Thứ ngày tháng 04 năm 2016
KIỂM TRA 1 TIẾT – Thời gian 45 phút
Môn Lịch sử 10 – HK II – NH 2016 – 2017
Họ và Tên: ……………………………………………………………….. Lớp 10B…………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Mã đề 121
I.Trắc nghiệm khách quan: (7,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu và dùng bút chì tô đen đáp án tương ứng trong bảng sau:
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
1
O
O
O
O
11
O
O
O
O
21
O
O
O
O
2
O
O
O
O
12
O
O
O
O
22
O
O
O
O
3
O
O
O
O
13
O
O
O
O
23
O
O
O
O
4
O
O
O
O
14
O
O
O
O
24
O
O
O
O
5
O
O
O
O
15
O
O
O
O
25
O
O
O
O
6
O
O
O
O
16
O
O
O
O
26
O
O
O
O
7
O
O
O
O
17
O
O
O
O
27
O
O
O
O
8
O
O
O
O
18
O
O
O
O
28
O
O
O
O
9
O
O
O
O
19
O
O
O
O
10
O
O
O
O
20
O
O
O
O
Câu 1. “Anh hùng áo vải” là từ dùng để chỉ người anh hùng
A. Lê Lợi. B. Nguyễn Trãi. C. Nguyễn Huệ. D. Nguyễn Nhạc.
Câu 2. Sau khi làm chủ được vùng đất từ Quảng Nam trở vào, nhiệm vụ mới của quân Tây Sơn là làm gì?
A. Tiến quân ra Bắc hội quân với quân vua Lê để đánh chúa Trịnh.
B. Tiến quân ra Bắc tiêu diệt chúa Trịnh, thành lập vương triều Tây Sơn.
C. Tiến quân ra Bắc để đánh đổ chính quyền vua Lê – chúa Trịnh.
D. Tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh.
Câu 3. Trước khi nhà Mạc ra đời, triều đình nhà Lê như thế nào?
A. Lâm vào khủng hoảng suy yếu trầm trọng.
B. Các vua ăn chơi sa đọa, không chăm lo triều chính.
C. Quan lại địa chủ ra sức cướp bóc, bóc lột nhân dân.
D. Các thế lực phong kiến cát cứ nổi lên tranh giành lẫn nhau.
Câu 4. Chiến tranh Nam – Bắc triều diễn ra do
A. mâu thuẫn Lê – Trịnh. B. mâu thuẫn Trịnh – Nguyễn.
C. mâu thuẫn Lê – Mạc. D. mâu thuẫn Trịnh – Mạc.
Câu 5. Nghề thủ công nào dưới đây mới xuất hiện ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII?
A. Ươm tơ. B. Làm đường cát. C. Dệt lụa. D. Làm tranh sơn mài.
Câu 6. Sự phát triển của thương mại hàng hải trong các thế kỉ XVI – XVIII ở nước ta là do hệ quả trực tiếp của sự kiện nào dưới đây?
A. các cuộc phát kiến địa lí. B. Sự xuất hiện của chủ nghĩa thực dân.
C. Ngành hàng hải phát triển. D. Sự xuất hiện các cuộc cách mạng tư sản.
Câu 7. Trong các thế kỉ XVI – XVIII, nhà nước phong kiến Việt Nam không thực hiện biện pháp nào để khôi phục Phật giáo và Đạo giáo?
A. Độc tôn Phật giáo và Đạo giáo. B. Xây dựng thêm nhiều chùa, đạo quán.
C. Nhân dân, quan lại đóng góp xây dựng. D. Các ngôi chùa lớn được quan tâm xây dựng, sửa sang.
Câu 8. Ý nào không phản ánh đúng tình hình phát triển của khoa học – kĩ thuật nước ta thế kỉ XVI – XVIII?
A. Bên cạnh bộ sử của nhà nước, xuất hiện nhiều bộ sử của tư nhân.
B. Xuất hiện nhiều công trình về địa lí, quân sự, ý dược, văn hóa…
C. Khoa học tự nhiên, kĩ thuật được quan tâm đầu tư phát triển. D. Một số thành tựu phương Tây du nhập vào nước ta.
Câu 9. Cho bảng dữ liệu sau
Thời gian
Sự kiện
1) 1527
a. Chiến tranh Nam - Bắc triều bùng nổ.
2) 1545
b. Nhà Mạc lật đổ.
