SỞ GD VÀ ĐT ……
TRƯỜNG THPT ….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: TOÁN –HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: …………………………………….
Lớp: ……………………………………………
Điểm:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Kiểm tra theo tỉ lệ TN-TL: 60 - 40)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số câu
Số điểm
1. Phép tịnh tiến
3
1,2
1
1,0
2
0,8
6
3,0
2. Phép quay
2
0,8
1
0,4
1
0,4
4
1,6
3. Phép dời hình
1
1,0
1
1,0
4. Phép vị tự
2
0,8
2
0,8
1
1,0
5
2,6
5. Phép đồng dạng
2
0,8
2
0,8
6. Tổng hợp
1
1,0
1
1,0
Tổng
Số câu
7
2,8
1
1,0
5
2,0
1
1,0
3
1,2
1
1,0
1
1,0
19
10
Số điểm
MÔ TẢ MA TRẬN
Kiến thức
Câu
Mô tả
1. Phép tịnh tiến
1
NB: Tính chất phép tịnh tiến.
2
NB: Tìm tọa độ ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến
3
NB: Tìm tọa độ của một điểm khi biết tọa độ ảnh qua phép tịnh tiến
8
TH: Cho phép tịnh tiến biến điểm thành điểm có tọa độ cho trước. Tìm ảnh của một điểm khác qua phép tịnh tiến đó.
9
TH: Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng là ảnh của đoạn thẳng cho trước qua phép tịnh tiến cho trước.
16
NB: Tìm phương trình của đường tròn qua phép tịnh tiến
2. Phép quay
4
NB: Tính chất của phép quay.
5
NB: Tìm tọa độ ảnh của 1 điểm qua phép quay tâm , góc quay hoặc .
10
TH: Tìm phương trình ảnh của đường tròn qua phép quay tâm , góc quay
13
VD1: Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm , góc quay khác và .
3. Phép dời hình
18
VD1: Tìm ảnh của một đường thẳng qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép dời hình.
4. Phép vị tự
6
NB: Tính chất của phép vị tự.
7
NB: Tìm tọa độ ảnh của một điểm qua phép vị tự.
11
TH: Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép vị tự.
12
TH: Tìm phương trình ảnh của đường tròn qua phép vị tự.
17
TH:Tìm phương trình ảnh của đường tròn qua phép vị tự.
5. Phép đồng dạng
14
VD1: Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép đồng dạng.
15
VD1: Tìm phép đồng dạng biến một hình thành 1 hình đồng dạng.
6. Tổng hợp
19
VD2: Tổng hợp về phép biến hình.
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. [1H1-1]Tìm mệnh đề đúng trong cách mệnh đề sau:
A. Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành thì .
B. Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vectơ tịnh tiến là .
C. Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành và thành thì tứ giác là hình bình hành.
D. Phép tịnh tiến theo vectơ biến đường tròn thành đường tròn .
Câu 2. [1H1-1]Cho điểm và , ảnh của qua phép tịnh tiến vectơ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. [1H1-1] Trong mặt phẳng , cho vectơ và điểm Biết khi đó toạ độ điểm M là :
A. B. C. D.
Câu 4. [1H1-1] Qua phép quay tâm biến đường thẳng thành , trong trường hợp nào thì vuông góc với
A. Góc quay là . B. Góc quay là .
C. Góc quay là . D. Góc quay là .
Câu 5. [1H1-1] Phép quay tâm góc quay biến thành điểm có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. [1H1-1] Cho phép vị tự tỉ số . Mệnh đề nào sai?
A. Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
D. Biến đường tròn bán kính thành đường tròn bán kính
Câu 7. [1H1-1] Ảnh của điểm qua phép vị tự tâm tỷ số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. [1H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến biến điểmthành điểm
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ cho . Gọi lần lượt là ảnh của qua phép tịnh tiến theo Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. [1H1-2] Phép quay tâm góc quay biến đường tròn thành đường tròn có phương trình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng Phương trình đường thẳng là ảnh đường thẳng qua phép vị tự tâm tỉ số là phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 12. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng và đường tròn Đường tròn là ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số là phương trình nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 13. [1H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng Phương trình đường thẳng là ảnh đường thẳng qua phép quay tâm , góc quay là phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 14. [1H1-3] Cho ( d): . Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B.
C. D. .
Câu 15. [1H1-3] Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Trên cạnh AB lấy I sao cho . Gọi G là trọng tâm . F là phép đồng dạng biến thành . F là hợp bởi hai phép biến hình nào?
