MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: HÌNH HỌC - LỚP: 11. Thời gian làm bài: 45 phút
Cấp độ
Tên bài
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
I. Phần trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)
6/3,0
4/2,0
4/2,0
1. Phép tịnh tiến
3/1,5
1/0,5
1/0,5
2. Phép quay
1/0,5
1/0,5
1/0,5
3. Phép dời hình
1/0,5
4. Phép vị tự
2/1,0
2/1,0
5. Phép đồng dạng
1/0,5
II. Phần trắc tự luận (3,0 điểm)
1/1,0
1/1,0
1/1,0
1. Phép tịnh tiến
1/1,0
2. Phép quay
1/1,0
3. Phép đồng dạng
1/1,0
Tổng số câu: 17
Tổng số điểm: 10
Số câu: 7
Số điểm: 4,0; tỉ lệ: 40%
Số câu: 5
Số điểm: 3,0; tỉ lệ: 30%
Số câu: 4
Số điểm: 2,0; tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1,0; tỉ lệ: 10%
MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 11
I. Phần trắc nghiệm khách quan
1. Phép tịnh tiến:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
NB
Định nghĩa phép tịnh tiến
2
NB
Tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
3
NB
Tìm tạo ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
4
TH
Tìm vectơ tịnh tiến khi biết ảnh và tạo ảnh
5
VDT
Tìm ảnh của đường thẳng (hoặc đường tròn) qua phép tịnh tiến
2. Phép quay:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
NB
Tìm ảnh của điểm qua phép quay
2
TH
Tìm ảnh của đoạn thẳng qua phép quay
3
VDT
Tìm ảnh của đường thẳng qua phép quay
3. Phép dời hình:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
VDT
Tìm ảnh của đường thẳng qua phép dời hình
4. Phép vị tự:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
NB
Tìm ảnh của điểm qua phép vị tự tâm O.
2
NB
Tìm ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O.
3
TH
Tìm ảnh của điểm phép vị tự.
4
TH
Tìm ảnh của đường thẳng phép vị tự.
5. Phép đồng dạng:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
VDT
Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng
II. Phần trắc tự luận
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
NB
Tìm ảnh của điểm qua phép quay
2
TH
Tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến
3
VDC
Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng
MÃ ĐỀ: 121
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Trong mp Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn qua phép
đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo và phép vị tự tâm O, tỉ số là:
A. B.
C. D.
Câu 2. Trong mp Oxy, cho điểm , và . Tọa độ của vectơ là:
A. B. C. D.
Câu 3. Trong mp Oxy, cho hai điểm và . Khi đó, độ dài đoạn thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 4. Trong mp Oxy, cho điểm , và . Tọa độ của điểm N là:
A. B. C. D.
Câu 5. Trong mp Oxy, cho đường thẳng . Ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O, góc quay – 900 là:
A. B. C. D.
Câu 6. Trong mp Oxy, cho hai điểm và . Ảnh của điểm H qua phép vị tự tâm I, tỉ số là:
A. B. C. D.
Câu 7. Trong mp Oxy, ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo là:
A. B. C. D.
Câu 8. Trong mp Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O, tỉ số là:
A. B.
C. D.
Câu 9. Trong mp Oxy, cho điểm . Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O, tỉ số là:
A. B. C. D.
Câu 10. Trong mp Oxy, cho đường tròn và . Ảnh của
đường tròn qua phép tịnh tiến theo là:
A. B.
C. D.
Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. B. C. D.
Câu 12. Trong mp Oxy, cho đường thẳng . Ảnh của đường thẳng qua phép
dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo và phép quay tâm O, góc quay 900 là:
A. B. C. D.
Câu 13. Trong mp Oxy, cho đường thẳng . Ảnh của đường thẳng qua phép
vị tự tâm O, tỉ số là:
A. B. C. D.
Câu 14. Trong mp Oxy, cho điểm . Ảnh của điểm I qua phép quay tâm O, góc quay 900 là:
A. B. C. D.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ , đường thẳng và
đường tròn .
1. Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay – 900.
2. Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ .
3. Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 900 và phép vị tự tâm , tỉ số .
--------- HẾT -------
MÃ ĐỀ: 246
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Cho hình vuông ABCD. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. B. C. D.
Câu 2. Trong mp Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O, tỉ số là:
A. B.
C. D.
Câu 3. Trong mp Oxy, cho hai điểm và . Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I, tỉ số là:
A. B. C. D.
Câu 4. Trong mp Oxy, cho điểm . Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo là:
A. B. C. D.
Câu 5. Trong mp Oxy, cho điểm , và . Tọa độ của điểm K là:
A. B. C. D.
Câu 6. Trong mp Oxy, cho điểm . Ảnh của điểm I qua phép vị tự tâm O, tỉ số là:
A. B. C. D.
Câu 7. Trong mp Oxy, cho điểm . Ảnh của điểm I qua phép quay tâm O, góc quay 900 là:
A. B. C. D.
Câu 8. Trong mp Oxy, cho đường thẳng . Ảnh của đường thẳng qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 900 và phép tịnh tiến theo là:
A. B. C. D.
Câu 9. Trong mp Oxy, cho hai điểm và .
Khi đó, độ dài đoạn thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 10. Trong mp Oxy, cho đường thẳng . Ảnh của đường thẳng qua phép vị tự tâm O, tỉ số là:
A. B. C. D.
Câu 11. Trong mp Oxy, cho điểm , và . Khi đó, tọa độ của vectơ là:
A. B. C. D.
Câu 12. Trong mp Oxy, cho đường tròn và . Ảnh của
đường tròn qua phép tịnh tiến theo là:
A. B.
C. D.
Câu 13. Trong mp Oxy, cho đường thẳng . Ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O, góc quay – 900 là:
A. B. C. D.
Câu 14. Trong mp Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số và phép tịnh tiến theo là:
A. B.
C. D.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ , đường thẳng và đường tròn .
1. Tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay – 900.
2. Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ .
3. Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép quay tâm O, góc quay 900.
--------- HẾT -------
HƯỚNG DẪN CHẤM – HÌNH HỌC 11
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Mã đề
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
121
C
A
A
D
B
C
D
B
B
A
D
B
C
A
246
B
D
B
A
A
C
C
A
D
D
B
C
B
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Mã đề: 121
Câu
Đáp án
Điểm
1
*
0.5
*
0.5
2
* Gọi và . Khi đó:
0.25
* Thay (*) vào d ta được:
0.5
*
0.25
3
* có tâm và bán kính R = 6
0.25
* ; có tâm và bk R1 = 6
0.25
* ; có tâm và bk R2 = 3
0.25
* KL: là ảnh của qua phép đồng dạng
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép phép quay tâm O, góc quay 900 và phép vị tự tâm , tỉ số .
0.25
Mã đề: 246
Câu
Đáp án
Điểm
1
*
0.5
*
0.5
2
* Gọi và . Khi đó:
0.25
* Thay (*) vào d ta được:
0.5
*
0.25
3
* có tâm và bán kính R = 5
0.25
* ; có và bk R1 =
0.25
* ; có tâm và R2 =
0.25
* KL: là ảnh của qua phép đồng dạng
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép quay tâm O, góc quay 900.
0.25
Thống nhất: Phần tự luận, HS làm cách khác mà đảm bảo yêu cầu bài toán thì Thầy Cô vẫn cho điểm tối đa của bài đó. Chẳng hạn:
Câu 2: (Mã đề: 246 & 468)
* 0.25
* 0.25
* 0.25
* Vậy 0.25
onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết môn toán hình học lớp 11 năm 2017 hỗn hợp trường
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.