SỞ GD – ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II KHỐI LỚP 11
TRƯỜNG THPT NGUYỄN SINH SẮC NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: VẬT LÝ
Đề gồm có 3 trang Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 138
Họ và tên:………………………………………..Lớp:…………….
I. Phần trắc nghiệm (28 câu = 7 điểm):
Câu 1: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 15 N. Cường độ dòng điện đã
A. tăng thêm 4,5 A. B. giảm bớt 4,5 A. C. tăng thêm 3 A. D. giảm bớt 3A
Câu 2: Một điện tích có độ lớn 10-5 C bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là
A. 0 N. B. 104 N. C. 0,1 N. D. 1 N.
Câu 3: Biểu thức tính từ thông:
A. Φ = BSIcosα. B. Φ = BS. C. Φ = BScosα. D. Φ = BSsinα.
Câu 4: Khi khoảng cách tăng lên 3 lần thì từ trường tạo ra bởi một dây dẫn thẳng dài sẽ
A. Tăng lên 9 lần B. Giảm đi 3 lần C. Tăng lên 3 lần D. Giảm đi 9 lần
Câu 5: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực điện lên nam châm.
B. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
C. tác dụng lực điện lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực điện lên dòng điện.
Câu 6: Một ống dây có độ tự cảm 0,25H. Biết trong khoảng 0,05s thì suất điện động tự cảm sinh ra là 15V. Độ biến thiên dòng điện là
A. 2,5A. B. 3,75A. C. 75 A. D. 3 A
Câu 7: Một đoạn dây dẫn dài 50cm mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A. 2,5 N. B. 120 N. C. 250 N. D. 0 N.
Câu 8: Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,01s; suất điện động tự cảm trong cuộn dây có giá trị 64V; độ tự cảm có giá trị là
A. 0,032 H. B. 0,25 H. C. 0,04 H. D. 4,0 H.
Câu 9: Khi tăng độ tự cảm lên 3 lần, dòng điện tăng 2 lần và thời gian xảy ra sự biến thiên dòng điện chậm đi 3 lần thì suất điện động tự cảm:
A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 6 lần. C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 18 lần.
Câu 10: Cảm ứng điện từ là hiện tượng
A. Xuất hiện dòng điện cảm ứng khi cho nam châm thẳng đi qua mạch điện kín.
B. Xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín khi có sự biến thiên từ thông qua mạch.
C. Xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín
D. Xuất hiện dòng điện cảm ứng và lực từ tác dụng lên mạch điện kín khi có tư thông qua mạch.
Câu 11: Công thức tính cảm ứng từ của dòng điện tròn là
A. B. C. D.
Câu 12: Một cuộn cảm có độ tự cảm 100 mH. Trong thời gian 0,1 s, dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 20 A đến 0 A thì suất điện động tự cảm có độ lớn là
A. 20V. B. 30 V. C. 40 V. D. 10 V.
Câu 13: Một khung dây dẫn hình chữ nhật kích thước 120cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,05 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với pháp vecto một góc 300. Từ thông qua khung dây dẫn là:
A. 0,05196 Wb. B. 5,20.10-4 Wb. C. 5,196.10-4 Wb. D. 5,196 Wb.
Câu 14: Một khung dây tròn có đường kính là 10cm mang dòng điện I. Biết cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị 3,14. 10-5 T. Giá trị của I là
A. 5 A B. 10 A. C. 15,7 A. D. 2,5A.
Câu 15: Trong thời gian 0,2 s. Độ biến thiên từ thông qua là 0,048 Wb. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
A. 0,24V. B. 2,4 V. C. 1,2 V. D. 240 V.
Câu 16: Độ lớn của suất điện động tự cảm trong mạch tỉ lệ với
A. độ lớn từ thông qua mạch.
B. cường độ dòng điện trong mạch.
C. điện trở của mạch.
D. tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 17: Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
A. từ trên xuống dưới. B. từ phải sang trái.
C. từ dưới lên trên. D. từ phải sang trái.
Câu 18: Chiều của đường sức từ của dòng điện thẳng dài được xác định theo qui tắc
A. lực Lo – ren - xơ. B. bàn tay trái. C. vào Nam ra Bắc. D. nắm tay phải.
Câu 19: Một điện tích có độ lớn 1,6.10-19 bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 0,1 T thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 3,2.10-12 N. Vận tốc của electron là
A. 5.107 m/s. B. 109 m/s. C. 1,6.106 m/s. D. 2.108 m/s.
Câu 20: Dòng điện Foucalt không được dùng trong
A. Phanh điện từ. B. Mạ điện kim loại. C. Đồng hồ đo điện. D. Lò cảm ứng điện.
Câu 21: Hai dòng điện có cùng chiều và cùng cường độ I1 = I2 = 6A, đặt cách nhau 30cm. Tính độ lớn cảm ứng từ tại M cách I1 10cm, cách I2 20cm. Biết M nằm giữa hai dây.
A. 12.10-6 T. B. 6.10-6 T. C. 18.10-6 T. D. 4.10-6 T.
Câu 22: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 5 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm là
A. 5. 10-7 T. B. 4. 10-6 T. C. 2. 10-6 T. D. 3.10-7 T.
Câu 23: Lực Lorentz là:
A. Lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường..
B. Lực từ tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.
C. Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
D. Lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.
Câu 24: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m, đặt trong một từ trường đều 0,1T thì chịu một lực 0,5N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là 300. Cường độ dòng điện chạy qua day dẫn là
A. 5A. B. 10 A. C. 50A. D. 100A.
Câu 25: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện có đặc điểm nào sau đây?
A. Trùng với véc tơ cảm ứng từ. B. Vuông góc với và .
C. Trùng với dây dẫn mang dòng điện. D. Song song với và .
Câu 26: Đơn vị của cảm ứng từ là
A. Tesla (T). B. Niutơn (N) C. Vêbe (Wb). D. Ampe (A).
Câu 27: Một dây dẫn nằm ngang mang dòng điện có chiều từ trái sang phải thì cảm ứng từ có chiều
A. phía trên đi ra, phía dưới đi vô . B. phía trên đi vô, phía dưới đi ra.
C. từ trong ra ngoài. D. từ ngoài vào trong.
Câu 28: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 6cmx4cm đặt trong từ trường đều.Vec-tơ cảm ứng từ hợp với khung dây 1 góc 300. Từ thông qua khung dây đó là 2,4.10-8 Wb. Xác định độ lớn cảm ứng từ.
A. 2.10-5 T. B. 2.10-9 T. C. 1,1547.10-9 T. D. 1,1547.10-5 T.
II. Phần tự luận (2 bài = 3 điểm):
Bài 1: (1 điểm) Một ống dây dài 40cm chỉ có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 10 A. Tính độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây
Bài 2: (2 điểm) Một khung dây dẫn có diện tích 800 cm2, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,4T. Góc tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến một góc 600.
a) Tìm từ thông qua khung dây.
b) Sau thời gian Dt = 0,02s, độ lớn của cảm ứng từ tăng đều đến 1,2T. Xác định độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.
----------- HẾT ----------

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn vật lí lớp 11 năm 2018 trunowfg thpt nguyễn sinh sắc

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.