A. Phép tịnh tiến theo và phép . B. Phép và phép .
C. Phép vị tự và . D. Phép vị tự và .
Câu 16. [1H1-1]Trong mặt phẳng tọa độ tìm ảnh của đường tròn: qua phép tịnh tiến theo
Câu 17. [1H1-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường tròn . Tìm ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm tỉ số ?.
Câu 18. [1H1-3]Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn .Tìm phương trình của đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến với .
Câu 19. [1H1-3] Cho lần lượt là ba điểm theo thứ tự đó nằm trên đường thẳng . Về cùng một phía của đường thẳng , vẽ các hình vuông . Chứng minh rằng: .
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 01
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
B
D
A
B
B
D
D
B
C
D
B
D
A
C
C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. [1H1-1]Tìm mệnh đề đúng trong cách mệnh đề sau:
A. Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành thì .
B. Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vectơ tịnh tiến là .
C. Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành và thành thì tứ giác là hình bình hành.
D. Phép tịnh tiến theo vectơ biến đường tròn thành đường tròn .
Lời giải
Chọn B.
Hiển nhiên mệnh đề D đúng.
Phân tích phương án nhiễu
A. Sai do nhớ nhầm định nghĩa
C. Sai do ghi nhầm thứ tự đỉnh của hình bình hành.
D. Sai do tâm của hai đường tròn có thể không trùng nhau.
Câu 2. [1H1-1]Cho điểm và , ảnh của qua phép tịnh tiến vectơ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D.
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến ta có .
Tọa độ điểm .
Phân tích phương án nhiễu
A. Sai do nhớ nhầm công thức thành .
B. Sai do nhớ nhầm công thức thành .
C. Sai do nhớ nhầm công thức thành .
Câu 3. [1H1-1] Trong mặt phẳng , cho vectơ và điểm Biết khi đó toạ độ điểm là :
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Phân tích đáp án nhiễu
Học sinh áp dụng đúng công thức mà không phân biệt giữa ảnh và tạo ảnh nên chọn B.
Học sinh xác định được ảnh nhưng chuyển vế sai chọn C.
Áp dụng sai công thức chọn D.
Câu 4. [1H1-1] Qua phép quay tâm biến đường thẳng thành , trong trường hợp nào thì vuông góc với
A. Góc quay là . B. Góc quay là .
C. Góc quay là . D. Góc quay là .
Lời giải
Chọn B.
Vì qua phép quay tâm góc tạo với một góc .
Phân tích phương án nhiễu
A. Sai do tạo với một góc .
C. Sai do trùng .
D. Sai do tạo với một góc .
Câu 5. [1H1-1] Phép quay tâm góc quay biến thành điểm có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B.
Phép quay tâm góc quay biến thành điểm .
Phân tích phương án nhiễu
A. Sai do quay nhầm hướng - biến thành điểm .
C. Sai do nhầm giữa hoành độ và tung độ.
D. Sai do quay nhầm hướng - và nhầm giữa hoành độ và tung độ.
Câu 6. [1H1-1] Cho phép vị tự tỉ số . Mệnh đề nào sai?
A. Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
D. Biến đường tròn bán kính thành đường tròn bán kính
Lời giải.
Chọn D.
Phép vị tự biến đường tròn bán kính thành đường tròn bán kính
Phân tích phương án nhiễu
A, B, C đều là mệnh đề đúng.
Câu 7. [1H1-1] Ảnh của điểm qua phép vị tự tâm tỷ số là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải.
Chọn D.
Phép vị tự tâm tỷ số biến điểm thành điểm ta có
.
Phân tích phương án nhiễu
A. Sai do nhớ nhầm định nghĩa .
B. Sai do nhớ nhầm định nghĩa.
C. Sai do tình toán nhầm.
Câu 8. [1H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến biến điểmthành điểm
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B.
Ta có: . Vậy .
Phân tích phương án nhiễu:
A. Sai do suy luận dựa vào tọa độ điểm A và A.
C. Sai do áp dụng sai biểu thức tọa độ phép tịnh tiến.
D. Sai do áp dụng sai biểu thức tọa độ phép tịnh tiến.
Câu 9. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ cho . Gọi lần lượt là ảnh của qua phép tịnh tiến theo Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải.
Chọn C.
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng là
là ảnh của qua phép tịnh tiến theo
Suy ra .
