onthicaptoc.com
KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 7 - Đề số 3
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương II.
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập, trình bày bài giải một bài toán, một bài kiểm tra
3. Thái độ: Rèn thái độ trung thực, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Xây dựng tính đoàn kết, tinh thần hợp tác trong học tập. Yêu thích môn học hơn.
4. Hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh: Phát triển tư duy tìm tòi, trực quan, sáng tạo. Tính tự giác, tự học và giải quyết vấn đề.
II. Hệ thống câu hỏi
1. Hệ thống câu hỏi và bài tập trong đề kiểm tra
III. Phương án đánh giá
1. Hình thức: Trả lời các câu hỏi, tính toán làm bài tập.
2. Công cụ: Nhận xét, cho điểm.
3. Thời điểm: Sau bài giảng
IV. Đồ dùng dạy học
1. Giáo viên: Thước kẻ, giáo án (đề kiểm tra).
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước. Giấy kiểm tra
V. Hoạt động dạy và học
MA TRẬN MỤC TIÊU
Chủ đề
Số tiết của chủ đề
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
Tính theo thang điểm
Điểm làm tròn
1. Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
6
46.2
3
138.6
4.6
4.5
2. Hàm số, đồ thị hàm số. Mặt phẳng tọa độ
7
53.8
3
161.4
5.4
5.5
Tổng
13
100
 
300
10
10
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
1. Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Nắm được định nghĩa, công thức và tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
- Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
1
1
2,5
4,5
Tỉ lệ %
10%
10%
25%
45%
2. Hàm số, đồ thị hàm số. Mặt phẳng tọa độ
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a ¹ 0).
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
1,5
1,5
2,5
5,5
Tỉ lệ %
15%
15%
25%
55%
Tổng số câu
2
2
2
6
Tổng số điểm
2,5
2,5
5
10
Tỷ lệ %
25%
25%
50%
100%
MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ
1. Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
NB
Biết khi nào thì đại lượng y tỉ lệ thuận (nghịch) với đại lượng x
TH
Hiểu và vận dụng công thức về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để tìm đại lượng còn lại khi biết hệ số tỉ lệ.
VDT
Vận dụng được tính chất về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải một số bài toán đơn giản
2. Hàm số, đồ thị hàm số. Mặt phẳng tọa độ
NB
Nhận biết hàm số, biết viết tọa độ của một điểm đã cho trên mặt phẳng tọa độ
TH
Hiểu được khi nào thì một điểm có tọa độ cho trước có thuộc đồ thị một hàm số đã cho hay không?
VDT
Được đồ thị của hàm số y = ax (a ¹ 0)
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2 điểm)
a) Khi nào thì đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x?
b) Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng
x
-3
-2
1
y
6
-4
12
Câu 2: (2,5 điểm) Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5. Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó, biết chu vi tam giác đó 60cm
Câu 3: (3 điểm)
a. Viết tọa độ các điểm A, B, C, D, E trong hình vẽ (hình bên)
b. Những điểm nào trong các điểm sau đây thuộc đồ thị hàm
số y = 2x – 1.
G(2; 3); H(-3; -7); K(0; 1)
Câu 4: (2,5 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = -3x
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2đ)
a) Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức hay x.y = a thì ta nói đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a.
1
b)
x
-3
-2
1
3
-1
y
4
6
-12
-4
12
1
2
(2,5đ)
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c (cm) (a, b, cZ+)
0,5
Theo bài ra ta có và a + b + c = 60
0,5
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,5
=> a = 3.5 = 15; b = 4.5 = 20; c = 5.5 = 25
0,5
Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác là 15cm, 20cm, 25cm
0,5
3
(3đ)
a) A(-3; 4); B(0; 2); C(-2; -3); D(2; 09); E(4; -2)
1,5
b) – Thay x = 2 vào hàm số y = 2x – 1 ta được y = 2.2 – 1 = 3
Vậy điểm G(2; 3) thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1
0,5
– Thay x = -3 vào hàm số y = 2x – 1 ta được y = 2.(-3) – 1 = -7
Vậy điểm H(-3; -7) thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1
0,5
– Thay x = 0 vào hàm số y = 2x – 1 ta được y = 2.0 – 1 = -1
Vậy điểm K(0; 1) không thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1
0,5
4
(2,5đ)
Cho x = -1 => y = 3 => A(-1; 3)
Vẽ đường thẳng OA ta được đồ thị
hàm số y = -3x
2,5
(Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa)
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com de kiem tra 1 tiet chuong 2 dai so 7 co dap an de 3

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.