TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ - KHỐI 10
Họ tên:........................................................ Năm học: 2017-2018
Lớp:.............. Thời gian: 45 phút
Đề 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Khi một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật được tính theo công thức:
A. Wđ = mv2 B. Wđ = mv2 C. Wđ = mv D. Wđ = 2mv2
Câu 2. Đơn vị của động năng là
A. m. B. J C. N. D. m/s.
Câu 3. Biểu thức của định luật Boyle – Mariotte về quá trình đẳng nhiệt
A. B. p1V1 = p2V2 C. D.
Câu 4. Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế được 40cm3 khí H2 ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 27oC.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0oC có giá trị gần đúng với giá trị nào sau đây?
A. 30cm3 B. 36cm3 C. 32cm3 D. 34cm3
Câu 5. Kéo một vật chuyển động một đoạn đường S, bằng 1 lực kéo F, hợp với đoạn đường S một góc. Công thức tính công cơ học của vật là
A. A=F.s.cota. B. A=F.s.tana. C. A=F.s.sina. D. A= F.s.cosa
Câu 6. Một vật có khối lượng là 2kg được thả rơi rơi tự do ở độ cao 15m so với mặt đất,, chọn gốc thế năng của vật tại mặt đất và lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật
A. 150 (J) B. 300 (J) C. 3 (J) D. 40 (J)
Câu 7. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đẳng áp. B. Đẳng tích. C. Đoạn nhiệt. D. Đẳng nhiệt.
Câu 8. Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 36 km/h B. 0,32 m/s C. 10 km/h. D. 36 m/s
Câu 9. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật đạt được cách mặt đất một khoảng bằng:
A. 20m B. 10m C. 5m. D. 15m
Câu 10. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:
A. Động năng của vật không thay đổi.
B. Thế năng của vật không thay đổi.
C. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi
D. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
Câu 11. Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2atm. Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.
A. 2,15 atm B. 2,05 atm C. 2,0 atm D. 2,1 atm
Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A. = hằng số B. = hằng số C. = hằng số D. =
Câu 13. Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi,thể tích của khí đó ở 5460C là:
A. 12 lít B. 20 lít C. 15 lít D. 13,5 lít
Câu 14. Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.
A. Thể tích, khối lượng, áp suất. B. Áp suất, thể tích, khối lượng.
C. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 15. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đoạn nhiệt. B. Đẳng nhiệt. C. Đẳng áp. D. Đẳng tích.
Câu 16. Thế năng đàn hồi của lò xo tính theo công thức nào
A. . B. . C. . D.
II.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 2 điểm
1. Một chất khí lí tưởng ở trạng thái (1), p1 = 105Pa, V1 = 30 lit. Người ta nén đẳng nhiệt thể tích giảm xuống còn 20 lít. Tính áp suất của chất khí sau khi nén.
2. Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là bao nhiêu?
Bài 2: 4 điểm
Một vật có khối lượng là 5kg được thả rơi tự do không vận tốc đầu ở độ cao 30m. Lấy g =10 m/s2.
1.Tính cơ năng của vật
2.Tính vận tốc của vật khi chạm đất
3.Tính độ cao của vật tại đó động năng gấp 1,5 lần thế năng
-----------------------------------Hết -----------------------------
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ - KHỐI 10
Họ tên:........................................................ Năm học: 2017-2018
Lớp:.............. Thời gian: 45 phút
Đề 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Kéo một vật chuyển động một đoạn đường S, bằng 1 lực kéo F, hợp với đoạn đường S một góc. Công thức tính công cơ học của vật là
A. A= F.s.cosa B. A=F.s.cota. C. A=F.s.sina. D. A=F.s.tana.
Câu 2. Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế được 40cm3 khí H2 ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 27oC.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0oC có giá trị gần đúng với giá trị nào sau đây?
A. 34cm3 B. 30cm3 C. 32cm3 D. 36cm3
Câu 3. Một vật có khối lượng là 2kg được thả rơi rơi tự do ở độ cao 15m so với mặt đất,, chọn gốc thế năng của vật tại mặt đất và lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật
A. 3 (J) B. 150 (J) C. 40 (J) D. 300 (J)
Câu 4. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đoạn nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đẳng nhiệt.
Câu 5. Khi một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật được tính theo công thức:
A. Wđ = 2mv2 B. Wđ = mv2 C. Wđ = mv2 D. Wđ = mv
Câu 6. Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2atm. Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.
A. 2,1 atm B. 2,05 atm C. 2,15 atm D. 2,0 atm
Câu 7. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đoạn nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đẳng nhiệt.
Câu 8. Đơn vị của động năng là
A. N. B. J C. m. D. m/s.
Câu 9. Biểu thức của định luật Boyle – Mariotte về quá trình đẳng nhiệt
A. B. p1V1 = p2V2 C. D.
Câu 10. Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 10 km/h. B. 36 m/s C. 0,32 m/s D. 36 km/h
Câu 11. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật đạt được cách mặt đất một khoảng bằng:
A. 20m B. 10m C. 15m D. 5m.
Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A. = hằng số B. = hằng số C. = D. = hằng số
Câu 13. Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.