Phân tích phương án nhiễu:
A. Sai do học sinh tính sai khi sử dụng biểu thức tọa độ.
C. Sai do học sinh tính sai khi sử dụng biểu thức tọa độ.
D. Sai do học sinh tính sai khi sử dụng biểu thức tọa độ.
Câu 10. [1H1-2] Phép quay tâm góc quay biến đường tròn thành đường tròn có phương trình
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải.
Chọn D.
Phép quay tâm góc quay biến đường tròn thành đường tròn .
Phân tích phương án nhiễu
A. Sai do phép quay tâm góc quay không làm thay đổi tâm và bán kính đường tròn .
B. Sai do phép quay tâm góc quay không làm thay đổi tâm và bán kính đường tròn .
C. Sai do phép quay tâm góc quay không làm thay đổi tâm và bán kính đường tròn .
Câu 11. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng Phương trình đường thẳng là ảnh đường thẳng qua phép vị tự tâm tỉ số là phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Lời giải.
Chọn B.
Từ biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm tỉ số ta có:.
.
Thay vào phương trình của d ta có:
Vậy phương trình của d là:
Phân tích phương án nhiễu:
A. Sai do viết dạng phương trình đường thẳng song song với d.
C. Sai do tính toán khi áp dụng biểu thức tọa độ phép vị tự.
D. Sai do tính toán phép toán vectơ.
Câu 12. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng và đường tròn Đường tròn là ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số là phương trình nào sau đây?
A. B.
C. D.
Lời giải.
Chọn D.
Ta có đường tròn đã cho có tâm và bán kính .
Ta có: .
Đường tròn ảnh có tâm và bán kính .
Vậy phương trình đường tròn ảnh là:
Phân tích phương án nhiễu:
A. Sai do viết phương trình đường tròn.
B. Sai do quên không tính bán kính thay đổi qua phép vị tự.
C. Sai do tính toán khi áp dụng biểu thức tọa độ phép vị tự.
Câu 13. [1H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng Phương trình đường thẳng là ảnh đường thẳng qua phép quay tâm , góc quay là phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Lời giải.
Chọn A.
Phương trình đường thẳng có dạng .
Lấy ,
Vậy .
Phân tích phương án nhiễu:
B. Sai do tính toán nhầm.
C. Sai do nhầm vectơ pháp tuyến của .
D. Sai do nhầm vectơ pháp tuyến của và tính toán sai.
Câu 14. [1H1-3] Cho ( d): . Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B.
C. D. .
Lời giải.
Chọn C.
có phương trình
Lấy
Vậy
Phân tích phương án nhiễu:
A. Sai do tính toán nhầm.
B. Sai do tính toán nhầm.
D. Sai do tính toán nhầm.
Câu 15. [1H1-3] Cho hình bình hành có tâm . Trên cạnh lấy sao cho . Gọi là trọng tâm . là phép đồng dạng biến thành . là hợp bởi hai phép biến hình nào?
A. Phép tịnh tiến theo và phép . B. Phép và phép .
C. Phép vị tự và . D. Phép vị tự và .
Lời giải.
Chọn C.
Ta thấy ,
Phân tích phương án nhiễu:
A. Sai do nhầm khái niệm và cách dựng hình.
B. Sai do nhầm khái niệm và cách dựng hình.
D. Sai do nhầm khái niệm và cách dựng hình.
Câu 16. [1H1-1]Trong mặt phẳng tọa độ tìm ảnh của đường tròn: qua phép tịnh tiến theo
Lời giải.
Ta có đường tròn đã cho có tâm và bán kính
Đường tròn ảnh có tâm và bán kính
Vậy phương trình đường tròn ảnh là:
Câu 17. [1H1-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường tròn . Tìm ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm tỉ số ?
Lời giải
Gọi đường tròn có tâm , bán kính .
Đường tròn có tâm , bán kính là ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm tỉ số .
Theo tính chất của phép vị tự ta có: .
.
Vậy .
Câu 18. [1H1-3]Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn .Tìm phương trình của đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến với .
Lời giải
Đường tròn (C) có tâm và bán kính .
Gọi : . Ta có : .
.
Phương trình đường tròn (C’) là : .
Câu 19. [1H1-3] Cho lần lượt là ba điểm theo thứ tự đó nằm trên đường thẳng . Về cùng một phía của đường thẳng , vẽ các hình vuông . Chứng minh rằng: .
Lời giải
Xét phép quay :
Do đó, NC là ảnh của AN qua phép quay .
Theo tính chất của phép quay, ta có: .

onthicaptoc.com Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 môn toán hình học lớp 11 năm 2017

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.