BỘ ĐỀ ÔN TẬP
CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2024-2025
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁCUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1. Số nào dưới đây là một số nguyên?
A. B. C. D. 0,33
Câu 2. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các hình sau hình nào có nhiều hơn 1 trục đối xứng?


Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 4. Các hình có trục đối xứng là

A B C D
A. Hình A, C B. Hình B, D C. Hình A, C, D D. Hình C, D
Câu 5. Trong các hình sau hình có tâm đối xứng là

A

A B C D
A. Hình B, D B. Hình A, C C. Hình A,B,C, D. Hình A, D
Câu 6. Hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác C. Hình vuông D. Hình lục giác đều.
Phần 2.(1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Điền Đúng/Sai trong các khẳng định sau?
A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Phần 3.(0,5 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 8. Tìm các chữ số x, y biết: số chia hết cho cả 2; 5 và 9.
Chỉ ghi lại kết quả của phép tính vào bài làm.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 9. (1,0 điểm)
a. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 12 bằng hai cách
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Câu 10. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 22.69 – 41.22 + 22.72 b) 512:510 – 160:10 + 20240
Câu 11. (1,0 điểm) Tìm , biết
a) 5x + 18 = 3 b)
Câu 12. (1,0 điểm)
Câu lạc bộ thể thao ở một trường THCS có không quá 50 học sinh tham gia. Biết rằng khi chia số học sinh trong câu lạc bộ đó thành từng nhóm 5 học sinh hoặc 7 học sinh thì vừa đủ. Hỏi câu lạc bộ thể thao đó có bao nhiêu học sinh?
Câu 13. (2,0 điểm)
Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.
a. Tính diện tích sân nhà bạn An.
b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Hỏi số tiền mà bố An phải trả để mua gạch lát sân là bao nhiêu, biết mỗi viên gạch có giá 18000 đồng?
Câu 14. (1,0 điểm)
a, Tìm các số nguyên và biết
b) Cho A = . Tìm số tự nhiên biết
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 6
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
A
D
C
D
B
Phần 2.(1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Mỗi ý của câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Ý
a
b
c
d
Đáp án
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Phần 3.(0,5 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 8. HS chỉ cần ghi kết quả: 9540
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
Ý
Đáp án
Biểu điềm
9
(1,0 điểm)
a
C1 :
C2:
0,25
0,25
b
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần là:
- 10, - 8, - 1, 0, 1, 6, 15, 20
0,5
10
(2,0 điểm)
a
22.69 – 41.22 + 22.72 = 22(69 – 41 +72)
= 22.100 = 2200
0,25
0,25
b
512:510 – 160:10 + 20240 = 25 – 16 + 1
= 26 – 16 = 10
0,25
0,25
11
(1,0 điểm)
a
5x + 18 = 3
5x = 3 – 18
5x = - 15
x = - 3
Vậy x = - 3
0,25
0,25
b

Vậy
0,25
0,25
12
(1 điểm)
Gọi số học sinh của câu lạc bộ thể thao của trường là x, và
Vì khi chia số học sinh trong câu lạc bộ thành từng nhóm 5 học sinh hoặc 7 học sinh thì vừa đủ nên:

Ta có:
Suy ra
Vì nên
Vậy câu lạc bộ thể thao có 35 học sinh
0,25
0,25
0,25
0,25
13
( 1 điểm)
a
Chiều dài sân nhà An là: 30:2 – 5 =10 (m)
Diện tích sân là: 5.10 = 50 (m2)
0,5
0,5
b
Đổi 50 m2 = 500000 cm2
Diện tích của một viên gạch là: 50.50 = 2500 (cm2)
Số viên gạch cần để lát sân là:
500000 : 2500 = 200 (viên)
Số tiền mua gạch là: 200. 18000 = 3600000 (đồng)
0,5
0,5
14
(1 điểm)
a
Vì nên .
Lại có

