TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC . Thời gian làm bài : 45 phút
---------------------------------------------------------
Mã đề 1
Họ và tên học sinh: …………………..……………………………………..Lớp: …………..
Trả lời trắc nghiệm:
Câu 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10.
Câu 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20.
AB
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2;5;0 , B 2;7;7 . Tìm tọa độ của vectơ
   
.
7

A. AB 0;1; . B. AB 0;2;7 . C. AB 4;12;7 . D. AB 0;2; 7 .
     

2

x12y z
d : 
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây thuộc đường
2 1 2
thẳng d ?
A. M1; 2;0 . B. M 1;1;2 . C. M 2;1;2 . D. M 3;3;2 .
       
2 2 2
x1  y 2  z 3  4
Câu 3: Trong không gian Oxyz , mặt cầu       có tâm và bán kính lần lượt là
A. I1; 2;3 ; R 2 . B. I 1;2;3 ; R 2 . C. I 1;2;3 ; R 4 . D. I1; 2;3 ; R 4 .
       
Câu 4: Trong không gian , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I 1;0; 2 , bán
Oxy  
kính r 4 ?
22 22
2 2
A. x1  y  z 2 16 . B. x1  y  z 2 16 .
       
22 22
2 2
C. x1  y  z 2  4 . D. x1  y  z 2  4 .
       
Câu 5: Trong không gian Oxyz , một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  :x 2y3z1 0 là
 
A. u3; 2; 1 . B. n1; 2; 3 . C. m1; 2; 3 . D. v 1;2;3 .
       
x y12z
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng  :   . Một véctơ chỉ phương
Oxyz
1 2 2
của đường thẳng  có tọa độ là
1
A. . B. . C. . D. .
1;2;2 1;2;2 1; 2;2 0;1;2
Câu 7: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A 5;3;1 và B 1;1;9 . Tọa độ trung điểm I của đoạn AB
   

A. I 3;1;4 . B.I 2;2;5 . C. I 2;6;10 . D. I 1;3;5 .
       
Câu 8: Mặt phẳng đi qua ba điểm A 0;0;2 , B 1;0;0 và C 0;3;0 có phương trình là:
     
x y z x y z x y z x y z
A.    1. B.   1. C.    1. D.   1.
1 3 2 1 3 2 2 1 3 2 1 3
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1;1;2 , B 2;1;3 . Viết phương trình
   
đường thẳng AB .
x1 y1 z 2 x1 y1 z 2
 
A. B.
3 2 1 1 2 1
x 3 y 2 z1 x1 y1 z 2
C.  D. 
1 1 2 3 2 1
Câu 10 : Khoảng cách từ A 0;2;1 đến mặt phẳng P : 2xy 3z 5 0 bằng:
   
6 4
4
A. . B. 6 . C. . D. .
14 14
Câu 11: Cho A 1;3;2 và mặt phẳng P : 2xy3z1 0 . Viết phương trình tham số đường thẳng d
   
đi qua A , vuông góc với P .
 
xt2 xt12 xt12 xt12
   
   
A. yt13 . B. yt3 . C. yt3 . D. yt3 .
   
   
zt32 zt23 zt23 zt23
   
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P đi qua M2;1; 1 và
   
x11y z

vuông góc với đường thẳng d : .
3 2 1
A. 3x 2yz 7 0 . B. 2x yz 7 0 . C. 2x yz 7 0 . D. 3x 2yz 7 0 .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I 1;2;1 và mặt phẳng P có phương trình
   
x 2y 2z 8 0
. Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P :
 
2 2 2 2 2 2
A. x1 y 2 z1  3. B. x1 y 2 z1  9 .
2 2 2 2 2 2
C. x1 y 2 z1  4 . D. x1 y 2 z1  9 .
2
Câu 14: Trong không gian với hệ trục , cho ba điểm , , . Viết phương
Oxyz A1;2;1 B2;1;0 C1;1;3
trình mặt phẳng đi qua ba điểm A , B , .
C
A. 4x yz 7 0 . B. 7x 2yz12 0 . C. 7x 2yz10 0 . D. x yz40 .
Câu 15: Viết phương trình đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng  :x 2yz1 0 và
 
 :xyz 2 0
 
xt13 xt2 xt1 xt1
   
   
A. yt12 . B. yt 2 . C. yt12 . D. yt12 .
   
   
zt zt13 zt 3 zt 3
   
Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm H 2;1; 2 là hình chiếu vuông góc của
 
gốc tọa độ lên mặt phẳng P , số đo góc giữa mặt P và mặt phẳng Q : bằng bao
O       xy 11 0
nhiêu?
A. B. C. D.
45 30 90 60
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x 2yz7 0 và mặt cầu
 
