ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO
Câu 1: Cho 5,85 gam Zn tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 14,22 gam. B. 13,32 gam. C. 13,92 gam. D. 17,91 gam.
Câu 2: Cho 6g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 3,36 lít khí NO2 (đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 30%. B. 40%. C. 70%. D. 60%.
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 25,25 gam KNO3 thì thu được V(lit) khí (đktc).Giá trị của V là :
A. 5,6 B. 1,12 C. 2,24 D. 2,8
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ.
A. NaNO3rắn và H2SO4 loãng. B. NaNO3rắn và H2SO4 đặc.
C. NaNO2 rắn và H2SO4 đặc. D. dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.
Câu 5: Cho phản ứng sau: Al + HNO3(loãng) Al(NO3)3 + NO + H2O . Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:
A. 5 B. 9 C. 15 D. 10
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là:
A. NO2 B. N2O C. NO D. N2
Câu 7: Dẫn khí NH3 (dư) qua ống đựng 28 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là:
A. 22,4. B. 24,2. C. 25,6. D. 28,0.
Câu 8: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?
A. Cách 1 B. Cách 2 C. Cách 3 D. Cách 2 hoặc Cách 3
Câu 9:  Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nào sau đây ?
A. NaH2PO4 B. Na2H2PO4 C. Na3PO4 D. Na2HPO4
Câu 10: Hòa tan 38,4 g một kim loại R hóa trị 2 trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 8,96 lít khí NO (đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Kim loại R là :
A. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Ca
Câu 11: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng ?
A. N2 + 3H2 2NH3 B. 2NO + O2 2NO2
C. N2 + 2O2 2NO2 D. 3Mg + N2 Mg3N2
Câu 12: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây?
A. P B. P2O3 C. P2O5 D. H3PO4
Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 150ml dung dịch NH4Cl 2M. Đun nóng nhẹ ,thể tích khí thu được (đktc) là :
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 14: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:
A. Tạo ra kết tủa có màu vàng. B. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
C. Tạo ra khí có màu nâu. D. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
Câu 15: Để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn người ta dùng
A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. BaCl2 D. AgNO3.
Câu 16: Cho 21,8 g hỗn hợp Ag và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thì có 3,36 lit khí NO(đktc)(sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng Ag, Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 5,6g; 16.2g B. 16,2g; 5.6g C. 11g; 10,8g D. 13,4g; 8,4g
Câu 17: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. H2SO4, O2, dd NaCl. B. O2, NaOH, dd FeCl3.
C. HCl, O2, dd AlCl3. D. HNO3, KOH, dd ZnCl2.
Câu 18: Trong hợp chất ,photpho có các mức oxi hoá là :
A. –3; +3; +5. B. –3; 0; +1; +3; +5. C. –3; 0 ; +3; +5. D. +3; +5; 0.
Câu 19: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A. Axit photphoric là axit ba nấc. B. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình
C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh. D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
Câu 20: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. NH4HCO3NH3 + CO2 + H2O B. NH4NO3 2NH3 + 3H2O.
C. 2NaNO3 2NaNO2 + O2. D. NH4Cl NH3 + HCl .
Câu 21: Khi cho C tác dụng với HNO3 đặc, nóng ta thu được các sản phẩm:
A. CO2, NO , H2O B. CO2, NO2 , H2O C. CO, NO2 , H2O D. NO2 , H2O
Câu 22: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi đó thì thu được photpho:
A. đỏ. B. vàng. C. trắng. D. nâu.
Câu 23: Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với nhóm nào sau đây?
A. O2, Ca, Mg B. H2, Mg, Al C. H2, O2 ,Ca D. Li, O2, Al
Câu 24: Dãy các muối nitrat khi nhiệt phân đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí O2 và khí NO2 là:
A. Ca(NO3)2, Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 B. Mg(NO3)2, AgNO3, Zn(NO3)2
C. AgNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 D. Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3
Câu 25: Thể tích NH3 thu được từ 4,48 lít N2 (đktc) với hiệu suất 25% là:
A. 1,68 lít B. 26,88 lít C. 8,96 lít D. 2,24lít
Câu 26: Hai khoáng vật chính của photpho là :
A. Apatit và đolomit. B. Photphorit và đolomit.
C. Apatit và photphorit. D. Photphorit và cacnalit.
Câu 27: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ?