3) 1592
c. Mạc Đăng Dung cướp ngôi vua Lê lập ra nhà Mạc.
d. chiến tranh Trịnh – Nguyễn bùng nổ.
Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ giữa thời gian với sự kiện.
A. 1 – c, 2 – b, 3 – d. B. 1 - c, 2 – d, 3 – a. C. 1 – c, 2 – a, 3 – b. D. 1 – c, 2 –d , 3 – b.
Câu 10. Cuộc kháng chiến chống Thanh thắng lợi là do cuộc đấu tramh của
A. nghĩa quân Tây Sơn. B. nghĩa quân Lam Sơn. C. Trần Hưng Đạo. D. Vua quan nhà Trần.
Câu 11. Đất nước Đại Việt bị chia cắt kéo dài hai thế kỉ chứng tỏ
A. đất nước bước vào thời kì khủng hoảng.
B. chế độ phong kiến tập quyền suy yếu.
C. sự suy thoái của giai cấp thống trị.
D. báo hiệu sự suy vong chế độ phong kiến Việt Nam.
Câu 12. Nguyên nhân sa sút nông nghiệp nước ta trong các thế kỉ XV – XVI là
A. ruộng đất tập trung trong tay địa chủ, quan lại.
B. nhà nước không quan tâm đến sản xuất nông nghiệp.
C. chiến tranh các tập đoàn phong kiến liên miên.
D. thiên tai, mất mùa thường xuyên diễn ra.
Câu 13. Ý nào dưới đây là nguyên nhân làm cho nền nông nghiệp nước ta dần ổn định từ nửa sau thế kỉ XVII?
A. Nhân dân tích cực khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
B. Nhà nước ra sức tang gia sản xuất, đắp đê điều.
C. Nhân dân sáng tạo ra những kỹ thuật sản xuất mới để nâng cao năng suất. .
D. nhân dân được nhà nước đầu tạo điều kiện phát triển kinh tế nông nghiệp.
Câu 14. Nghề thủ công nào dưới đây mới xuất hiện ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII?
A. Làm giấy. B. Làm đường trắng. C. Dệt vải. D. Đúc đồng.
Câu 15. Nét nổi bật trong sự phát triển của thủ công nghiệp nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là
A. một số nghề thủ công mới xuất hiện.
B. làng nghề thủ công nghiệp tăng lên ngày càng nhiều.
C. xuất hiện các phường hội thủ công.
D. thủ công nghiệp truyền thống phát triển và đạt trình độ cao.
Câu 16. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện chứng tỏ sự phát triển hưng thịnh của ngoại thương ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVII?
A. Thương nhân nước ngoài đến buôn bán đông.
B. thương nhân nước ngoài xin lập phố xá, cửa hàng để buôn bán lâu dài.
C. Nhiều đô thị mới được hình thành và phát triển.
D. Hệ thống chợ làng, chợ huyện, chợ chùa phát triển rộng khắp.
Câu 17. Ngoại thương nước ta hưng thịnh trong các thế kỉ XVI – XVII vì
A. nhà nước cho mở mang nhiều cảng biển mới.
B. nhiều thợ thủ công lập xưởng sản xuất, buôn bán.
C. chính quyền Trịnh, Nguyễn chủ trương mở cửa giao lưu buôn bán với nước ngoài.
D. nền sản xuất trong nước phát triển, tạo điều kiện cho sự phát triển của ngoại thương.
Câu 18. Địa danh không phải đô thị nước ta trong các thế kỉ XVII – XVIII
A. Thăng Long. B. Vân Đồn. C. Phố Hiến. D. Thanh Hà.
Câu 19. Đô thị lớn nhất và phát triển nhất xứ Đàng Trong ở các thế kỉ XVII – XVIII là
A. Thanh Hà. B. Quy Nhơn. C. Hội An. D. Gia Định.
Câu 20. Vì sao nói trong các năm 1786 – 1788, phong trào Tây Sơn đã bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước?
A. Lần lượt đánh bại hai tập đoàn phong kiến phản động Nguyễn ở Đàng Trong và Lê – Trịnh ở Đàng Ngoài.
B. Cuộc khởi nghĩa Tây Sơn nổ ra ở Đàng Trong được nhân dân hai Đàng hưởng ứng.
C. Khởi nghĩa lật đổ chính quyền Lê – Trịnh tồn tại hàng ngàn năm.
D. Cuộc khởi nghĩa đã thu hút các lãnh tụ và người lãnh đạo cả hai vùng hưởng ứng.
Câu 21 Địa danh Rạch Gầm – Xoài Mút nơi diễn ra trận đánh tiêu diệt quân Xiêm của Quang Trung năm 1785 ngày nay thuộc tỉnh nào?
A. An Giang. B. Hậu Giang. C. Kiên Giang. D. Tiền Giang.
Câu 22. Tôn giáo nào trước đây bị nhà Lê sơ hạn chế thậm chí cấm đoán, đến thế kỉ XVI – XVIII có điều kiện phục hồi và phát triển?
A. Thiên Chúa giáo. B. Phật giáo, Thiên Chúa giáo.
C. Nho giáo, Đạo giáo. D. Phật giáo, Đạo giáo.
Câu 23. Địa danh phát triển thành một đô thị phồn thịnh với 36 phố phường là
A. Hội An. B. Phố Hiến. C. Kẻ Chợ. D. Thanh Hà.
Câu 24. Khi mới hình thành, chữ Quốc ngữ được dùng trong phạm vi hoạt động
A. buôn bán. B. thi cử. C. hành chính. D. truyền giáo.
Câu 25. Nhà Mạc ra đời trong bối cảnh nào?
A. Các thế lực phong kiến cát cứ nổi lên tranh giành lẫn nhau.
B. Nhà Lê suy yếu, khủng hoảng.
C. Quan lại địa chủ ra sức cướp bóc, bóc lột nhân dân.
D. Các vua ăn chơi sa đọa, không chăm lo triều chính.
Câu 26. Người đã xin vào Nam trấn giữ Thuận Hóa, mở đầu cho sự nghiệp chúa Nguyễn ở Đàng Trong là ai?
A. Nguyễn Kim. B. Nguyễn Uông. C. Nguyễn Hoàng. D. Nguyễn Bảo.
Câu 27. Kết cục của chiến tranh Trịnh – Nguyễn là
A. không phân thắng bại. B. chúa Nguyễn giành ưu thế.
C. đất nước bị chia cắt. D. chúa Trình giành ưu thế.
Câu 28. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho nền nông nghiệp nước ta dần ổn định từ nửa sau thế kỉ XVII?
A. nhân dân tích cực khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
B. nhân dân ra sức tang gia sản xuất, đắp đê điều.
C. nhân dân tạo ra nhiều giống lúa mới có năng suất cao.
D. nhân dân được nhà nước đầu tạo điều kiện phát triển kinh tế nông nghiệp.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
Thứ ngày tháng 04 năm 2016
KIỂM TRA 1 TIẾT – Thời gian 45 phút
Môn Lịch sử 10 – HK II – NH 2016 – 2017
Họ và Tên: ……………………………………………………………….. Lớp 10B…………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Mã đề 221
I.Trắc nghiệm khách quan: (7,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu và dùng bút chì tô đen đáp án tương ứng trong bảng sau:
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
1
O
O
O
O
11
O
O
O
O
21
O
O
O
O
2
O
O
O
O
12
O
O
O
O
22
O
O
O
O
3
O
O
O
O
13
O
O
O
O
23
O
O
O
O
4
O
O
O
O
14
O
O
O
O
24
O
O
O
O
5
O
O
O
O
15
O
O
O
O
25
O
O
O
O
6
O
O
O
O
16
O
O
O
O
26
O
O
O
O
7
O
O
O
O
17
O
O
O
O
27
O
O
O
O
8
O
O
O
O
18
O
O
O
O
28
O
O
O
O
9
O
O
O
O
19
O
O
O
O
10
O
O
O
O
20
O
O
O
O
Câu 1. Chính sách nào của nhà Mạc góp phần ổn định tình hình đất nước?
A. Dẹp yên các thế lực phong kiến.
B. Xây dựng đạo quân thường trực mạnh.
C. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D. Củng cố chính quyền từ trung ương đến địa phương.
Câu 2. Chiến thắng nào của nghĩa quân Tây Sơn đánh dấu sự thất bại hòan toàn của quân xâm lược Xiêm?
A. Chiến thắng ở phủ Quy Nhơn. B. Chiến thắng ở thành Gia Định.
C. Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút. D. Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa.
Câu 3. Nét mới ngoại thương Việt Nam trong các thế kỉ XVI – XVII là
A. xuất hiện các làng buôn. B. buôn bán các nước châu Á phát triển.
C. xuất hiện các đô thị. D. buôn bán với phương Tây.
Câu 4. Người đã xin vào Nam trấn giữ Thuận Hóa, mở đầu cho sự nghiệp chúa Nguyễn ở Đàng Trong là ai?
