MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: HÌNH HỌC - LỚP: 11. Thời gian làm bài: 45 phút
Cấp độ
Tên bài
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
I. Phần trắc nghiệm khách quan (6,0 điểm)
4/2,0
4/2,0
4/2,0
1. Phép tịnh tiến
2/1,0
1/0,5
1/0,5
2. Phép quay
1/0,5
1/0,5
1/0,5
3. Phép dời hình
1/0,5
4. Phép vị tự
1/0,5
2/1,0
5. Phép đồng dạng
1/0,5
II. Phần trắc tự luận (4,0 điểm)
2/2,0
1/1,0
1/1,0
1. Phép tịnh tiến
1/1,0
1/1,0
2. Phép quay
1/1,0
3. Phép đồng dạng
1/1,0
Tổng số câu: 16
Tổng số điểm: 10
Số câu: 6
Số điểm: 4,0; tỉ lệ: 40%
Số câu: 5
Số điểm: 3,0; tỉ lệ: 30%
Số câu: 4
Số điểm: 2,0; tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1,0; tỉ lệ: 10%
MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 11
I. Phần trắc nghiệm khách quan
1. Phép tịnh tiến:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
NB
Định nghĩa phép tịnh tiến
2
NB
Tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
3
TH
Tìm vectơ tịnh tiến khi biết ảnh và tạo ảnh
4
VDT
Tìm ảnh của đường thẳng (hoặc đường tròn) qua phép tịnh tiến
2. Phép quay:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
NB
Tìm ảnh của điểm qua phép quay
2
TH
Tìm ảnh của đoạn thẳng qua phép quay
3
VDT
Tìm ảnh của đường thẳng qua phép quay
3. Phép dời hình:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
VDT
Tìm ảnh của đường thẳng qua phép dời hình
4. Phép vị tự:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
NB
Tìm ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O.
2
TH
Tìm ảnh của điểm phép vị tự.
3
TH
Tìm ảnh của đường thẳng phép vị tự.
5. Phép đồng dạng:
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
VDT
Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng
II. Phần tự luận
Câu
Cấp độ
Mô tả
1
NB
Tìm ảnh của điểm qua phép quay
2
NB
Tìm tạo ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
3
TH
Tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến
4
VDC
Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN ĐS> 11 CHƯƠNG II
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Lớp:............................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Gồm 12 câu 6.0 điểm)
Câu 1: Số hạng thứ 5 trong khai triển theo số mũ giảm dần của x là:
A. B. C. D.
Câu 2: Tổ 1 của lớp 11T4 có 6 bạn nam và 5 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm tổ trưởng?
A. 11 B. 5 C. 6 D. 30
Câu 3: Tìm hệ số của trong khai triển biểu thức , biết .
A. 35 B. -35 C. 35 D. -35
Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 5: Số hạng không chứa trong khai triển biểu thức là:
A. -665280 B. 924 C. 665280 D. -924
Câu 6: Gieo một đồng tiền xu cân đối đồng chất 3 lần. Số phần tử của biến cố A: “Mặt ngửa xuất hiện ít nhất 1 lần” là:
A. 1 B. 4 C. 8 D. 7
Câu 7: Bạn Hoàng có 2 áo màu khác nhau và 3 quần kiểu khác nhau. Hỏi Hoàng có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo để đi học?
A. 6 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 8: Một hộp đựng 9 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi?
A. 2184 B. 14 C. 364 D. 45
Câu 9: Tích các nghiệm của phương trình bằng:
A. 7 B. 12 C. 4 D. 15
Câu 10: Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên ra 4 viên bi. Xác suất để số bi lấy ra có ít nhất 2 bi màu đỏ:
A. B. C. D.
Câu 11: Gieo một đồng tiền xu cân đối đồng chất 3 lần. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 6 B. 3 C. 9 D. 8
Câu 12: Cho tập A = {0,1,2,4,5,7}. Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số
khác nhau và chia hết cho 2 ?
A. 156 B. 180 C. 360 D. 144
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm)
Câu 1. Cho tập X = {1,2,3,4,5,6}. Hỏi từ tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau?
Câu 2. Lớp 11X có 20 học sinh nam và 21 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh nữ và 3 học sinh nam ?
Câu 3. Một hộp đựng 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên ra 3 quả cầu. Tính xác suất để số quả cầu lấy ra có đủ 2 màu.