A. ZnO. B. CaCO3. C. NaOH. D. Cu.
Câu 28: Cho 4,05 gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,26 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là:
A. N2O B. N2. C. NO2. D. NO.
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ:
A. NH4NO3 B. NH4NO2 C. Không khí D. NH4Cl
Câu 30: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là:
A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4.
Câu 31: Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,1 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 80% là:
A. 0,15 mol B. 0,4 mol C. 0,20 mol D. 0,25 mol
Câu 32: Xét CB: N2 (k) + 3H2 (k) →2NH3 (k) ∆H = -92kJ. Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần phải:
A. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất B. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất
C. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất
Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn hh 2 muối KNO3 và Cu(NO3)2 có khối lượng 5,4 gam. Sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp khí X. Biết =32,1818. Vậy khối lượng của mỗi muối nitrat trong hh bằng:
A. 18 gam và 60 gam B. 30 gam và 70 gam
C. 19,2 gam và 74,2 gam D. 20,2 gam và 75,2 gam
Câu 34: Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa. Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:
A. Cu và NaOH. B. Cu và H2SO4. C. CuSO4 và H2SO4. D. CuSO4 và NaOH.
Câu 35: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam. Vậy m có giá trị là:
A. 4,8 gam B. 2,4 gam C. 7,2 gam D. 3,6 gam
Câu 36: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag, NO2, O2. B. Ag, NO, O2. C. Ag2O, NO2, O2. D. Ag2O, NO, O2.
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 7,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn, Cu vào dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch X và 0,04 mol hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 1,44 gam. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và lượng muối thu được khi cô cạn Y là :
A. 400 ml và 27,04 gam B. 440 ml và 29,52 gam C. 360 ml và 29,52 gam D. 340 ml và 24,56 gam
Câu 38: Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:
A. Ca(H2PO4)2   và Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2
Câu 39: Hoà tan hết 24 gam Cu bằng 500 ml dung dịch HNO3 xM thu được hỗn hợp X gồm NO và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Tỉ khối của X so với H2 bằng 20,3333. Giá trị của x là :
A. 2,1M B. 1,8M C. 1,5M D. 2,4M
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,05 mol Zn và 0,02 mol Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa Fe3+ và Zn2+) và 0,896 lit khí Z (đktc). Khí Z là :
A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O
Câu 41: Sự giống nhau giữa nước mưa vùng thảo nguyên và khu công nghiệp là:
A. Đều có HNO3 B. Đều có H2SO3 C. Đều có H3PO4 D. Đều có H2SO4
Câu 42: Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M , sau đó thêm tiếp 500 ml dung dịch HCl 2M thu được khí NO duy nhất và dung dịch A. Thể tích khí NO (đktc) là:
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít
Câu 43: Cho 4,32 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,784 lít khí B (ở đktc) có khả năng gây cười và dung dịch D. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch D là
A. 27,44 gam. B. 26,64 gam. C. 21,68 gam. D. 26,02 gam.
Câu 44: Cho phương trình hoá học: M + HNO3 → M(NO3)2 + NO + H2O . Tổng hệ số các chất trong phương trình là (số nguyên tối giản) :
A. 16 B. 20 C. 22 D. 10
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Mg, Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí NO (đkc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. (chỉ chứa 3 muối). Giá trị m là:
A. 19,7 gam B. 22,1 gam C. 40,7gam D. 50,0gam.
Câu 46: Khí A không màu có mùi đặc trưng, khi cháy trong khí oxi tạo nên khí B không màu, không mùi. Khí B có thể tác dụng với liti kim loại ở nhiệt độ thường tạo ra chất rắn C. Hoà tan chất rắn C vào nước được khí A. Khí A tác dụng axit mạnh D tạo ra muối E. Dung dịch muối E không tạo kết tủa với bari clorua và bạc nitrat. Nung muối E trong bình kín sau đó làm lạnh bình thu được khí F và chất lỏng G. Khí F là
A. N2O B. O2 C. H2S D. N2
Câu 47: Cho các phát biểu sau :
1. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 và lắc đều dung dịch, hiện tượng quan
sát được là : lúc đầu có kết tủa keo xanh lam ,sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm.
2. Trong phân tử HNO3, N có hoá trị V và số oxi hoá +5.
3. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
4. Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra N2O5.
5. Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.
6. Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành màu đen.
7. Cho S tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng .Lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : vừa có kết tủa, vừa có khí bay lên.
Số phát biểu đúng là :
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 7,7 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và V lít khí N2 . Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, tạo thành 2,9 gam kết tủa và 0,28 lit khí mùi khai thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu và giá trị của V lần lượt là :
A. 84,42% và 0,448 lit B. 84,42% và 0,672 lit C. 15,58% và 0,672 lit D. 15,58% và 0,560 lit
Câu 49: NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước. 2) Nặng hơn không khí. 3) Tác dụng với axit.
4) Khử được một số oxit kim lọai. 5) Khử được hidro. 6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím.
Những câu đúng là:
A. 1, 3, 4, 6 B. 1, 4, 6 C. 2, 4, 5 D. 1, 2, 3
Câu 50: Cho 9,6 gam Cu tan hết trong dung dịch HNO3 12,6% (lấy dư 10% so với lượng cần phản ứng) giải phóng khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Nồng độ % của Cu(NO3)2 trong dung dịch sau phản ứng là :
A. 12,28% B. 12,44% C. 13,65% D. 13,86%
Câu 61: Nung 7,28 gam bột sắt trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thoát ra 1,568 lít NO2 (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 9,48 B. 10 C. 9,65 D. 9,84
Câu 62: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3. B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. D. S, ZnO, Mg, Au
Câu 63: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 12,3. B. 10,5. C. 15,6. D. 11,5.
Câu 64: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loăng và NaNO3, vai tṛò của NaNO3 trong phản ứng là
A. chất oxi hoá. B. môi trường. C. chất khử. D. chất xúc tác.
Câu 65: Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Số phản ứng oxi hoá khử là:
A. 6 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 66: Hoà tan hết 3,51 gam một kim loại R hoá trị không đổi bằng một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 268,8 ml hỗn hợp B hai khí không màu, không hoá nâu (đktc), là sản phẩm khử duy nhất. Tỉ khối của B so với H2 là 18. Kim loại R là :
A. Fe B. Zn C. Al D. Mg
Câu 67: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là:
A. CO và NO2. B. CO2 và NO2. C. CO và NO D. CO2 và NO.
Câu 68: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) trong dung dịch HNO3 dư giải phóng 3,36 lit khí Y (có tỉ khối so với O2 là 1,375) – là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m gam là :
A. 12,75 B. 5,1 C. 12,6 D. 10,2
Câu 69: Những thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng :
(I). Cho viên bi sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(II). Cho bột Cu vào dung dịch hỗn hợp chứa KNO3 và H2SO4 loãng.
(III). Cho dung dịch NH3 đặc tác dụng với HCl đặc.
(IV). Trộn hỗn hợp khí NO và O2 vào bình kín ở nhiệt độ thường.
A. (I), (II), (III) B. (II), (III), (IV) C. (III), (IV) D. (I), (II), (IV)
Câu 70: Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 .Xem toàn bộ quá trình điều chế có hiệu suất 80% thì lượng dung dịch HNO3 63% thu được là
A. 60 tấn B. 120 tấn C. 100 tấn D. 80 tấn
Câu 71: Khi nhiệt phân các chất sau: KNO3, KMnO4, NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, CaCO3, Hg(NO3)2. Số phản ứng oxi hoá khử là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 72: Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4) trong bình kín có xúc tác , thu được hỗn hợp có áp suất giảm 10% so với ban đầu (cùng đk) .Hiệu suất phản ứng là
A. 75% B. 60% C. 50% D. 25%
Câu 73: Nung 63,9 gam Al(NO3)3 một thời gian để nguội cân lại được 31,5gam chất rắn. Vậy hiệu suất của phản ứng bằng:
A. 55% B. 66,67% C. 33,33% D. 45%
Câu 74: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng ?
A. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ.
B. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng.
C. Bột CuO không thay đổi.
D. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ.
Câu 75: Cho 3,2 gam đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 thu được (đktc) là:
A. 2,24 lít. B. 0,1 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít.
Câu 76: Phản ứng nào sau đây không chứng minh tính khử của NH3?
A. 8NH3 + Cl2 6NH4Cl + N2 B. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
C. 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2. D. NH3 + HCl NH4Cl
Câu 77: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Amoniac và kẽm nitrat B. Đồng (II) nitrat và amoniac.
