SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
---------------
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2020-2021
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MÔN: HÓA HỌC 10
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề gồm có 4 trang, 40 câu
Mã đề: 737
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................
Câu 41: Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan. Vậy M là
A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Mg.
Câu 42: Cho biết số hiệu nguyên tử Al(Z=13), K(Z=19), Na(Z=11), Mg(Z=12). Hiđroxit có tính bazơ yếu nhất trong các chất sau là
A. Mg(OH)2. B. NaOH. C. Al(OH)3. D. KOH.
Câu 43: Cho 0,99 gam hỗn hợp kim loại kiềm A và kali vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 500 ml dung dich HCl 0,1M. Thành phần phần trăm về khối lượng của A trong hỗn hợp trên là
A. 78,79%. B. 21,21% . C. 39,39% . D. 14,14% .
Câu 44: Hoà tan NaOH vào 225g nước để thu được dung dịch có nồng độ 10%. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 25g. B. 17,39g. C. 20g. D. 18g.
Câu 45: Khi thả một mẩu nhỏ kali vào dung dịch muối sắt (III) clorua thì có hiện tượng:
A. Có khí không màu thoát ra.
B. Có kim loại sắt sinh ra màu trắng bạc.
C. Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa mầu nâu đỏ.
D. không có hiện tượng gì.
Câu 46: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 5,04 lít.
Câu 47: Kẽm là nguyên tố phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất. Các loại khoáng chất nặng nhất có xu hướng chứa khoảng 10% sắt và 40- 50% kẽm. kẽm là kim loại được sử dụng phổ biến hàng thứ tư sau sắt, nhôm, đồng tính theo lượng sản xuất hàng năm. Kẽm được sử dụng để mạ kim loại, chẳng hạn như thép để chống ăn mòn, trong công nghiệp ô tô, vỏ pin… Trong tự nhiên nguyên tử kẽm có năm đồng vị nhưng phổ biến hơn cả là và , nguyên tử khối trung bình của kẽm là 65,41. Thành phần phần trăm về số nguyên tử của hai đồng vị và lần lượt là
A. 41% và 59%. B. 65% và 35%. C. 59% và 41%. D. 65% và 41%.
Câu 48: Hiđrô có các đồng vị : , và oxi có các đồng vị: , và . Số công thức của các loại phân tử H2O khác nhau là
A. 9. B. 6. C. 12. D. 8.
Câu 49: Cho các nhận xét dưới đây:
1. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X là H2X thì công thức oxit cao nhất của X là XO3.
2. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 thì cấu hình electron của R có thể là 1s22s22p63s23p1.
3. Cho cấu hình electron của A là: 1s22s22p63s23p63d104s2. Vậy A thuộc chu kì 4, nhóm IIA.
4. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p4 nên X thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn.
5. Nguyên tử của nguyên tố M có 4 electron ở lớp ngoài cùng nên M luôn là nguyên tố phi kim.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 50: Hợp chất MXa có tổng số proton là 58. Trong hạt nhân M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4. Trong hạt nhân X, số proton bằng số nơtron. Phân tử khối của MXa là
A. 56. B. 128. C. 120. D. 116.
Câu 51: Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu sai về X là
A. X là một kim loại. B. X thuộc khối nguyên tố p.
C. X có 2 electron ở lớp ngoài cùng. D. Nguyên tử của nguyên tố X có 12 proton.
Câu 52: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 4, 11, 19. Thứ tự tăng dần tính kim loại của các nguyên tố này là
A. T < X < Y < Z. B. Y < X < Z < T. C. Y < Z < T < X. D. X < Y < Z < T.
Câu 53: Có một hỗn hợp gồm 4,8 gam O2 và 2,2 gam CO2. Thể tích của hỗn hợp ở đktc là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.
Câu 54: Cho 5,6 sắt tan hoàn toàn vào dung dịch có chứa 0,2 mol H2SO4 thì thể tích khí hidro thu được ở đktc là
A. 7,72 lit. B. 2,24 lit. C. 5.04 lit. D. 4,48 lit.
Câu 55: Nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH2. Hỏi R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. VIA. B. IVA. C. VIIA. D. IIIA.
Câu 56: Cho các nguyên tử sau:

1 2 3 4
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. 1, 2. B. 2, 3. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 3.
Câu 57: Agon có ba đồng vị có số khối lần lượt là 36, 38 và x. Thành phần phần trăm số nguyên tử tương ứng bằng 0,34%; 0,06%; 99,60%. Nguyên tử khối trung bình của agon là 39,98. Giá trị của x là
A. 37. B. 35. C. 41. D. 40.
Câu 58: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì(ZY>ZX ). Biết tổng số proton của X và Y là 31. Cấu hình electron nguyên tử của Y là
A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p63s23p2. D. 1s22s22p63s23p3.
Câu 59: Phương trình nào sau đây được viết sai?
A. Fe+ 2 HCl → FeCl2 +H2. B. Cu + HCl → CuCl2 + H2.
C. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2. D. KOH +HNO3 → KNO3 + H2O.
Câu 60: Nguyên tử của nguyên tố Z có kí hiệu 2040Z. Cho các phát biểu sau về Z:
1. Z có 20 nơtron.
2. Z có 20 proton.
3. Z có 8 electron hóa trị.
4. Z có 4 lớp electron.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 61: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là
A. Na. B. Cl. C. Cs. D. F.
Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 52. Số proton của nguyên tử nguyên tố X là
A. 17. B. 35. C. 9. D. 16.
Câu 63: Cho 1,41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Người ta thu được 1,568 lit khí (đkc). Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A. %mAl = 57,45%, %mMg = 42,55%. B. Đáp án khác.
C. %mAl= 87,3%, %mMg = 12,7%. D. %mAl = 60%, %mMg = 40%.
Câu 64: Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp và thuộc cùng nhóm IA, tác dụng với dung dịch HCl thu được 3,36 lít (đktc) H2. Nguyên tố A, B lần lượt là
A. Rb, Cs. B. Li, Na. C. K, Rb. D. Na, K.
Câu 65: Hoà tan 4,8g Mg vào 60g dung dịch H2SO4 thì vừa đủ. Nồng độ phần trăm của muối thu được là
A. 21,54% B. 45,67%. C. 37,27%. D. 43,89%.
Câu 66: Số nguyên tố ở chu kì 3 và 4 lần lượt là
A. 18 và 32. B. 8 và 18. C. 18 và 18. D. 8 và 8.
Câu 67: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại (cùng thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn) tan trong dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của muối cacbonat có phân tử khối nhỏ hơn là
A. 29,6%. B. 56,2%. C. 25,3 %. D. 62,69%.
Câu 68: Nguyên tố X có thứ tự ở ô thứ 20, vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm IIA. B. Chu kì 3, nhóm IIA.
C. Chu kì 4, nhóm VIIA. D. Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 69: Nhận định nào dưới đây sai khi nói về 3 nguyên tử: 13X, 14Y, 12Z?
A. X, Z là các nguyên tố kim loại.
B. Độ âm điện của Z < X < Y.
C. Tính kim loại của X > Y > Z.
D. X, Y, Z cùng thuộc một chu kì trong bảng tuần hoàn.
Câu 70: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron
X: 1s22s22p63s23p1; Y: 1s22s22p63s23p3; Z: 1s22s22p63s23p64s2.
Các nguyên tố kim loại là
A. Chỉ có X. B. Y và Z. C. X và Y. D. X và Z.
Câu 71: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Các nguyên tố nhóm IA:
A. Dễ dàng cho 2 electron để đạt cấu hình bền vững.
B. Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
C. Được gọi là các kim loại kiềm thổ.
D. Dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
Câu 72: Nguyên tử của nguyên tố A có 4 lớp electron và tạo được hợp chất khí với hidro có công thức hóa học HX. Số hiệu nguyên tử của A là
A. 17. B. 19. C. 21. D. 35.
Câu 73: Một nguyên tử có 3 lớp electron. Trong đó số electron p nhiều hơn số electron s là 5. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử này là
A. 5. B. 7. C. 3. D. 2.
Câu 74: X là nguyên tố thuộc nhóm IIA; Y là nguyên tố phi kim thuộc nhóm VIA. Hợp chất X và Y có công thức phân tử là
A. XY2. B. X2Y6. C. XY. D. X3Y.
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (đktc). Kim loại M là
A. Cu. B. Ca. C. Mg. D. Be.
Câu 76: A và B là hai đồng vị của nguyên tố X. Tổng số hạt trong A và B là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hiệu nguyên tử X là
A. 10. B. 32. C. 16. D. 8.
Câu 77: Cho các nguyên tử điểm giống nhau của các nguyên tử là
A. số hiệu nguyên tử. B. số khối.
C. số nơtron. D. số electron.
Câu 78: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Cấu hình electron nào dưới đây phù hợp nhất với nguyên tố R?
A. 1s22s22p3. B. 1s22s2. C. 1s22s22p1. D. 1s22s22p5.
Câu 79: Dãy gồm các khí nặng hơn không khí là (Biết kk = 29)
A. CH4, H2, SO2. B. NO2, Cl2, N2O. C. NH3, H2S, NO. D. CO2, O2, N2.
Câu 80: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử là
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p23s23d4. C. 1s22s22p63s23p2. D. 1s22s22p63s23p4.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố tính theo đvc
C=12, He=4, H=1, Cl=35,5, Br=80, Fe=56, Ag=108, Ca=40, S=32, N=14, Se= 79, Te=128
Al=27, O=16, Cu=64, Mg=24, Ba=137, I=127, K=39, Na=23, Li=7,Mg=24 ,P=31, Mn=55, Be=9, Cr=52. Cho biết giá trị điện tích của 1proton là +1,6.10-19 culong.
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

onthicaptoc.com Đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2020 2021 THPT Quế Võ 1 lần 1 Mã đề 737

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.