Câu 4. Tìm hệ số của trong khai triển,biết: (với .—
Mã đề thi 232
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Lớp:............................................................................................
III. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Gồm 12 câu 6.0 điểm)
Câu 1: Số hạng thứ 4 trong khai triển theo số mũ giảm dần của x là:
A. B. C. D.
Câu 2: Tổ 1 của lớp 11X có 5 bạn nam và 4 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm tổ trưởng?
A. 9 B. 4 C. 5 D. 20
Câu 3: Tìm hệ số của trong khai triển biểu thức , biết .
A. -126 B. 126 C. 126 D. -126
Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 5: Số hạng không chứa trong khai triển biểu thức là:
A. -252 B. -30240 C. 30240 D. 252
Câu 6: Gieo một đồng tiền xu cân đối đồng chất 3 lần. Số phần tử của biến cố B: “Lần đầu xuất hiện mặt sấp” là:
A. 1 B. 4 C. 8 D. 7
Câu 7: Bạn Hoàng có 5 áo màu khác nhau và 3 quần kiểu khác nhau. Hỏi Hoàng có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo ?
A. 8 B. 15 C. 5 D. 3
Câu 8: Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 viên bi?
A. 90 B. 24 C. 45 D. 10
Câu 9: Tích các nghiệm của phương trình bằng:
A. 7 B. 3 C. 12 D. 8
Câu 10: Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên ra 4 viên bi. Xác suất để số bi lấy ra có ít nhất 2 bi màu xanh:
A. B. C. D.
Câu 11: Gieo một đồng tiền xu cân đối đồng chất 4 lần. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 4 B. 12 C. 8 D. 16
Câu 12: Cho tập B = {0,1,3,4,5}. Hỏi từ tập B có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số
khác nhau và chia hết cho 5 ?
A. 144 B. 42 C. 66 D. 48
IV. PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm)
Câu 1. Cho tập X = {1,2,3,4,5}. Hỏi từ tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau?
Câu 2. Lớp 11X có 20 học sinh nam và 21 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ ?
Câu 3. Một hộp đựng 4 quả cầu trắng và 6 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên ra 3 quả cầu. Tính xác suất để số quả cầu lấy ra có đủ 2 màu.
Câu 4. Tìm hệ số của trong khai triển,biết: (với .—
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
-----------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
MÔN ĐS> 11 CHƯƠNG II
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng chấm 0.5 điểm
Mã đề: 132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
A
B
D
B
D
A
C
B
C
D
A
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
Đáp án
Điểm
1
* Gọi số cần tìm là: , đk: (học sinh làm không có ĐK vẫn chấm đủ điểm)
0.25
* Chọn a có: 6 cách
Chọn b có: 5 cách
Chọn c có: 4 cách
0.5
* Vậy có tất cả là: 6.5.4 = 120 (số)
0.25
2
* Số cách chọn 2 học sinh nữ :
* Số cách chọn 3 học sinh nam :
* Vậy có tất cả : . (cách chọn)
0.25
0.25
0.5
3
*
0.25
* Gọi A: “Số quả cầu lấy ra có đủ hai màu”
0.25
0.25
*
0.25
4
*
0.25
* Số hạng tổng quát:
0.25
* Theo gt, ta có:
0.25
* Vậy hệ số của là:
0.25
Mã đề: 232
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
A
A
C
A
B
B
C
C
D
D
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
Đáp án
Điểm
1
* Gọi số cần tìm là: , đk: (học sinh làm không có ĐK vẫn chấm đủ điểm)
0.25
* Chọn a có: 5 cách
Chọn b có: 4 cách
Chọn c có: 3 cách
Chọn d có: 2 cách
0.5
* Vậy có tất cả là: 5.4.3.2 = 120 (số)
0.25
2
* Số cách chọn 2 học sinh nam:
* Số cách chọn 3 học sinh nữ :
* Vậy có tất cả : . (cách chọn)
0.25
0.25
0.5
3
*
0.25
* Gọi A: “Số quả cầu lấy ra có đủ hai màu”
0.25
0.25
*
0.25
4
*
0.25
* Số hạng tổng quát:
0.25
* Theo gt, ta có:
0.25
* Vậy hệ số của là:
0.25
Lưu ý: Nếu học sinh giải cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết môn toán đại số lớp 11 hỗn hợp trường mã 132

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.