C. Bari hiđroxit và axit photphoric. D. Axit nitric và đồng (II) nitrat.
Câu 78: Sấm sét trong khí quyến sinh ra chất nào sau đây?
A. NO. B. H2O. C. CO. D. NO2.
Câu 79: Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng:
A. 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2+ 3O2. B. 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2+ O2
C. 2KNO3 2KNO2 + O2 D. Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + O2
Câu 80: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 đặc theo PTHH sau:
C6H7O2(OH)3 + 3HNO3 C6H7O2(NO3)3 + 3H2O
Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m (kg) HNO3. Cho hiệu suất là 70%. Giá trị m là:
A. 60 kg. B. 51 kg C. 54 kg D. 57 kg
Câu 81: Chọn phương án đúng cho cách điều chế N2 trong công nghiệp từ không khí:
A. dùng H2 tác dụng hết với O2 trong không khí ở nhiệt độ cao.
B. dùng đồng để ôxi hoá hết ôxi trong không khí ở nhiệt độ cao.
C. hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn.
D. dùng than đốt cháy hết ôxi trong không khí.
Câu 82: Khi cho hơi NH3 đặc tiếp xúc với hơi HCl đặc, khói trắng bay ra là:
A. HCl. B. NH4Cl C. Cl2. D. N2.
Câu 83: Hoá chất dùng để phân biệt 3 dung dịch: HCl, HNO3, H3PO4 bằng phương pháp hoá học là:
A. dùng dung dịch muối bạc và quỳ tím. B. dùng đồng kim loại và giấy quỳ.
C. dùng giấy quỳ và bazơ. D. dùng đồng kim loại và dung dịch AgNO3.
Câu 84: Trong hợp chất, nitơ có thể tồn tại ứng với các số oxi hoá là:
A. -3, 0, +1, +2, +3. B. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
C. 0, +1, +2, +3, +4, +5. D. -3, 0.
Câu 85: Cho 19,2g một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thì được 4,48 lít NO. Vậy M là:
A. Cu B. Ca C. Zn D. Al
Câu 86: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
A. Zn, Pb, Mn B. Ag, Pt, Au C. Cu, Ag, Pb D. Fe, Cr, Al
Câu 87: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh kim loại đồng vào dung dịch HNO3 loãng?
A. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu sinh ra.
B. Dung dịch có màu xanh, có H2 bay ra.
C. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 88: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí. Sản phẩm thu được gồm:
A. Fe2O3, NO2, O2. B. Fe, NO2, O2. C. Fe2O3, NO2. D. FeO, NO, O2.
Câu 89: Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
A. 1 lít B. 8 lít C. 4 lít D. 2 lít
Câu 90: Để thu 2,84 gam Na2HPO4 và 6,56 gam Na3PO4 thì cần lượng NaOH để cho vào dung dịch H3PO4 là:
A. 6,4 gam B. 9 gam. C. 3,2 gam. D. 12 gam.
Câu 91: Đổ dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8g KOH. Muối thu được là:
A. K2HPO4. B. K2HPO4, K3PO4.
C. K3PO4. D. KH2PO4, K2HPO4.
Câu 92: Để nhận biết ion PO thường dùng thuốc thử là dung dịch AgNO3 bởi vì:
A. sản phẩm tạo ra khí có màu nâu. B. sản phẩm tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. sản phẩm tạo ra kết tủa màu vàng. D. sản phẩm tạo ra dung dịch có màu đỏ.
Câu 93: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 40 gam NH4NO2 là:
A. 11,2 lít B. 14 lít C. 22,5 lít D. 44,8 lít
Câu 94: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A. tinh thể NaNO3 và dd HCl. B. tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc.
C. dung dịch NaNO3 và dd HCl. D. dung dịch NaNO3 và dd H2SO4 đặc.
Câu 95: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
A. ns2np3. B. ns1np5. C. ns2np5nd5. D. ns2np5.
Câu 96: Dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO:
A. 12 gam B. 24 gam C. 6 gam D. 48 gam
Câu 97: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh để làm xốp bánh là:
A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NH4HCO3. D. (NH4)2CO3.
