SỞ GD VÀ ĐT ……
TRƯỜNG THPT ….
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: TOÁN –ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 15 phút
Họ và tên: …………………………………….
Lớp: ……………………………………………
Điểm:
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Chủ đề
Nhận Biết
Thông Hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng
Số câu
Số điểm
Hàm số lượng giác
1,2
2
6,7
2
4
4,0
Phương trình lượng giác cơ bản
3,4
2
5,8,10
3
5
5,0
Phương trình lượng giác hay gặp
9
1
1
1,0
Tổng
Số câu
4
4
6
6
10
10,0
Số điểm
MÔ TẢ MA TRẬN
Kiến thức
Câu
Mô tả
Hàm số lượng giác
1
NB: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Hàm số lượng giác
2
NB: Tìm chu kỳ của hàm sô lượng giác
Hàm số lượng giác
3
NB: Giải phương trình lượng giác
Hàm số lượng giác
4
NB: Giải phương trình lượng giác
Hàm số lượng giác
5
TH: Giải phương trình lượng giác quy về bậc hai
Phương trình lượng giác cơ bản
6
TH: Tìm tập xác định của hàm sô lượng giác
Phương trình lượng giác cơ bảnvà
7
TH: Tìm tập giá trị của hàm số lượng giác
Phương trình lượng giác cơ bản
8
TH : Giải phương trình lượng giác quy về bậc hai
Phương trình lượng giác cơ bản
9
TH: Giải phương trình lượng giác quy về bậc hai
Phương trình lượng giác cơ bản
10
TH: Giải phương trình lượng giác cơ bản
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: [1D1-1] Hàm số nào trong các hàm số sau có tập xác định là ?
A. B. C. D.
Câu 2: [1D1-1] Hàm số tuần hoàn với chu kì là
A. B. C. D.
Câu 3: [1D1-1] Giải phương trình
A. B.
C. D.
Câu 4: [1D1-1] Giải phương trình
A. B.
C. D.
Câu 5: [1D1-2] Tìm tập xác định của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 6: [1D1-2] Tập giá trị của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 7: [1D1-2] Tìm tập nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 8: [1D1-2] Tìm tập nghiệm của phương trình
A. B.
C. D.
Câu 9: [1D1-2] Tìm tập nghiệm của phương trình
A. B.
C. D.
Câu 10: [1D1-2] Giải phương trình
A. ,. B. ,.
C. ,. D. ,.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
2.B
3.D
4.D
5.A
6.D
7.C
8.A
9.B
10.B
SỞ GD VÀ ĐT ……
TRƯỜNG THPT ….
ĐỀ KIỂM TRA 15 TIẾT – NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: TOÁN –ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: …………………………………….
Lớp: ……………………………………………
Điểm:
KHUNG MA TRẬN.
Chủ đề
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Hàm số lượng giác
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
5
20%
Phương trình lượng giác cơ bản
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
7
28%
Phương trình lượng giác thường gặp
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
10
52%
Cộng
30%
30%
30%
10%
25
100%
III. BẢNG MÔ TẢ
CHỦ ĐỀ
CÂU
MÔ TẢ
Hàm số lượng giác
1
Nhận biết: Tìm tập xác định của hàm phân thức lượng giác
2
Nhận biết: Hàm số lượng giác đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng (a; b)
3
Thông hiểu: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
4
Thông hiểu: Chứng minh hàm số chẵn, lẻ
5
Vận dụng thấp: Tìm chu kỳ của hàm số lượng giác
Phương trình lượng giác cơ bản
6
Nhận biết: Điều kiện vô nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản Cosx = a
7
Nhận biết: Giải các phương trình lượng giác cơ bản Sinx = a
8
Thông hiểu: Giải các phương trình lượng giác cơ bản Cotx = a
9
Thông hiểu: Quy về và Giải các phương trình lượng giác cơ bản Tanx = a
10
Vận dụng: Số nghiệm của phương trình lượng giác a.Cosx = b trên đoạn
11
Vận dụng: Quy về và Giải các phương trình lượng giác cơ bản
12
Vận dụng: Giải phương trình lượng giác chứa phân số đơn giản
Phương trình lượng giác thường gặp
13
Nhận biết: Giải phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác
14
Nhận biết: Giải phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác
15
Nhận biết: Giải phương trình bậc 1 đối với Sinx và Cosx
16
Thông hiểu: Quy về phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác dạng thương.
17
Thông hiểu: Quy về phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác
18
Thông hiểu: Điều kiện vô nghiệm của phương trình bậc nhất đối với Sinx và Cosx
19
Thông hiểu: Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất đối với Sinx và Cosx
20
Vận dụng thấp: Biến đổi đưa về phương trình dạng tích
21
Vận dụng thấp: Giải phương trình bậc 2 đối với Sinx và Cosx
22
Vận dụng thấp: Nghiệm dương nhỏ nhât của phương trình bậc 2 đối với Sinx và Cosx
23
Vận dụng cao: Biến đổi về dạng thường gặp (sd ct hạ bậc)
24
Vận dụng cao: Biến đổi về dạng thường gặp (sd ct biến đổi tổng thành tíc)
25
Vận dụng cao: Biến đổi về dạng thường gặp (sd ct biến đổi tích thành tổng)
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. [1D1-1] Tập xác định của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. [1D1-2] Hàm số :
A. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
B. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
C. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
D. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
Câu 3. [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. [1D1-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. B. C. D.
Câu 5. [1D1-3] Tìm chu kì của hàm số
A. B. C. D.
Câu 6. [1D1-1] Phương trình có nghiệm là:
A. . B. .
C. . D. Vô nghiệm
Câu 7. [1D1-1]Nghiệm của pt là:
A. B. C. D.
Câu 8. [1D1-2] Nghiệm của phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9. [1D1-2] Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. [1D1-3] Tổng các nghiệm của phương trình trên nửa khoảng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. [1D1-3] Giải phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. [1D1-4] Tìm số nghiệm thuộc đoạn của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. [1D1-1]Nghiệm của pt là:
A. B. C. D.
Câu 14. [1D1-1] Nghiệm của phương trình lượng giác thõa điều kiện là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. [1D1-1] Phương trình: tương đương với phương trình nào sau đây:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. [1D1-2] Giải phương trình
A. B.
C. D.
Câu 17. [1D1-2] Giải phương trình
A. B.
C. D.
Câu 18. [1D1-2] Tìm m để pt vô nghiệm:
A. B. C. D.
Câu 19. [1D1-2] Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20. [1D1-3] Nghiệm của phương trình: với là:
A. B.
C. D.
Câu 21. [1D1-3] Nghiệm dương nhỏ nhất của pt 4.sin2x + sin2x – 2.cos2x = 4 là:
A. B.
C. D.
Câu 22. [1D1-3] Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của
A. B. C. D.
Câu 23. [1D1-4]Giải phương trình .
A. . B. , .
C. , . D. , .
Câu 24. [1D1-4] Giải phương trình .
A. . B. .
C. . D. , .
Câu 25. [1D1-4]Phương trình: có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .


BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
D
D
D
C
A
D
B
A
A
B
A
B
B
C
C
C
D
C
B
A
B
A
C
A
A
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. [1D1-1] Tập xác định của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Hàm số xác định .
Câu 2. [1D1-2] Hàm số :
A. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
B. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
C. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
D. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
Lời giải
Chọn D
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng với .
Câu 3. [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là và.
Câu 4. [1D1-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. B. C. D.
Lời giải.
Chọn C.
Viết lại đáp án A là
Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn. Đáp án C là hàm số lẻ.
Câu 5. [1D1-3] Tìm chu kì của hàm số
A. B. C. D.
Lời giải.
Chọn A.
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì
Câu 6. [1D1-1] Phương trình có nghiệm là:
A. . B. .
C. . D. Vô nghiệm
Lời giải
Chọn D
Câu 7. [1D1-1]Nghiệm của pt là:
A. B. C. D.
Lờigiải
Chọn B
Câu 8. [1D1-2] Nghiệm của phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
=>
Câu 9. [1D1-2] Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
.
Với . Nghiệm dương nhỏ nhất trong trường hợp này là .
Kết luận: .
Câu 10. [1D1-3] Tổng các nghiệm của phương trình trên nửa khoảng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải.
Chọn B.
Ta có
Vì , suy ra .
Suy ra các nghiệm của phương trình trên là
Suy ra
Câu 11. [1D1-3] Giải phương trình
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A.
.
Câu 12. [1D1-4] Tìm số nghiệm thuộc đoạn của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B.
Điều kiện
Với điều kiện trên ta có
Do nên
Vì nên
Kết hợp với điều kiên suy ra
Câu 13. [1D1-1]Nghiệm của pt là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B.
Phương trình tương đương: .
Câu 14. [1D1-1] Nghiệm của phương trình lượng giác thõa điều kiện là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C.
Thay vào thỏa mãn.
Câu 15. [1D1-1] Phương trình: tương đương với phương trình nào sau đây:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C.
.
Câu 16. [1D1-2] Giải phương trình
A. B.
C. D.

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 15 phút môn toán đại số lớp 11 năm 2017

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.