A. Thể tích, khối lượng, áp suất. B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. D. Áp suất, thể tích, khối lượng.
Câu 14. Thế năng đàn hồi của lò xo tính theo công thức nào
A. . B. . C. D. .
Câu 15. Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi,thể tích của khí đó ở 5460C là:
A. 12 lít B. 15 lít C. 13,5 lít D. 20 lít
Câu 16. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:
A. Thế năng của vật không thay đổi.
B. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
C. Động năng của vật không thay đổi.
D. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi
II.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 2 điểm
1. Một chất khí lí tưởng ở trạng thái (1), p1 = 105Pa, V1 = 30 lit. Người ta nén đẳng nhiệt thể tích giảm xuống còn 20 lít. Tính áp suất của chất khí sau khi nén.
2. Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là bao nhiêu?
Bài 2: 4 điểm
Một vật có khối lượng là 5kg được thả rơi tự do không vận tốc đầu ở độ cao 30m. Lấy g =10 m/s2.
1.Tính cơ năng của vật
2.Tính vận tốc của vật khi chạm đất
3.Tính độ cao của vật tại đó động năng gấp 1,5 lần thế năng
-----------------------------------Hết -----------------------------
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ - KHỐI 10
Họ tên:........................................................ Năm học: 2017-2018
Lớp:.............. Thời gian: 45 phút
Đề 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Kéo một vật chuyển động một đoạn đường S, bằng 1 lực kéo F, hợp với đoạn đường S một góc. Công thức tính công cơ học của vật là
A. A=F.s.tana. B. A=F.s.sina. C. A=F.s.cota. D. A= F.s.cosa
Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A. = hằng số B. = hằng số C. = hằng số D. =
Câu 3. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật đạt được cách mặt đất một khoảng bằng:
A. 20m B. 5m. C. 10m D. 15m
Câu 4. Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi,thể tích của khí đó ở 5460C là:
A. 20 lít B. 15 lít C. 12 lít D. 13,5 lít
Câu 5. Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 36 m/s B. 0,32 m/s C. 10 km/h. D. 36 km/h
Câu 6. Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2atm. Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.
A. 2,0 atm B. 2,1 atm C. 2,05 atm D. 2,15 atm
Câu 7. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đoạn nhiệt. B. Đẳng nhiệt. C. Đẳng áp. D. Đẳng tích.
Câu 8. Biểu thức của định luật Boyle – Mariotte về quá trình đẳng nhiệt
A. B. p1V1 = p2V2 C. D.
Câu 9. Thế năng đàn hồi của lò xo tính theo công thức nào
A. . B. . C. . D.
Câu 10. Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế được 40cm3 khí H2 ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 27oC.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0oC có giá trị gần đúng với giá trị nào sau đây?
A. 32cm3 B. 30cm3 C. 36cm3 D. 34cm3
Câu 11. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đẳng áp. B. Đẳng nhiệt. C. Đẳng tích. D. Đoạn nhiệt.
Câu 12. Khi một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật được tính theo công thức:
A. Wđ = 2mv2 B. Wđ = mv2 C. Wđ = mv2 D. Wđ = mv
Câu 13. Đơn vị của động năng là
A. m/s. B. N. C. m. D. J
Câu 14. Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.
A. Thể tích, khối lượng, áp suất. B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. D. Áp suất, thể tích, khối lượng.
Câu 15. Một vật có khối lượng là 2kg được thả rơi rơi tự do ở độ cao 15m so với mặt đất,, chọn gốc thế năng của vật tại mặt đất và lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật
A. 3 (J) B. 150 (J) C. 300 (J) D. 40 (J)
Câu 16. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:
A. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi
B. Động năng của vật không thay đổi.
C. Thế năng của vật không thay đổi.
D. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
II.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 2 điểm
1. Một chất khí lí tưởng ở trạng thái (1), p1 = 105Pa, V1 = 30 lit. Người ta nén đẳng nhiệt thể tích giảm xuống còn 20 lít. Tính áp suất của chất khí sau khi nén.
2. Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là bao nhiêu?
Bài 2: 4 điểm
Một vật có khối lượng là 5kg được thả rơi tự do không vận tốc đầu ở độ cao 30m. Lấy g =10 m/s2.
1.Tính cơ năng của vật
2.Tính vận tốc của vật khi chạm đất
3.Tính độ cao của vật tại đó động năng gấp 1,5 lần thế năng
-----------------------------------Hết -----------------------------
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ - KHỐI 10
Họ tên:........................................................ Năm học: 2017-2018
Lớp:.............. Thời gian: 45 phút
Đề 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.
A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C. Thể tích, khối lượng, áp suất. D. Áp suất, thể tích, khối lượng.
Câu 2. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đẳng nhiệt. B. Đẳng áp. C. Đẳng tích. D. Đoạn nhiệt.
Câu 3. Đơn vị của động năng là
A. J B. m. C. N. D. m/s.
Câu 4. Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2atm. Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.