Câu 98: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian phản ứng thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
A. 49 gam. B. 98 gam. C. 94 gam. D. 50 gam.
Câu 99: Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế từ:
A. NH3 và O2. B. Zn và HNO3. C. không khí. D. NH4NO2.
Câu 100: Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:
A. màu vàng B. màu nâu. C. màu đen sẫm. D. màu trắng sữa.
Câu 101: Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm tốt là dựa vào:
A. hàm lượng % nitơ có trong phân đạm.
B. khả năng bị chảy rữa trong không khí.
C. phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng.
D. hàm lượng % phân đạm đó so với tạp chất.
Câu 102: Thành phần dung dịch NH3 gồm các ion:
A. NH3, H2O. B. NH4+, OH-.
C. NH3, NH4+, OH-. D. NH4+, OH-, H2O, NH3.
Câu 103: Cho các muối nitrat: NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2,Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3. Có bao nhiêu muối bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2, O2?
A. 5 B. 6 C. 2 D. 4
Câu 104: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.
C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
Câu 105: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
A. KH2PO4 K2HPO4,K3PO4 B. K2HPO4, K3PO4
C. KH2PO4, K2HPO4 D. KH2PO4, K3PO4
Câu 106: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối Zn(NO3)2 là:
A. Zn(NO3)2, O2 B. ZnO, NO, O2 C. Zn, NO2 ,O2 D. ZnO, NO2, O2
Câu 107: Cho các miếng Al vào cốc đựng dung dịch HNO3 có nồng độ khác nhau
- Cốc 1 có khí không màu bay ra, không cháy nhẹ hơn không khí
- Cốc 2 có khí không màu bay ra, đổi màu nâu đỏ trong không khí
- Cốc 3 có khí không màu bay ra, không đổi màu và nặng hơn không khí
Khí bay ra trong các cốc 1, 2, 3 lần lượt là
A. NH3, NO, N2O B. N2, NO, N2O C. NO, N2, N2O D. N2O, NO, N2
Câu 108: Ứng dụng nào sau đây không phải là của axit H3PO4 ?
A. Điều chế hợp chất cơ photpho (làm thuốc trừ sâu). B. H3PO4 tinh khiết dùng trong công nghiệp dược phẩm.
C. Điều chế đạn cháy, đạn khói. D. Điều chế muối photphat, phân lân…
Câu 109: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
B. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.
C. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
D. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).
Câu 110: Nhận xét nào về N2 là sai?
A. Ở điều kiện thường, N2 là chất khí. B. Phân tử N2 có chứa liên kết ba.
C. Khí N2 tan rất tốt trong nước. D. Khí N2 không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Câu 120: Một phần lượng nguyên tố A sản xuất ra được dùng để sản xuất diêm. Trong cơ thể người, 90% lượng A tập trung ở xương, khoảng 10% tập trung ở các cơ, gần 1% tập trung ở tế bào não. Người lao động trí óc cần nhiều lượng A hơn để không bị suy mòn các tế bào thần kinh giữ chức năng chuyển tải ý nghĩ. Nguyên tố A được gọi là Nguyên tố của sự sống và tư duy.... Nguyên tố A là
A. Sắt B. Canxi C. Photpho D. Kẽm
Câu 121: Amoniac có thể phản ứng được với các chất nào sau đây
A. HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3 B. HCl, KOH, FeCl3, Cl2
C. H2SO4 , PbO, FeO, NaOH D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Câu 122: Sục khí NH3 dư vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 1M và CuCl2 0,5M sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 10,2 gam B. 18,2 gam C. 20,4 gam D. 28,4 gam
Câu 123: Chất có thể dùng làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan C. CaO D. P2O5
Câu 124: Thuốc nổ đen còn gọi là thuốc nổ không khói là hỗn hợp của các chất nào dưới đây?
A. KNO3 và S B. KNO3, C và S C. KClO3, C và S D. KClO3 và C
Câu 125: Photpho đỏ và photpho trắng là hai dạng thù hình của photpho nên giống nhau là
A. đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime. B. tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.
C. khó nóng chảy và khó bay hơi.
D. tác dụng với kim loại hoạt động mạnh tạo thành muối photphua.
Câu 126: Thêm 6 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6% (d= 1,03 g/ml) thì nồng độ của H3PO4 trong dung dịch thu được là
A. 14,25% B. 21,34% C. 30,87% D. 25,64%
Câu 127: Trong phòng thí nghiệm, N2 tinh khiết được điều chế từ
A. Zn + HNO3 B. không khí C. NH4NO2 D. NH3 + O2
Câu 128: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
B.HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
C.HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (-830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
D.HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.