2 2 2
S :x y z  2x 4y 6z11 0. Mặt phẳng song song với P và cắt S theo một đường tròn
     
có chu vi bằng 6 có phương trình là
A. P : 2x 2yz19 0 B. P : 2x 2yz17 0
   
C. P : 2x 2yz17 0 D. P : 2x 2yz 7 0
   
x y32z
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :  và mặt phẳng P :
 
2 1 3
P
xy 2z 6 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng   , cắt và vuông góc với d có phương trình
x 2 y 2 z 5 x 2 y 4 z1 x 2 y 2 z 5 x 2 y 4 z1
A.  . B.  . C.  . D.  .
1 7 3 1 7 3 1 7 3 1 7 3
2 2 2 22
2
Câu 19: Cho 2 mặt cầu S : x 3  y 2  z 2  4 , S : x1  y  z1 1. Gọi d là
             
1 2
đường thẳng đồng thời tiếp xúc với hai mặt cầu trên, cắt đoạn thẳng nối tâm hai mặt cầu và cách gốc tọa độ
u a; 1;b
O một khoảng lớn nhất. Nếu   là một vectơ chỉ phương của d thì tổng S23a b bằng bao
nhiêu?
A. S 2 B. S1 C. S 0 D. S 4
2 2 2

d1  e 2  f  3 1
     

Câu 20: Cho a,b,c,d,e, f là các số thực thỏa mãn . Gọi giá trị lớn nhất,

22
2
a 3  b 2 c  9
   

2 2 2
giá trị nhỏ nhất của biểu thức F ad  be  c f lần lượt là Mm,. Khi đó, Mm bằng
     
A. 10. B. 10 . C. 8 . D. 22 .
3
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC . Thời gian làm bài : 45 phút
---------------------------------------------------------
Mã đề 2
Họ và tên học sinh: …………………..……………………………………..Lớp: …………..
Trả lời trắc nghiệm:
Câu 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10.
Câu 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20.
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm A 1;2;4 và B 3;2;2 . Toạ độ của AB
Oxyz    
là:
A. 2;4; 2 . B. 4;0;6 . C. 4;0;6 . D. 1;2; 1 .
       
x11y z
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :  . Điểm nào trong các
2 3 2
điểm dưới đây nằm trên đường thẳng d ?
A. Q 1;0;0 . B. N 1;1;2 . C. M 3;2;2 . D. P 5;2;4 .
       
2 2 2
Câu 3 : Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt cầu S : x1  y 3  z 2  9 . Tọa
Oxyz        
độ tâm và bán kính của mặt cầu P là
 
A. I 1;3;2 , R 9 B. I 1;3; 2 , R 9
   
C. , D. ,
I1;3;2 R 3 I1;3;2 R 3
Câu 4: Phương trình mặt cầu tâm I 1; 2; 3 và bán kính R 3 là
 
2 2 2
2 2 2
A. x y z  2x 4y 6z 5 0 . C. x1 y 2 z 3  9 .
2 2 2 2 2 2
B. x1  y 2  z 3  9 . D. x1  y 2  z 3  3.
           
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :3x 2yz1 0. Mặt phẳng P có
   
vectơ pháp tuyến là
A. n 1;3;2. B. n3; 1;2. C. n2;3; 1. D. n3;2; 1.
x 4 y 5 z 7
Câu 6: Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng :  .
d
7 4 5
4
A. . B. . C. . D. .
u7;4; 5 u5;4;7 u4;5; 7 u7;4;5
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 3;2;3 và B 1;2;5 . Tìm tọa độ trung
   
điểm I của đoạn thẳng AB .
A. I 2;2;1 . B. I 1;0;4 . C. I 2;0;8 . D. I 2;2; 1 .
       
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1;0;0 , B 0;2;0 và C 0;0;3 . Phương
     
trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ABC .
 
x y z x y z x y z x y z
A.   1. B.   1. C.    1. D.    1.
3 2 1 1 2 3 2 1 3 3 1 2
Câu 9: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 1;2;3 và B 3;1;1 ?
   
x1 y 2 z 3 x1 y 2 z 3 x 3 y1 z1 x1 y 2 z 3
A.  . B.  . C.  . D.  .
2 3 4 3 1 1 1 2 3 2 3 4
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x 2y 2z5 0 và điểm
 
A1;3; 2 . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P bằng
  d  
3 14 14
2
A. d1. B. d  . C. d  . D. d  .
3 14 7
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình của đường thẳng đi qua điểm
Oxyz d A1; 2;5
và vuông góc với mặt phẳng P : 2x3y 4z5 0 là
 
xt2 xt12 xt12 xt2
   
   
A. d : y3 2t . B. d : y2 3t . C. d : y2 3t . D. d : y3 2t .
   
   
zt45 zt54 zt54 zt45
   
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 0;0;2 và đường thẳng
 
x 3 y1 z 2
 :   . Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng
 
4 3 1
 .
A. 4x 3yz 7 0 B. 4x 3yz 2 0 C. 3x y 2z13 0 D. 3x y 2z 4 0
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x 2yz3 0 và điểm I(1;2;3)
 
Mặt cầu S tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P có phương trình là.
   
22 22
2 2
A. x1  y 2  (z 3)  4 . B. x1  y 2  (z 3)  4 .
       
2
22 2
2 2
C. x1  y 2  (z 3) 16 . D. x1  y 2  (z 3)  2 .
       
5
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ()Q đi qua 3 điểm không thẳng hàng
, có phương trình.
MN(2;2;0), (2;0;3) P(0;3;3)
A. 9xyz 6  4  6 0 B. 9x 6y 4z 6 0 C. 9x 6y 4z 30 0 D. 9x 6y 4z 30 0
Câu 15: Trong không gian cho hai mặt phẳng P : 2xyz3 0 và Q :xyz1 0 .
Oxyz    
Phương trình chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q là:
   
x y21z x1 y 2 z1 x y21z x1 y 2 z1
A.  . B.  . C.  . D.  .
2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1
Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Hình chiếu vuông góc điểm O lên mặt phẳng là
Oxyz 
điểm H (1;1; 2) và mặt phẳng  :x 2yz 2 0 . Tính góc  giữa hai mặt phẳng  và  .
     
A. 120 . B. 30 . C. 90 . D. 60 .
2 2 2
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho có phương trình x y z  2x 4y 6z11 0 .
Viết phương trình mặt phẳng  , biết  song song với P : 2xy 2z11 0 và cắt mặt cầu S theo
       
thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng .
8
A. 2x y 2z11 0. B. 2xy 2z 7 0. C. 2x y 2z 5 0 . D. 2x y 2z 7 0 .
Oxyz
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng P :x 2yz 4 0 và đường thẳng
 
x12y z
d :  . Lập phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng P , đồng thời cắt và vuông
 
2 1 3
góc với đường thẳng .
d
x1 y1 z1 x1 y1 z1 x1 y 3 z1 x1 y1 z1
A.  . B.  . C.  . D.  .
5 1 2 5 1 3 5 1 3 5 2 3
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P:xy 4z 0 , đường thẳng
x1 y1 z 3
d :  và điểm A 1; 3; 1 thuộc mặt phẳng P . Gọi  là đường thẳng đi qua A , nằm
   
2 1 1
u a;b; 1
trong mặt phẳng P và cách đường thẳng d một khoảng cách lớn nhất. Gọi   là một véc tơ chỉ
 

phương của đường thẳng . Tính ab 2 .
A. ab23 . B. ab20 . C. ab24 . D. ab27 .
2 2 2

d1  e 2  f  3  4
     

.
Câu 20: Cho a,b,c,d,e, f là các số thực thỏa mãn Gọi giá trị lớn nhất,

22
2
a 3  b 2 c  9
   

2 2 2
giá trị nhỏ nhất của biểu thức lần lượt là Mm,. Khi đó, bằng
F ad be c f Mm
A. 10. B. 10 . C. 8 . D. 22 .
6
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC . Thời gian làm bài : 45 phút
---------------------------------------------------------
Mã đề 3
Họ và tên học sinh: …………………..……………………………………..Lớp: …………..
Trả lời trắc nghiệm:
Câu 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10.
Câu 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20.
Câu 1: Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I 1;0; 2 , bán
 
kính r 4 ?
22 22
2 2
A. x1  y  z 2 16 . B. x1  y  z 2 16 .
       
22 22
2 2
C. x1  y  z 2  4 . D. x1  y  z 2  4 .
       
Câu 2: Trong không gian Oxyz , một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  :x 2y3z1 0 là
 
A. . B. . C. . D. .
u3; 2; 1 n1; 2; 3 m1; 2; 3 v 1;2;3
       
x y12z
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng  :   . Một véctơ chỉ phương
Oxyz
1 2 2
của đường thẳng  có tọa độ là
A. 1;2;2 . B. 1;2;2 . C. 1; 2;2 . D. 0;1;2 .
       
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2;5;0 , B 2;7;7 . Tìm tọa độ của vectơ AB
   
.
7

A. AB 0;1; . B. AB 0;2;7 . C. AB 4;12;7 . D. AB 0;2; 7 .
     

2

x12y z
Câu 5: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :  . Điểm nào dưới đây thuộc đường
2 1 2
thẳng d ?
A. M1; 2;0 . B. M 1;1;2 . C. M 2;1;2 . D. M 3;3;2 .
       