A. 2,05 atm B. 2,15 atm C. 2,0 atm D. 2,1 atm
Câu 5. Thế năng đàn hồi của lò xo tính theo công thức nào
A. B. . C. . D. .
Câu 6. Khi một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật được tính theo công thức:
A. Wđ = mv2 B. Wđ = mv C. Wđ = mv2 D. Wđ = 2mv2
Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A. = hằng số B. = hằng số C. = D. = hằng số
Câu 8. Biểu thức của định luật Boyle – Mariotte về quá trình đẳng nhiệt
A. B. C. p1V1 = p2V2 D.
Câu 9. Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi,thể tích của khí đó ở 5460C là:
A. 12 lít B. 13,5 lít C. 20 lít D. 15 lít
Câu 10. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:
A. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
B. Động năng của vật không thay đổi.
C. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi
D. Thế năng của vật không thay đổi.
Câu 11. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật đạt được cách mặt đất một khoảng bằng:
A. 20m B. 15m C. 10m D. 5m.
Câu 12. Kéo một vật chuyển động một đoạn đường S, bằng 1 lực kéo F, hợp với đoạn đường S một góc. Công thức tính công cơ học của vật là
A. A=F.s.cota. B. A= F.s.cosa C. A=F.s.sina. D. A=F.s.tana.
Câu 13. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đẳng tích. B. Đẳng áp. C. Đoạn nhiệt. D. Đẳng nhiệt.
Câu 14. Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế được 40cm3 khí H2 ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 27oC.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0oC có giá trị gần đúng với giá trị nào sau đây?
A. 36cm3 B. 34cm3 C. 32cm3 D. 30cm3
Câu 15. Một vật có khối lượng là 2kg được thả rơi rơi tự do ở độ cao 15m so với mặt đất,, chọn gốc thế năng của vật tại mặt đất và lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật
A. 300 (J) B. 3 (J) C. 150 (J) D. 40 (J)
Câu 16. Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 0,32 m/s B. 36 m/s C. 10 km/h. D. 36 km/h
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 2 điểm
1. Một chất khí lí tưởng ở trạng thái (1), p1 = 105Pa, V1 = 30 lit. Người ta nén đẳng nhiệt thể tích giảm xuống còn 20 lít. Tính áp suất của chất khí sau khi nén.
2. Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là bao nhiêu?
Bài 2: 4 điểm
Một vật có khối lượng là 5kg được thả rơi tự do không vận tốc đầu ở độ cao 30m. Lấy g =10 m/s2.
1.Tính cơ năng của vật
2.Tính vận tốc của vật khi chạm đất
3.Tính độ cao của vật tại đó động năng gấp 1,5 lần thế năng
-----------------------------------Hết -----------------------------
Đề 1
Đề 2
Đề 3
Đề 4
1. B
1. A
1. D
1. A
2. B
2. D
2. A
2. A
3. B
3. D
3. B
3. A
4. B
4. D
4. B
4. B
5. D
5. C
5. D
5. C
6. B
6. C
6. D
6. A
7. B
7. B
7. B
7. A
8. A
8. B
8. B
8. C
9. C
9. B
9. C
9. D
10. D
10. D
10. C
10. A
11. A
11. D
11. C
11. D
12. A
12. B
12. B
12. B
13. C
13. C
13. D
13. A
14. C
14. D
14. C
14. A
15. B
15. B
15. C
15. A
16. C
16. B
16. D
16. D
Đề1
B
B
B
B
D
B
B
A
C
D
A
A
C
C
B
C
Đề2
A
D
D
D
C
C
B
B
B
D
D
B
C
D
B
B
Đề3
D
A
B
B
D
D
B
B
C
C
C
B
D
C
C
D
Đề4
A
A
A
B
C
A
A
C
D
A
D
B
A
A
A
D
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 2 điểm
1. Một chất khí lí tưởng ở trạng thái (1), p1 = 105Pa, V1 = 30 lit. Người ta nén đẳng nhiệt thể tích giảm xuống còn 20 lít. Tính áp suất của chất khí sau khi nén.
2. A. . B. . C. . D.
Bài 2: 4 điểm
BÀI
Ý
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
1
Trạng thái 1: à trạng thái 2:
Vì quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng nhiệt nên ta áp dụng định luật Boyle – Mariotte
p1V1 = p2V2 => p2 = 1,5.105 (Pa)
1 điểm
2
Trạng thái 1: à trạng thái 2:
Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng cho hai trạng thái (1) và (2)
Thay các giá trị vào ta tìm được p2 = 104 Pa
1 điểm
2
1
Chọn gốc thế năng tại mặt đất:
Theo đề: vo = 0; zo = 30m
*Cơ năng của vật: W = Wo = mgzo = 1500J = 1,5kJ
1 điểm
2
Gọi B là vị trí vật chạm đất: zB = 0
Cơ năng của vật tại B: WB =
Ta áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
WB = W => vB = = 10 (m/s)
1,5 điểm
3
Gọi C là vị trí vật có động năng bằng 1,5 lần thế năng
=> WC= 2,5WtC = 2,5mgzC
Ta áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
WC = W=> zC = = 12m
1,5 điểm

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết có đáp án môn vật lý lớp 10 năm 2017 trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.