Câu 129: Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là
A. không có hiện tượng gì xảy ra
B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm.
C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam.
D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện
Câu 130: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư lần lượt vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 131: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm (Al, Fe) theo tỉ lệ mol 1: 1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịchA và hỗn hợp khí (N2, NO, NO2, N2O). Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, không thấy khí thoát ra. Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là:
A. 45,5 g B. 26,9g C. 39,3 g D. 30,8 g
Câu 132: Cho 1,08 gam oxit của kim loại M hoá trị n tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,112 lít khí NO duy nhất ở đktc thì công thức của oxit là
A. FeO B. Cu2O C. MgO D. FeO hoặc Cu2O
Câu 133: Nhiệt phân hoàn toàn 5,24 gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 sau phản ứng thấy phần chất rắn giảm 3,24 gam thì khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp là
A. 3,76 gam B. 1,88 gam C. 2,46 gam D. 3,14 gam
Câu 134: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lit khí NO (đktc), là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe. Số mol HNO3 trong dung dịch đầu là:
A. 1,04 B. 0,64 C. 0,94 D. 0,88
Câu 135: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2. B. CaHPO4, CaSO4.
C. Ca(H2PO4)2, CaSO4. D. CaHPO4
Câu 136: Cho sơ đồ : XYZTX .Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) có thể lần lượt là:
A. CO, NH4HCO3. B. CO2, NH4HCO3. C. CO2, Ca(HCO3)2. D. CO2, (NH4)2CO3.
Câu 137 : Các số oxi hoá có thể có của photpho là
A. –3; +3; +5. B. +3; +5; 0. C. –3; +3; +5; 0. D. –3; 0; +1; +3; +5.
Câu 138: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 97,98. B. 106,38. C. 120,34. D. 102,08.
Câu 139: Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách:
A. Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao
B. Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao
C. Dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ hơi nước.
D. Hoá lỏng không khí và chưng cất phân đoạn
Câu 140: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là:
A. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH. B. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
C. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O. D. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
Câu 141: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dd gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dd sau PƯ thì khối lượng muối khan thu được là
A. 19,76 gam. B. 20,16 gam. C. 19,20 gam. D. 22,56 gam.
Câu 142: Khối lượng quặng photphorit(chứa 62% Ca3 (PO4)2 ) cần thiết để điều chế 1 tấn H3PO4 49% (hiệu suất 80%) là:
A. 1,2304 tấn B. 1,6525 tấn C. 1,5625 tấn D. 1,5265 tấn
Câu 143 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
C. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Câu 144: Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,2 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 75% là:
A. 0,375 mol B. 0,425 mol C. 0,20 mol D. 0,25 mol
Câu 145: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
A. KNO2, NO2, O2 B. KNO2, NO2 C. KNO2, O2 D. K2O, NO2, O2
Câu 146: Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2. Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu. Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo). Nung X4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32). Nhiệt phân X thu được khí X6 (M = 44) và nước. Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2
C. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O D. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2.
Câu 147: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
A. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO. B. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.
C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2. D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
Câu 148: Dãy muối amoni khi nhiệt phân tạo NH3 ?
A. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3 B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2,
C. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3 D. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 149: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,4 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 . Vậy thể tích của hỗn hợp khí X (đktc) là:
A. 8,64 lít B. 24,192 lít C. 19,28 lít D. Đáp án khác
Câu 150: Cho 28,4 gam P2O5 vào 500 ml dung dịch chứa NaOH 1M , thu được dung dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là:
A. PO43- và OH- B. H2PO4- và HPO42- C. HPO42- và PO43- D. H2PO4- và PO43-
Câu 151: Photpho thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với :
A. H2, kim loại B. O2, Cl2, H2 C. O2, kim loại D. HNO3
Câu 152: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2 ® 2NH3 B. N2 + 6Li ® 2Li3N C. N2 + 3Mg ® Mg3N2 D. N2 + O2 ® 2NO
Câu 153: Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít
Câu 154: Phát biểu nào không đúng?
A. Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh.
B. Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dd muối) là AgNO3
C. Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước
D. Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết về nito photpho môn hóa học lớp 11 phần 1

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.