2 2 2
Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt cầu x1  y 2  z 3  4 có tâm và bán kính lần lượt là
     
7
A. ; R 2 . B. ; R 2 . C. ; R 4 . D. ; R 4 .
I1; 2;3 I1;2;3 I1;2;3 I1; 2;3
Câu 7: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A 5;3;1 và B 1;1;9 . Tọa độ trung điểm I của đoạn AB
   

A. I 3;1;4 . B.I 2;2;5 . C. I 2;6;10 . D. I 1;3;5 .
       
Câu 8: Mặt phẳng đi qua ba điểm A 0;0;2 , B 1;0;0 và C 0;3;0 có phương trình là:
     
x y z x y z x y z x y z
A.    1. B.   1. C.    1. D.   1.
1 3 2 1 3 2 2 1 3 2 1 3
Câu 9: Cho A 1;3;2 và mặt phẳng P : 2xy3z1 0 . Viết phương trình tham số đường thẳng đi
    d
A
qua , vuông góc với P .
 
xt2 xt12 xt12 xt12
   
   
A. yt13 . B. yt3 . C. yt3 . D. yt3 .
   
   
zt32 zt23 zt23 zt23
   
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P đi qua M2;1; 1 và
   
x11y z
vuông góc với đường thẳng d :  .
3 2 1
A. 3x 2yz 7 0 . B. 2x yz 7 0 . C. 2x yz 7 0 . D. 3x 2yz 7 0 .
Oxyz
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm I 1;2;1 và mặt phẳng P có phương trình
   
x 2y 2z 8 0 . Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P :
 
2 2 2 2 2 2
A. x1  y 2  z1  3. B. x1  y 2  z1  9 .
           
2 2 2 2 2 2
C. x1  y 2  z1  4 . D. x1  y 2  z1  9 .
           
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1;1;2 , B 2;1;3 . Viết phương trình
   
AB
đường thẳng .
x1 y1 z 2 x1 y1 z 2
A.  B. 
3 2 1 1 2 1
x 3 y 2 z1 x1 y1 z 2
 
C. D.
1 1 2 3 2 1
Câu 13 : Khoảng cách từ A 0;2;1 đến mặt phẳng P : 2xy 3z 5 0 bằng:
   
6 4
4
A. . B. 6 . C. . D. .
14 14
8
Câu 14: Trong không gian với hệ trục , cho ba điểm , , . Viết phương
Oxyz A1;2;1 B2;1;0 C1;1;3
trình mặt phẳng đi qua ba điểm A , B , .
C
A. 4x yz 7 0 . B. 7x 2yz12 0 . C. 7x 2yz10 0 . D. x yz40 .
Câu 15: Viết phương trình đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng  :x 2yz1 0 và
 
 :xyz 2 0
 
xt13 xt2 xt1 xt1
   
   
A. yt12 . B. yt 2 . C. yt12 . D. yt12 .
   
   
zt zt13 zt 3 zt 3
   
Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm H 2;1; 2 là hình chiếu vuông góc của
 
gốc tọa độ xuống mặt phẳng P , số đo góc giữa mặt P và mặt phẳng Q : bằng bao
O       xy 11 0
nhiêu?
A. B. C. D.
45 30 90 60
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x 2yz7 0 và mặt cầu
 
2 2 2
S :x y z  2x 4y 6z11 0. Mặt phẳng song song với P và cắt S theo một đường tròn
     
có chu vi bằng 6 có phương trình là
A. P : 2x 2yz19 0 B. P : 2x 2yz17 0
   
C. P : 2x 2yz17 0 D. P : 2x 2yz 7 0
   
x y32z
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :  và mặt phẳng P :
 
2 1 3
P
xy 2z 6 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng   , cắt và vuông góc với d có phương trình
x 2 y 2 z 5 x 2 y 4 z1 x 2 y 2 z 5 x 2 y 4 z1
A.  . B.  . C.  . D.  .
1 7 3 1 7 3 1 7 3 1 7 3
2 2 2

d1  e 2  f  3 1
     

Câu 19: Cho a,b,c,d,e, f là các số thực thỏa mãn . Gọi giá trị lớn nhất,

22
2
a 3  b 2 c  9
   

2 2 2
giá trị nhỏ nhất của biểu thức F ad  be  c f lần lượt là Mm,. Khi đó, Mm bằng
     
A. 10. B. 10 . C. 8 . D. 22 .
2 2 2 22
2
Câu 20: Cho 2 mặt cầu S : x 3  y 2  z 2  4 , S : x1  y  z1 1. Gọi d là
             
1 2
đường thẳng đồng thời tiếp xúc với hai mặt cầu trên, cắt đoạn thẳng nối tâm hai mặt cầu và cách gốc tọa độ
một khoảng lớn nhất. Nếu u a; 1;b là một vectơ chỉ phương của thì tổng bằng bao
O   d S23a b
nhiêu?
A. B. C. D.
S 2 S1 S 0 S 4
9

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết chương 3 môn Toán lớp 12 năm 2020 2021 THPT thị xã Quảng Trị chi tiết

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.