu đỏ.
Câu 10. Khi dùng ròng rọc cố định người ta có thể:
A. đổi hướng tác dụng của lực.
B. nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo.
C. nâng được vật có trọng lượng gấp đôi lực kéo.
D. đổi hướng tác dụng của lực kéo và nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo.
Câu 11. Băng kép được cấu tạo bởi:
A. hai thanh kim loại có chất khác nhau.
B. hai thanh kim loại có cùng chất.
C. hai thanh kim loại có chiều dài khác nhau.
D. hai thanh kim loại có bề dày khác nhau.
Câu 12: Cho nhiệt kế như hình bên. Giới hạn đo của nhiệt kế là:
A. 500C.
B. 1200C.
C. từ -200C đến 500C.
D. từ 00C đến 1200C.
Họ và tên:……………………………….......................
Lớp: 6……
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: VẬT LÝ 6
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Máy cơ đơn giản chỉ có tác dụng làm đổi hướng của lực tác dụng là:
A. ròng rọc cố định. B. đòn bẩy.
C. mặt phẳng nghiêng. D. ròng rọc động.
Câu 2. Khi làm lạnh một vật rắn thì:
A.thể tích và khối lượng của vật tăng. B. thể tích và khối lượng riêng của vật giảm.
C. thể tích giảm và khối lượng không đổi. D. khối lượng của vật tăng.
Câu 3. Khi làm nóng một lượng chất khí thì:
A. khối lượng riêng chất khí không đổi. B. khối lượng riêng lúc đầu giảm,sau tăng.
C. khối lượng riêng của chất khí giảm. D. khối lượng riêng của chất khí tăng.
Câu 4.Trong các câu sau, câu phát biểu sai là:
A. chất lỏng nở ra khi nóng lên co lại khi lạnh đi.
B. các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
C. khi làm nóng một lượng chất lỏng, khối lượng của khối chất lỏng không thay đổi.
D. các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Câu 5.Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều, cách sắp xếp đúng là:
A. rắn, lỏng, khí . B. rắn, khí, lỏng.
C. khí, lỏng, rắn. D. khí, rắn, lỏng.
Câu 6. Nhiệt kế dầu là một dụng cụ được chế tạo dựa trên nguyên tắc :
A. sự nở vì nhiệt của chất rắn. B. sự nở vì nhiệt của chất khí.
C. sự nở vì nhiệt của chất lỏng. D. sự nở vì nhiệt củakim loại.
Câu 7.khi lợp nhà bằng tôn, người ta chỉ đóng đinh một đầu còn đầu kia để tự do là để :
A. tiết kiệm đinh. B. tôn không bị thủng nhiều lỗ.
C. tiết kiệm thời gian đóng. D. tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt.
Câu 8. Khi mở một lọ thủy tinh có nút thủy tinh bị kẹt, ta sẽ :
A. hơ nóng nút. B. hơ nóng cổ lọ.
C. hơ nóng cả nút và cổ lọ. D. hơ nóng đáy lọ.
Câu 9. Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:
A. vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra.
B. vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên.
C. không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra.
D. nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn.
Câu 10. Chỗ tiếp nối của 2 đầu thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì:
A. không thể hàn 2 thanh ray lại được. B. khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.
C. để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn. D.chiều dài thanh ray không đủ.
Câu 11. Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là:
A.100o C. B. 42o C. C. 37o C. D. 20o C.
Câu 12. So sánh về độ nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí ta nói:
A. Chất khí nở ít hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn.
B. Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn.
C. Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở ít hơn chất rắn.
D. Chất khí nở ít hơn chất lỏng, chất lỏng nở ít hơn chất rắn.

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 15 phút môn vật lý lớp 6 phần 5

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.