A. Nguyễn Kim. B. Nguyễn Uông. C. Nguyễn Hoàng. D. Nguyễn Bảo.
Câu 5. Chiến tranh Nam – Bắc triều đưa đến kết cục
A. nhà Lê thất bại. B. nhà Mạc bị lật đổ.
C. không phân chia thắng bại. D. nhà Mạc giành và nắm quyền trong cả nước.
Câu 6. Nét mới của thủ công nghiệp nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là
A. thủ công nghiệp truyền thống phát triển và đạt trình độ cao
B. một số làng nghề thủ công mới xuất hiện ở Đàng Trong.
C. làng nghề thủ công nghiệp tăng lên.
D. ra đời các phường hội thủ công.
Câu 7. Hai trung tâm buôn bán sôi động nhất ở Đàng Ngoài thế kỉ XVI – XVIII là Kinh Kì và Phố Hiến. Kinh Kì ngày nay thuộc
A. Hải Phòng. B. Hà Nội. C. Quảng Ninh. D. Hưng Yên.
Câu 8. Phong trào Tây Sơn mang tính chất
A. nội chiến. B. khởi nghĩa nông dân.
C. chiến tranh giải phóng dân tộc. D. kháng chiến chống ngoại xâm
Câu 9. Đạo Thiên Chúa được truyền bá vào nước ta thông qua
A. thương nhân phương Tây. B. thương nhân Trung Quốc.
C. giáo sĩ phương Tây. D. giáo sĩ Ấn Độ.
Câu 10. Cho bảng dữ liệu sau
Thời gian
Sự kiện
1) 1592
a. Chiến tranh Trịnh – Nguyễn bùng nổ.
2) 1627
b. Nhà Mạc bị lật đổ.
3) 1672
c. Chúa Trịnh bị lật đổ.
d. Đất nước chia cắt thành hai Đàng.
Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ giữa thời gian với sự kiện.
A. 1 – b, 2 – a, 3 – d. B. 1 - c, 2 – b, 3 – a. C. 1 – d, 2 – a, 3 – b. D. 1 – a, 2 –d , 3 – b.
Câu 11. Địa danh Rạch Gầm – Xoài Mút nơi diễn ra trận đánh tiêu diệt quân Xiêm của Quang Trung năm 1785 ngày nay thuộc tỉnh nào?
A. An Giang. B. Hậu Giang. C. Kiên Giang. D. Tiền Giang.
Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải của cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mãn Thanh (1879)?
A. Chống quân xâm lược bên ngoài, chống lại sự phản bội của các tập đoàn phong kiến trong nước.
B. Là cuộc kháng chiến tiêu diệt nhiều quân xâm lược nhất.
C. Là cuộc kháng chiến diễn ra với thời gian, thần tốc.
D. Là cuộc kháng chiến diễn ra với chiến thuật tổng công kích, tiêu diệt địch.
Câu 13. Công lao quan trọng nhất của phong trào nông dân Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc.
A. Đánh tan quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc.
B. Bước đầu đặt cơ sở cho sự thống nhất đất nước.
C. Thiết lập quan hệ hòa hiếu với nhà Thanh.
D. Thực hiện cải cách khôi phục đất nước sau chiến tranh.
Câu 14. Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ của phong trào nông dân Tây Sơn?
A. Chế độ phong kiến Đàng Ngoài và Đàng Trong khủng hoảng sâu sắc.
B. Đời sống nhân dân vô cùng cực khổ.
C. Phong trào đấu tranh của nông dân bị đàn áp.
D. Đất nước vừa kết thúc chiến tranh nhưng chính quyền suy yếu.
Câu 15. Trận đánh quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Thanh (1789) là
A. Tốt Động – Chúc Động. B. Chi Lăng – Xương Giang.
C. Rạch Gầm – Xoài Mút. D. Ngọc Hồi – Đống Đa.
Câu 16. Trong các thế kỉ XVI – XVIII, tôn giáo nào được truyền bá vào nước ta?