nên ta có các trường hợp sau:
+) TH1:
+) TH2: (loại)
+) TH3:
+) TH4:
Vậy các cặp số nguyên thỏa mãn đề bài là: ;;
0,25
0,25
b
Tìm biết A =
3A =
A + 3A=
* 4A = 1+ 32x+1
* 4A - 1 = 32x+1
Theo bài ra ta có:
. Vậy x = 2023
0,25
0,25
Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
----------- Hết ----------
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
TÊNH PHÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm có: 02 trang
Họ và tên: ..................................... SBD............... Lớp: ...............
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Mã đề 01
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên ?
A. 0,5. B. 1. C. 1,5. D.
Câu 2: Số phần tử của tập hợp là:
A. B. C. D.
Câu 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
A. B. C. D.
Câu 4: Kết quả của phép tính 346 + 457 là
A. 703
B. 803
C. 793
D. 903
Câu 5: Trong các số sau số nào là ước của 12 ?
A.  5    
B. 8
C. 12
D.  24
Câu 6: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
A.  
B. .
C. .
D.  .
Câu 7: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: .
A. B. C. D.
Câu 8: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 9: Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là
A.tam giác vuông cân. B. tam giác vuông.
C. tam giác đều. D. tam giác cân.
Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:
A.  2 
B. 3 
C. 4
D.  0
Câu 11:  Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
A.  Hình bình hành 
B. Hình thoi
C. 6 Hình chữ nhật
D.  Hình thang cân
Câu 12: Những hình ảnh nào dưới đây có tâm đối xứng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 2 và Hình 3. B. Hình 1 và Hình 2.
C. Hình 1, Hình 2 và Hình 3. D. Hình 1 và Hình 3.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a)
b) (-35) + (-15)
c) 23 . (-75) + 23 . (-25)
d)
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Phân tích số 48 và 56 ra thừa số nguyên tố.
b) Tìm ƯCLN(48, 56)
c) Tìm BCNN(48, 56)
Câu 3. (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn -9 £ x £ 7.
Câu 4: (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 18 m.
a) Tính diện tích nền nhà
b) Nếu lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể)?
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
TÊNH PHÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm có: 02 trang
Họ và tên: ..................................... SBD............... Lớp: ...............
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Mã đề 02
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên ?
A. 0,5. B. C. 1,5. D. 1.
Câu 2: Số phần tử của tập hợp là:
A. B. C. D.
Câu 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
A. B. C. D.
Câu 4: Kết quả của phép tính 346 + 457 là
A. 703
B. 903
C. 793
D. 803
Câu 5: Trong các số sau số nào là ước của 12 ?
A.  5    
B. 12
C. 8
D.  24
Câu 6: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
A. .
B. .
C.  
D.  .
Câu 7: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: .
A. B. C. D.
Câu 8: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 9: Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là
A. tam giác đều. B. tam giác vuông.
C. tam giác vuông cân. D. tam giác cân.
Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:
A.  2 
B. 4 
C. 3
D.  0
Câu 11:  Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
A.  Hình bình hành 
B. Hình thoi
C. Hình thang cân
D.  6 Hình chữ nhật
Câu 12: Những hình ảnh nào dưới đây có tâm đối xứng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 2 và Hình 3. B. Hình 1 và Hình 2.
C. Hình 1 và Hình 3. D. Hình 1, Hình 2 và Hình
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a)
b) (-35) + (-15)
c) 23 . (-75) + 23 . (-25)
d)
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Phân tích số 48 và 56 ra thừa số nguyên tố.
b) Tìm ƯCLN(48, 56)
c) Tìm BCNN(48, 56)
Câu 3. (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn -9 £ x £ 7.
Câu 4: (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 18 m.
a) Tính diện tích nền nhà
b) Nếu lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể)?
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
TÊNH PHÔNG
Hướng dẫn chấm Gồm có 01 trang
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Mã 1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
C
B
C
A
B
A
C
C
D
C
Mã 2
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
A
D
B
C
A
B
A
B
C
D
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Thang điểm
1
(2,5đ)
a) = 13.(25+75) = 13. 100= 1300
0,5
b) (-35) + (-15) = -50
0,5
c) 23 . (-75) + 23 . (-25) = 23. ((-75) + (-25)) = 23. (-100) = -2300
0,5
d)
1
2
(1,5đ)
a) 48 = 24. 3
56 = 23. 7
0,5
0,5
b) ƯCLN(48, 56) = 23 = 8
0,5
c) BCNN(48, 56) = 24. 3. 7 = 336
0,5
3
(1,0đ)
số nguyên x thoả mãn -9 £ x £ 7
gồm – 9, – 8, – 7, – 6, – 5, – 4, – 3, – 2, – 1, 0, 1, 2, 3, 4 , 5 , 6, 7
Ta có: (–9) + (–8) + (–7) + (–6) + (–5) + (–4) + (–3) + (–2) + (–1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 = (–9) + (–8) = –17
4
(2,0đ)
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là:
1,0
Diện tích 1 viên gạch hình vuông cạnh 50 cm là:
Số viên gạch cần dùng để lát nền nhà là:
90 : 0,25 = 360 (viên)
0,5
0,5
Lưu ý: - Bài làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài được làm tròn theo quy chế.
Đề 1
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3đ).
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau:
Cho hình vẽ bên, trả lời 2 câu hỏi sau:
Câu 1. Chu vi mảnh đất hình chữa nhật ABCG là:
A. 24m B. 48m
C. 39m D. 27m
Câu 2. Diện tích mảnh đất hình chữa nhật GDFF là:

onthicaptoc.com 40 De on tap cuoi hoc ky 1 Toan 6 KNTT 24 25

Xem thêm
BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm)
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
§7: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :