Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TLKQ
TL
TLKQ
TL
1. Ròng rọc.
- Nhận biết tác dụng ròng rọc cố định.
- Chỉ ra lợi ích của ròng rọc cố định.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,25đ
2,5%
1

10%
2
1,25đ
12,5%
2. Sự nở vì nhiệt của các chất. Ứng dụng của sự nở vì nhiệt của các chất.
- Nhận biết sự nở vì nhiệt của các chất.
-Biết được chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi.
- Biết các chất khí nở vì nhiệt như nhau
- Biết được các chất lỏng có thể tích như nhau nở vì nhiệt khác như nhau.
- Nắm được nguyên tắc hoạt động của băng kép.
- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
- So sánh được sự giống và khác nhau về sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí.
- So sánh được sự nở vì nhiệt của các chất đã cho.
- Tính được kích thước của vật rắn khi nhiệt độ thay đổi.
- Nêu được cách khắc phục về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
5
1,5đ
15%
1
0,25đ
2,5%
1,5
3,5đ
35%
1
0,25đ
2,5%
½
0,5đ
5%
9

60%
3. Nhiệt kế- nhiệt giai.
- Biết được nhiệt kế hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng là dãn nở vì nhiệt.
- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut.
- Vận dụng công thức tính 0F và tính oC.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,75đ
7,5%
1

20%
3
2,75đ
27,5%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
8
2,5đ
25%
2,5
3,75đ
37,5%
3,5
3,75đ
37,5%
14
10đ
100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÍ - 6
Trường: THCS……………………………..
Họ và tên:…………………………………..
Lớp: 6 - ………..
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
Môn: Vật lí – Lớp 6 Năm học: 2017 - 2018
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm:
Lời phê:
A-TRẮC NGHIỆM (3đ) (Mỗi câu trả lời đúng 0.25đ)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời em cho là đúng nhất. (2đ)
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào đúng:
A. Ròng rọc động có tác dụng làm đổi độ lớn, và chiều của lực.
B. Ròng rọc cố định có tác dụng làm đổi độ lớn và phương của lực.
C. Ròng rọc cố định có tác dụng làm đổi hướng của lực. D. Ròng rọc động có tác dụng làm đổi hướng và độ lớn của lực. Câu 2: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A. Trọng lượng của chất lỏng tăng. B. Khối lượng, trọng lượng và thế tích đều tăng.
C. Thể tích của chất lỏng tăng. D. Khối lượng của chất lỏng tăng.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất rắn co lại khi nóng lên, nở ra khi lạnh đi.
B. Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
C. Khi nhiệt độ tăng hay giảm chất rắn đều nở ra.
D. Chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 4: Nhiệt kế hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng nào?
A. Dãn nở vì nhiệt. B. Nóng chảy. C. Đông đặc. D. Bay hơi.
Câu 5: Tại sao chỗ nối tiếp của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở ?
A. Vì không thể hàn hai thanh ray lại được.
B. Vì để vậy sẽ lắp được các thanh ray dễ dàng hơn.
C. Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ dãn nở.
D. Vì chiều dài thanh ray không đủ.
Câu 6: Một thanh kim loại có chiều dài 10m. Khi nhiệt độ tăng 500C thì chiều dài của thanh kim loại là 10,15 m. Vậy thanh kim loại đã tăng hay giảm bao nhiêu mét?
A. Giảm 0,15m. B. Tăng 0,15m. C. Giảm 10,15m. D. Tăng 10,15m.
Câu 7: Trong sự giãn nở vì nhiệt của các khí oxi, hiđrô và cacbonic thì:
A. Hiđrô giãn nở vì nhiệt nhiều nhất . B. Oxi giãn nở vì nhiệt ít nhất.
C. Cacbonic giãn nở vì nhiệt như hiđrô. D. Cả ba chất giãn nở vì nhiệt như nhau.
Câu 8: Trong các câu sau, câu phát biểu sai là:
A. Các chất lỏng có thể tích như nhau nở vì nhiệt như nhau.
B. Chất lỏng nở ra khi nóng lên co lại khi lạnh đi.
C. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
D. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
*Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống. (1đ)
Câu 9: Băng kép khi bị…………(1)…………..hoặc làm lạnh đều……….…(2)….………
Câu 10: Trong thang nhiệt độ…………(3)…………., nhiệt độ của nước đá tan là 32oF, của hơi nước đang sôi là …………(4)….………
B-TỰ LUẬN (7đ)
Câu 11:(1đ) Nêu lợi ích của ròng rọc cố định ở đầu trên của cột cờ tại sân trường?
Câu 12:(2,5đ)
a. So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, chất lỏng và chất khí?
b. Cho 3 chất: thép, nước ngọt, khí oxi, chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất, chất nào nở vì nhiệt ít nhất?
Câu 13:(1,5đ) Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay thì nút có thể bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng nào?
Câu 14: (2đ) Tính:
a. 75oC bằng bao nhiêu oF?
b. 256oF bằng bao nhiêu oC?
BÀI LÀM:
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
A-TRẮC NGHIỆM (3đ) (Mỗi câu trả lời đúng 0.25đ)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời em cho là đúng nhất. (2đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
C
B
A
C
B
D
A
*Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống. (1đ)
Câu 9: (1) đốt nóng (2) cong lại
Câu 10: (3) Fa-ren-hai (4) 212oF
B-TỰ LUẬN (7đ)
Câu 11:(1đ) Lợi ích của ròng rọc cố định ở đầu trên của cột cờ tại sân trường giúp ta thay đổi hướng của lực kéo, thuận tiện hơn khi thay cờ.
Câu 12:(2,5đ)
a. So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, chất lỏng và chất khí:
* Giống nhau: Các chất đều nở ra thì nóng lên và co lại thì lạnh đi. (0,5đ)
* Khác:
- Chất khí: các chất khác nhau nở vì nhiệt giống nhau. (0,5đ)
- Chất rắn, lỏng: các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. (0,5đ)
- Chất khí: nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, nhiều hơn chất rắn. (0,5đ)
b. Trong 3 chất: thép, nước ngọt, khí oxi: Khí oxi nở vì nhiệt nhiều nhất; thép nở vì nhiệt ít nhất. (0,5đ)
Câu 13:(1,5đ) - Khi rót nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay thì nút có thể bị bật ra vì: khi mở nắp phích thì không khí bên ngoài lọt vào bên trong phích gặp hơi nước (nước nóng) sẽ nóng lên và nở ra, gây ra một lực làm nút bình bật ra. (1đ) - Cách khắc phục: chờ một vài giây sau mới đậy lại. (0,5đ)
Câu 14:(2đ)
a. 75oC = (75 . 1,8oF) + 32oF = 167oF (1đ)
b. 256oF = ()oC = 124,4oC (1đ)
(HS có thể có cách làm khác nếu hợp lí GV vẫn cho điểm tối đa).

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn vật lý lớp 6 năm 2017 2018

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.