A. Nho giáo. B. Đạo giáo. C. Hin – đu giáo. D. Ki – tô giáo.
Câu 23. Chữ Nôm được đưa vào thi cử từ
A. triều Mạc. B. triều Lê – Trịnh. C. triều Tây Sơn. D. triều Nguyễn.
Câu 17. Tình hình văn học nước ta thế kỉ XVI – XVIII là
A. văn học chữ Hán giữ vị trí quan trọng.
B. bên cạnh dòng văn học viết, xuất hiện dòng văn học dân gian.
C. nội dung văn học thời kì này tập trung ca ngợi chế độ phong kiến.
D. văn học dân gian phát triển với nhiều thể loại phong phú.
Câu 18. Sự phát triển của thương mại hàng hải trong các thế kỉ XVI – XVIII ở nước ta là do hệ quả trực tiếp của sự kiện nào dưới đây?
A. các cuộc phát kiến địa lí. B. Sự xuất hiện của chủ nghĩa thực dân.
C. Nhề hàng hải phát triển. D. Sự xuất hiện các cuộc cách mạng tư sản.
Câu 19. Nguyên nhân sa sút nông nghiệp nước ta trong các thế kỉ XV – XVI là
A. ruộng đất tập trung trong tay địa chủ, quan lại.
B. nhà nước không quan tâm đến sản xuất nông nghiệp.
C. chiến tranh các tập đoàn phong kiến liên miên.
D. thiên tai, mất mùa thường xuyên diễn ra.
Câu 20. Tác động sự phát triển ngoại thương ở nước ta các thế kỉ XVI – XVIII là
A. tăng cường sức mạnh quốc phòng. B. thúc đẩy sản xuất phát triển.
C. hình thành các làng nghề. D. mở rộng thị trường giao lưu buôn bán.
Câu 21. Thanh Hà là một trong những thương cảng ngoại thương sầm uất ở Đàng Trong thế kỉ XVI – XVIII. Thanh Hà ngày nay thuộc tỉnh nào?
A. Quảng Nam. B.Thừa Thiên – Huế. C. Bình Định . D. Khánh Hòa.
Câu 22. Trận thắng quyết định trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm xâm lược
A. Tốt Động – Chúc Động. B. Chi Lăng – Xương Giang.
C. Rạch Gầm – Xoài Mút. D. Ngọc Hồi – Đống Đa.
Câu 23. Chữ Quốc ngữ ra đời do nhu cầu gì?
A. thi cử. B. sáng tác văn học. C. buôn bán. D. truyền đạo.
Câu 24. Ranh giới chia cắt nước ta do hậu quả của chiến tranh Trịnh – Nguyễn là?
A. Sông Lam. B. Sông Bến Hải. C. Sông Gianh. D. Sông Hương.
Câu 25. Sau khi vua Lê Hiến Tông mất, các vua Lê đã
A. không quan tâm đến việc triều chính, chỉ lo ăn chơi sa đọa.
B. chăm lo cũng cố và xây dựng đất nước.
C. coi trọng vấn đề bảo vệ an ninh đất nước.
D. quan tâm xây dựng và phát triển kinh tế.
Câu 26. Sự sụp đổ của nhà Lê sơ và sự thành lập của nhà Mạc được đánh dấu bằng sự kiện
A. Mạc Đăng Dung được vua Lê nhường ngôi năm 1527.
B. Quốc công Thái phó Mạc Đăng Dung được nhân dân suy tôn lên làm vua năm 1527.
C. thế lực phong kiến họ Mạc giành được quyền lực vào năm 1527.
D. Mạc Đăng Dung ép vua Lê nhường ngôi lập ra nhà Mac năm 1527.
Câu 27. Chiến tranh Nam – Bắc triều diễn ra do
A. mâu thuẫn Lê – Trịnh. B. mâu thuẫn Trịnh – Nguyễn.
C. mâu thuẫn Lê – Mạc. D. mâu thuẫn Trịnh – Mạc.
Câu 28. Đất nước Đại Việt bị chia cắt kéo dài hai thế kỉ chứng tỏ
A. đất nước bước vào thời kì khủng hoảng.
B. chế độ phong kiến tập quyền suy yếu.
C. sự suy thoái của giai cấp thống trị.
D. báo hiệu sự suy vong chế độ phong kiến Việt Nam
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………………………………………………...
Thứ ngày tháng 11 năm 2016
KIỂM TRA 1 TIẾT – Thời gian 45 phút
Môn Lịch sử 10 – HK I – NH 2016 – 2017
Câu 1. Nội dung nào sau đây là đặc điểm cùa điều kiện tự nhiên ở phương Đông thời cổ đại.
A. Có hệ thống sông lớn B. Không nước nào giáp biển
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi D. Khí hậu ôn đới gió mùa
Câu 2.Ngành kinh tế chính của các quốc gia cổ đại Hy lạp và Rôma cổ đại là:
A. Trồng trọt, chăn nuôi B. Thủ công nghiệp và buôn bán
C. Chăn nuôi và thương nghiệp D. Nông nghiệp và thủ công nghiệp
Câu 3. Những tầng lớp nào trong xã hội cổ đại phương Đông là tầng lớp thống trị:
A. Vua, quan lại, nông dân công xã B. Vua, địa chủ, chủ nô
C. Vua, quý tộc, quan lại D. Vua, chủ nô, công dân tự do
Câu 4. Những quốc gia cổ đại nào sau đây thuộc khu vực Địa Trung Hải.
A. Ai cập, Rôma B. Lưỡng Hà, Hy lạp
C. Hy lạp, Rôma D. Ai cập, Lưỡng Hà
Câu 5. Quyền lực quản lý xã hội ở phương Tây cổ đại thuộc về tổ chức:
A. Bộ máy quan lại B. Hội đồng 500
C. Hội đồng Giáo chủ D. Bộ máy chính quyền trung ương
Câu 6. Chế độ chính trị ở phương Đông cổ đại có tên gọi là:
A. Cộng hòa B. Dân chủ C. Quân chủ D. Chuyên chế
Câu 7. Lịch của cư dân phương Đông cổ đại có tên gọi là:
A. Nông lịch B. Tây lịch C. Âm lịch D. Dương lịch
Câu 8. Nội dung nào sau đây nói lên ý nghĩa của những công trình kiến trúc của cư dân cổ đại phương Đông:
A. Là những công trình bất hủ
B. Là những kỳ tích về sức lao động
C. Thể hiện bàn tay khéo léo của con người
D. Thể hiện được tinh thần chịu thương, chịu khó của người xưa
Câu 9. Những thành tựu văn hóa nào sau đây là của cư dân cổ đại phương Tây:
A. Đấu trường Rôma, đền Pac-tê-nông, tượng nữ thần Milô
B. Vạn lý trường thành, tượng người lực sĩ ném đĩa, thành Ba-bi-lon
C. Đền Pác-tê-nông, Kim tự tháp, tượng nữ thần A-tê-na
D. Vạn lý trường thành, Kim tự tháp, thành Ba-bi-lon
Câu 10. Thành tựu nào sau đây là do người Lưỡng Hà tìm ra:
A. Số pi B. Các định lý về hình học
C. Bảng chữ cái A,B,C… D. Bốn phép tính cơ bản
Câu 11. Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau cơ bản của thành tựu Toán học của cư dân phương Tây so với phương Đông cổ đại.
A. Được khái quát thành những định lý, định đề
B. Gắn liền với những kiến thức khoa học hiện đại
C. Có giá trị vĩnh cửu theo tiến trình phát triển của lịch sử nhân loại
D. Đút kết từ kinh nghiệm của cuộc sống
Câu 12. Một trong những thể loại văn học được cư dân phương Tây cổ đại ưa thích là:
A. Hát ôpêra B. Kịch có kèm theo hát C. Tiểu thuyết D. Thơ Đường
Câu 13. Triều đại phong kiến ra đời đầu tiên ở Trung Quốc là:
A. Nhà Hán B. Nhà Đường C. Nhà Tần D. Nhà Minh
Câu 14. Chế độ quân điền (bình quân ruộng đất) được triều đại phong kiến nào của Trung Quốc thực hiện đầu tiên.
A. Nhà Tần B. Nhà Tống C. Nhà Thanh D. Nhà Đường
Câu 15. Triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc đã có xuất hiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nền kinh tế.
A. Nhà Minh B. Nhà Thanh C. Nhà Hán D. Nhà Nguyên
Câu 16. Tư tưởng chính thống của giai cấp thống trị ở Trung Quốc thời phong kiến là:.
A. Phật giáo B. Đạo giáo C. Hồi giáo D. Nho giáo
Câu 17. Những triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc không do người Hán thành lập:
A. Nhà Nguyên, nhà Thanh B. Nhà Minh, Nhà Tống
C. Nhà Minh, nhà Thanh D. Nhà Tần, nhà Tống
Câu 18. Tác phẩm Sử ký là của tác giả nào sau đây:
A. Khổng Tử B. Tư Mã Thiên C. Tào Tuyết Cần D. Lý Bạch
Câu 19. Nội dung nào sau đây là thành tựu trong ngành y dược của Trung Quốc thời phong kiến.
A. Bản thảo cương mục B. Y tông tâm lĩnh
C. Cửu chương toán thuật D. Thủy Hử
Câu 20. Thành tựu nào sau đây là một trong những phát minh kỹ thuật quan trọng của người Trung Quốc thời phong kiến:
A. Làm đồng hồ B. Đóng thuyền chiến
C. Chế tạo súng đại bác D. La bàn
II.Phần tự luận: (5,0 điểm)- Phần này làm trong giấy làm bài của học sinh
Câu 1. (3,5 điểm) Trình bày sự phát triển của chế độ phong kiến Trung thời nhà Đường (Không vẽ sơ đồ tổ chức nhà nước)
Câu 2. (1,5 điểm) Xã hội cổ đại Hy lạp và Rôma có những tầng lớp, giai cấp nào? Trong đó tầng lớp nào là lực lượng sản xuất chính, vì sao?
Thứ ngày tháng 11 năm 2016
KIỂM TRA 1 TIẾT – Thời gian 45 phút
Môn Lịch sử 10 – HK I – NH 2016 – 2017

Họ và Tên: ……………………………………………………………….. Lớp 10B…………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.Trắc nghiệm khách quan: (5,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu và dùng bút chì tô đen đáp án tương ứng trong bảng sau:
Đề số 2
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
1
O
O
O
O
8
O
O
O
O
15
O
O
O
O
2
O
O
O
O
9
O
O
O
O
16
O
O
O
O
3
O
O
O
O
10
O
O
O
O
17
O
O
O
O
4
O
O
O
O
11
O
O
O
O
18
O
O
O
O
5
O
O
O
O
12
O
O
O
O
19
O
O
O
O
6
O
O
O
O
13
O
O
O
O
20
O
O
O
O
7
O
O
O
O
14
O
O
O
O
Câu 1. Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau cơ bản của thành tựu Toán học của cư dân phương Tây so với phương Đông cổ đại.
A. Gắn liền với những kiến thức khoa học hiện đại
B. Có giá trị vĩnh cửu theo tiến trình phát triển của lịch sử nhân loại
C. Đút kết từ kinh nghiệm của cuộc sống
D. Được khái quát thành những định lý, định đề
Câu 2. Một trong những thể loại văn học được cư dân phương Tây cổ đại ưa thích là:
A. Thơ Đường B. Tiểu thuyết C. Kịch có kèm theo hát D. Hát ôpêra
Câu 3. Triều đại phong kiến ra đời đầu tiên ở Trung Quốc là:
A. Nhà Minh B. Nhà Tần C. Nhà Hán D. Nhà Đường
Câu 4. Chế độ quân điền (bình quân ruộng đất) được triều đại phong kiến nào của Trung Quốc thực hiện đầu tiên.
A. Nhà Đường B. Nhà Tần C. Nhà Tống D. Nhà Thanh
Câu 5. Triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc đã có xuất hiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nền kinh tế.
A. Nhà Thanh B. Nhà Hán C. Nhà Minh D. Nhà Nguyên
Câu 6. Tư tưởng chính thống của giai cấp thống trị ở Trung Quốc thời phong kiến là:.
A. Đạo giáo B. Nho giáo C. Phật giáo D. Hồi giáo
Câu 7. Những triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc không do người Hán thành lập:
A. Nhà Minh, Nhà Tống B. Nhà Tần, nhà Tống
C. Nhà Nguyên, nhà Thanh D. Nhà Minh, nhà Thanh
Câu 8. Tác phẩm Sử ký là của tác giả nào sau đấy:
A. Tào Tuyết Cần B. Khổng Tử C. Lý Bạch D. Tư Mã Thiên
Câu 9. Nội dung nào sau đây là thành tựu trong ngành y dược của Trung Quốc thời phong kiến.
A. Y tông tâm lĩnh B. Thủy Hử
C. Bản thảo cương mục D. Cửu chương toán thuật
Câu 10. Thành tựu nào sau đây là một trong những phát minh kỹ thuật quan trọng của người Trung Quốc thời phong kiến:
A. Đóng thuyền chiến B. La bàn
C. Chế tạo súng đại bác D. Làm đồng hồ
Câu 11. Nội dung nào sau đây là đặc điểm cùa điều kiện tự nhiên ở phương Đông thời cổ đại.
A. Không nước nào giáp biển B. Có hệ thống sông lớn
C. Khí hậu ôn đới gió mùa D. Địa hình chủ yếu là đồi núi
Câu 12.Ngành kinh tế chính của các quốc gia cổ đại Hy lạp và Rôma cổ đại là:
A. Thủ công nghiệp và buôn bán B. Trồng trọt, chăn nuôi
C. Chăn nuôi và thương nghiệp D. Nông nghiệp và thủ công nghiệp
Câu 13. Những tầng lớp nào trong xã hội cổ đại phương Đông là tầng lớp thống trị:
A. Vua, chủ nô, công dân tự do B. Vua, quan lại, nông dân công xã
C. Vua, địa chủ, chủ nô D. Vua, quý tộc, quan lại
Câu 14. Những quốc gia cổ đại nào sau đây thuộc khu vực Địa Trung Hải.
A. Ai cập, Rôma B. Hy lạp, Rôma
C. Lưỡng Hà, Hy lạp D. Ai cập, Lưỡng Hà
Câu 15. Quyền lực quản lý xã hội ở phương Tây cổ đại thuộc về tổ chức:
A. Bộ máy chính quyền trung ương B. Bộ máy quan lại
C. Hội đồng 500 D. Hội đồng Giáo chủ
Câu 16. Chế độ chính trị ở phương Đông cổ đại có tên gọi là:
A. Chuyên chế B. Cộng hòa C. Dân chủ D. Quân chủ
Câu 17. Lịch của cư dân phương Đông cổ đại có tên gọi là:
A. Tây lịch B. Âm lịch C. Dương lịch . Nông lịch
Câu 18. Nội dung nào sau đây nói lên ý nghĩa của những công trình kiến trúc của cư dân cổ đại phương Đông:
A. Thể hiện được tinh thần chịu thương, chịu khó của người xưa
B. Thể hiện bàn tay khéo léo của con người
C. Là những kỳ tích về sức lao động
D. Là những công trình bất hủ
Câu 19. Những thành tựu văn hóa nào sau đây là của cư dân cổ đại phương Tây:
A. Vạn lý trường thành, tượng người lực sĩ ném đĩa, thành Ba-bi-lon
B. Đấu trường Rôma, đền Pac-tê-nông, tượng nữ thần Milô
C. Vạn lý trường thành, Kim tự tháp, thành Ba-bi-lon
D. Đền Pác-tê-nông, Kim tự tháp, tượng nữ thần A-tê-na
Câu 20. Thành tựu nào sau đây là do người Lưỡng Hà tìm ra:
A. Bốn phép tính cơ bản B. Số pi
C. Các định lý về hình học D. Bảng chữ cái A,B,C…
II.Phần tự luận: (5,0 điểm)- Phần này làm trong giấy làm bài của học sinh
Câu 1. (3,5 điểm) Trình bày những thành tựu văn hóa của Trung Quốc thời phong kiến về khoa học, kỹ thuật và nghệ thuật.
Câu 2. (1,5 điểm) Xã hội cổ đại phương Đông có những tầng lớp, giai cấp nào? Trong đó tầng lớp nào là lực lượng sản xuất chính, vì sao?
Thứ ngày tháng 11 năm 2016
KIỂM TRA 1 TIẾT – Thời gian 45 phút
Môn Lịch sử 10 – HK I – NH 2016 – 2017

Họ và Tên: ……………………………………………………………….. Lớp 10B…………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.Trắc nghiệm khách quan: (5,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu và dùng bút chì tô đen đáp án tương ứng trong bảng sau:
Đề số 3
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
1
O
O
O
O
8
O
O
O
O
15
O
O
O
O
2
O
O
O
O
9
O
O
O
O
16
O
O
O
O
3
O
O
O
O
10
O
O
O
O
17
O
O
O
O
4
O
O
O
O
11
O
O
O
O
18
O
O
O
O
5
O
O
O
O
12
O
O
O
O
19
O
O
O
O
6
O
O
O
O
13
O
O
O
O
20
O
O
O
O
7
O
O
O
O
14
O
O
O
O
Câu 1. Thành tựu nào sau đây là một trong những phát minh kỹ thuật quan trọng của người Trung Quốc thời phong kiến:
A. Đóng thuyền chiến B. Chế tạo súng đại bác
C. La bàn D. Làm đồng hồ
Câu 2. Nội dung nào sau đây là thành tựu trong ngành y dược của Trung Quốc thời phong kiến.
A. Thủy hử B. Y tông tâm lĩnh

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn lịch sử lớp 10 năm 2016

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.